Riven - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.7%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Rivenvs Nocturne

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Riven vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Riven thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Nocturne dựa trên 6 trận. Nocturne wins the early laning phase while Riven scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Riven tốt nhất cho đối đầu Riven vs Nocturne.

Riven Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Riven performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 83.3% win rateNocturne(83.3%)
Riven - 83.3% win rate in this matchup
Riven
83.3% WR
VS
Nocturne vs Riven matchup - 16.7% win rate
Nocturne
16.7% WR

Who Wins the Riven vs Nocturne Matchup?

Riven wins the Riven vs Nocturne matchup
Winner
Riven
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
1.3
CS / min
1.2
807
DMG / min
648
14,982
Gold / game
11,995
497
Heal / min
452
1,449
DMG Mitigated / min
925
0.9
CC / min
5.2
0.0%
Early Game WR
100.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Riven vs Nocturne

Trận đấu Riven vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Riven thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Nocturne, cho Riven lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Riven scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Riven đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Riven nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Riven có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Riven vs Nocturne

Riven thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Riven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Riven có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Riven
1.2Nocturne
Riven và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
807Riven
648Nocturne
Riven vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 159 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Riven chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,982Riven
11,995Nocturne
Riven tạo ra 2,987 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Riven liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Riven
5.2Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Riven, với 4.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Riven nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,946Riven
1,378Nocturne
Riven vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 568 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Riven có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Riven Build Against Nocturne

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Riven cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Riven chống lại Nocturne là Nguyên Tố Luân, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Riven sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Riven vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne100.0%
Cuối trận
Riven
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne0.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Riven. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Riven vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Riven, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Riven đạt các mốc scaling. Nếu Riven sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Riven Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Riven vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Riven vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Riven vs NocturneCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Riven vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Riven ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Riven cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Riven khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Riven tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Riven trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.84%2156.466811,66543.3%53.4%
45.58%1476.261811,95655.0%39.1%
57.86%1406.672912,34859.0%57.0%
47.73%1326.270012,12345.3%49.4%
44.95%1096.281011,82540.0%50.0%
49.50%1016.659711,86753.3%46.4%
34.04%946.167010,94032.0%36.4%
58.70%926.374413,16551.4%63.6%
44.83%876.566911,77848.8%40.9%
46.51%866.782113,59336.4%52.8%
47.06%856.176711,75736.6%56.8%
51.28%786.380212,52740.5%61.0%
51.28%786.891813,36855.6%49.0%
50.00%766.971911,85361.1%40.0%
39.44%716.276512,40439.3%39.5%
50.70%716.473711,78158.1%45.0%
51.47%686.572912,37137.9%61.5%
50.00%686.370212,19232.0%60.5%
52.24%676.875612,52958.1%47.2%
48.33%606.360010,98843.8%53.6%
48.21%566.797312,40854.2%43.8%
45.45%556.378911,92129.2%58.1%
41.51%536.372711,78835.7%48.0%
40.00%506.159210,98131.8%46.4%
44.00%506.676511,05235.5%57.9%
53.06%495.972512,22837.5%60.6%
46.94%496.474511,64252.0%41.7%
50.00%467.073112,22752.4%48.0%
50.00%466.265512,28152.2%47.8%
63.64%446.669612,53672.2%57.7%
48.78%416.681612,65545.0%52.4%
48.72%396.563512,94858.8%40.9%
58.97%396.373111,59353.3%62.5%
53.85%396.773012,00847.6%61.1%
44.74%386.480610,74838.1%52.9%
43.24%376.979112,65838.5%45.8%
51.35%376.172010,87954.5%46.7%
34.29%355.962712,83027.3%37.5%
41.18%346.260411,34920.0%71.4%
48.48%336.474412,60150.0%47.4%
33.33%336.274312,07420.0%39.1%
39.39%336.361810,60336.4%45.5%
57.58%336.177912,78664.3%52.6%
59.38%325.272211,86270.6%46.7%
48.39%316.282712,25341.2%57.1%
51.61%316.972311,24555.6%46.1%
40.00%306.479012,02553.9%29.4%
68.97%296.368412,92370.0%68.4%
65.52%295.480012,87253.9%75.0%
48.28%296.575812,06838.5%56.3%
39.29%286.585811,74914.3%64.3%
50.00%285.871811,15637.5%66.7%
40.74%274.268613,35025.0%47.4%
65.38%266.763912,39845.5%80.0%
56.00%255.856812,04840.0%60.0%
32.00%256.263411,72026.7%40.0%
48.00%255.560510,91246.7%50.0%
47.83%236.776514,18557.1%43.8%
60.87%233.781112,17041.7%81.8%
40.91%226.15329,78237.5%50.0%
50.00%223.554611,57163.6%36.4%
59.09%226.078313,37763.6%54.5%
57.14%215.886812,33861.5%50.0%
47.62%216.576212,25050.0%44.4%
57.14%216.271910,91253.9%62.5%
45.00%205.760511,11355.6%36.4%
55.00%204.680511,02653.9%57.1%
47.37%196.753611,32557.1%41.7%
55.56%185.557910,81877.8%33.3%
61.11%186.586413,95475.0%50.0%
41.18%176.579112,35937.5%44.4%
29.41%175.960212,8130.0%41.7%
43.75%166.477114,59333.3%50.0%
56.25%167.281212,14062.5%50.0%
37.50%166.076011,86333.3%42.9%
43.75%165.758511,15620.0%54.5%
33.33%155.558711,79525.0%42.9%
28.57%146.064410,82225.0%33.3%
46.15%135.463411,27540.0%50.0%
61.54%135.655811,16460.0%62.5%
41.67%123.072314,46533.3%44.4%
50.00%126.592113,17971.4%20.0%
18.18%116.282613,03216.7%20.0%
36.36%115.758410,8990.0%57.1%
27.27%116.465213,4950.0%37.5%
40.00%103.158713,10440.0%40.0%
60.00%105.876114,14480.0%40.0%
80.00%108.392814,298100.0%33.3%
44.44%96.575510,92633.3%66.7%
55.56%94.279314,62675.0%40.0%
66.67%96.779613,3570.0%100.0%
44.44%95.569513,00550.0%42.9%
33.33%96.379912,16620.0%50.0%
33.33%96.247911,31540.0%25.0%
62.50%84.888216,6870.0%62.5%
37.50%86.582213,85133.3%40.0%
62.50%86.162911,69340.0%100.0%
37.50%83.159211,65040.0%33.3%
87.50%87.01,16715,771100.0%66.7%
37.50%86.355612,01133.3%40.0%
28.57%77.486413,59833.3%25.0%
42.86%74.058910,38850.0%33.3%
28.57%74.077211,51825.0%33.3%
71.43%76.095615,122100.0%66.7%
71.43%72.968012,107100.0%60.0%
14.29%76.479914,33033.3%0.0%
85.71%76.31,02910,728100.0%50.0%
42.86%72.256413,0680.0%60.0%
85.71%76.472614,141100.0%75.0%
71.43%74.248710,619100.0%60.0%
16.67%66.063110,5360.0%33.3%
50.00%66.453213,29675.0%0.0%
50.00%61.470416,11750.0%50.0%
50.00%62.279815,60650.0%50.0%
50.00%64.787015,859100.0%25.0%
50.00%65.958813,35433.3%66.7%
83.33%61.380714,9820.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Riven vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Riven thang tran doi dau Riven vs Nocturne voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Nocturne, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Riven voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Riven chiem uu the trong tran Riven vs Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Riven phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Riven vs Nocturne?

Riven thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 83.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Riven duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Riven tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Riven tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyên Tố Luân, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Riven tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Riven tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Riven vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Riven co khac che Nocturne khong?

Co, Riven co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 83.3%. Riven strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Riven nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Riven doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.