Riven - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Rivenvs Nocturne

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Riven vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Riven thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nocturne dựa trên 6 trận. Riven wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Riven tốt nhất cho đối đầu Riven vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Riven

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Riven đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Riven - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Riven
50.0% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Riven - 50.0% tỷ lệ thắng
Nocturne
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Riven vs Nocturne?

Riven thắng trận đối đầu Riven vs Nocturne
Người chiến thắng
Riven
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.4
CS / phút
0.7
741
Sát thương / phút
651
14,995
Vàng / trận
11,344
373
Hồi phục / phút
342
1,563
Giảm sát thương / phút
767
1.0
CC / phút
5.7
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Riven vs Nocturne

Trận đấu Riven vs Nocturne là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Riven thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nocturne, cho Riven lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Riven kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Riven cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Riven có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nocturne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Riven vs Nocturne

Riven thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Riven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Riven có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Riven
0.7Nocturne
Riven vượt qua Nocturne 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Riven.
Sát thương
741Riven
651Nocturne
Riven vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 90 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Riven chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,995Riven
11,344Nocturne
Riven tạo ra 3,651 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Riven liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Riven
5.7Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Riven, với 4.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Riven nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,936Riven
1,109Nocturne
Riven vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 827 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Riven có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Riven Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Riven cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Riven chống lại Nocturne là Nguyệt Đao, Vũ Điệu Tử Thần và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Riven sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Riven vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Riven
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne33.3%
Cuối trận
Nocturne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne66.7%

Riven thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Riven có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Riven. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Riven phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Riven Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Riven vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Riven vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Riven vs NocturneCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Riven vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Riven vs Nocturne
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Riven tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Riven cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Riven khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Riven tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Riven trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.25%806.570410,67959.5%44.2%
51.43%706.586112,30152.9%50.0%
41.43%705.967011,09936.7%45.0%
56.25%646.178211,89250.0%60.0%
33.33%606.362610,21616.7%50.0%
47.46%596.076912,89345.5%48.6%
50.88%575.860710,06248.1%53.3%
43.40%536.370511,89850.0%37.0%
47.17%536.078312,45336.4%54.8%
52.08%486.375911,51450.0%53.9%
57.50%406.570111,28557.9%57.1%
50.00%386.498612,21154.5%48.1%
50.00%365.981112,02058.8%42.1%
63.64%335.687811,94261.1%66.7%
36.36%335.668310,28147.1%25.0%
48.48%336.180312,16442.9%52.6%
72.73%336.180313,58269.2%75.0%
43.75%326.268110,70336.8%53.9%
43.75%326.765611,40146.7%41.2%
58.06%316.175312,37161.5%55.6%
51.61%316.364711,29942.9%58.8%
62.07%296.573411,24664.3%60.0%
26.92%265.784012,35714.3%31.6%
60.00%256.684711,59781.8%42.9%
50.00%245.87589,22246.7%55.6%
47.83%237.269310,74235.7%66.7%
40.91%226.279512,75942.9%40.0%
50.00%226.579712,06075.0%20.0%
54.55%226.558910,44563.6%45.5%
63.64%226.380711,74870.0%58.3%
40.91%225.756610,49438.5%44.4%
31.82%226.172010,49930.8%33.3%
66.67%216.596113,35542.9%78.6%
52.38%215.854911,92420.0%81.8%
65.00%206.177912,08462.5%66.7%
42.11%195.675312,49650.0%36.4%
52.63%196.45699,77750.0%57.1%
52.63%196.286112,55937.5%63.6%
44.44%186.270711,88150.0%41.7%
44.44%185.86208,79962.5%30.0%
64.71%176.494814,06542.9%80.0%
56.25%166.282011,50862.5%50.0%
56.25%166.891311,49263.6%40.0%
37.50%166.764011,73850.0%25.0%
56.25%165.766512,55533.3%61.5%
62.50%165.766911,95457.1%66.7%
73.33%153.86699,89975.0%71.4%
60.00%156.278412,89640.0%70.0%
35.71%145.354712,05625.0%40.0%
71.43%147.179513,56083.3%62.5%
50.00%146.478410,66375.0%40.0%
64.29%142.264311,73657.1%71.4%
50.00%146.367610,49042.9%57.1%
57.14%145.965911,82657.1%57.1%
64.29%146.465712,56360.0%66.7%
92.31%136.588814,830100.0%88.9%
46.15%135.77309,61542.9%50.0%
61.54%136.692214,041100.0%54.5%
61.54%136.374710,14960.0%62.5%
58.33%126.870014,35066.7%55.6%
25.00%125.263610,1050.0%42.9%
50.00%126.282611,08480.0%28.6%
58.33%125.579214,043100.0%37.5%
45.45%116.180313,85966.7%37.5%
54.55%117.072813,65466.7%50.0%
54.55%114.549211,09450.0%57.1%
27.27%113.35847,82728.6%25.0%
60.00%106.488216,52075.0%50.0%
40.00%106.356811,35933.3%42.9%
60.00%106.566511,25133.3%71.4%
30.00%105.169112,16533.3%28.6%
50.00%105.560111,71633.3%57.1%
33.33%97.483515,59433.3%33.3%
44.44%95.890413,7230.0%57.1%
66.67%95.74568,193100.0%40.0%
55.56%91.774314,657100.0%50.0%
37.50%86.873911,41020.0%66.7%
50.00%86.595315,3110.0%57.1%
62.50%86.191012,439100.0%50.0%
62.50%85.585415,593100.0%50.0%
50.00%84.369213,735100.0%33.3%
57.14%75.283413,60033.3%75.0%
85.71%76.772612,530100.0%66.7%
57.14%75.665411,43250.0%66.7%
28.57%75.572711,8180.0%40.0%
85.71%75.690413,758100.0%80.0%
16.67%64.75788,44733.3%0.0%
33.33%65.784715,3590.0%40.0%
33.33%63.57418,5640.0%66.7%
83.33%65.664711,614100.0%66.7%
33.33%66.069911,9740.0%50.0%
50.00%66.75018,51675.0%0.0%
50.00%61.474114,99566.7%33.3%
83.33%66.21,07614,13875.0%100.0%
50.00%64.991714,922100.0%25.0%
80.00%57.683811,47566.7%100.0%
40.00%55.047311,7960.0%66.7%
40.00%55.253310,18550.0%33.3%
40.00%57.28299,78033.3%50.0%
60.00%55.870612,45750.0%66.7%
80.00%57.11,08911,49575.0%100.0%
40.00%52.571714,96866.7%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Riven vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Riven thang tran doi dau Riven vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nocturne, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Riven co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Riven nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Riven choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Riven vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Riven vs Nocturne?

Riven thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Riven duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Riven tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Riven tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyệt Đao, Vũ Điệu Tử Thần, Rìu Đen with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Riven tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Riven tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Riven vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Riven co khac che Nocturne khong?

Co, Riven co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 50.0%. Riven slightly edges out Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Riven nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Riven doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.