Riven - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Rivenvs Mordekaiser

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Riven vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 58.6% tỷ lệ thắng (+17.1%) trước Riven dựa trên 70 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Riven tốt nhất cho đối đầu Riven vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Riven

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Riven đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Riven - 41.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Riven
41.4% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Riven - 58.6% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
58.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Riven vs Mordekaiser?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Riven vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 70
41.4%
Tỷ Lệ Thắng
58.6%
5.9
CS / phút
6.2
670
Sát thương / phút
816
11,099
Vàng / trận
11,634
224
Hồi phục / phút
347
1,181
Giảm sát thương / phút
1,521
1.1
CC / phút
0.6
36.7%
TLT Đầu Game
63.3%
45.0%
TLT Cuối Game
55.0%

Tóm tắt đối đầu Riven vs Mordekaiser

Trận đấu Riven vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 58.6% so với 41.4% của Riven, cho Mordekaiser lợi thế 17.1 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Riven khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Riven dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Riven nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Riven vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Riven trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Riven, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Riven
6.2Mordekaiser
Riven và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
670Riven
816Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Riven nặng nề về sát thương với 146 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Riven nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,099Riven
11,634Mordekaiser
Mordekaiser kiếm được 534 vàng mỗi trận nhiều hơn Riven, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Riven
0.6Mordekaiser
Riven cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Riven phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,405Riven
1,867Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Riven đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 462 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Riven bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Riven, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Riven Build Against Mordekaiser

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Riven cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Riven chống lại Mordekaiser là Nguyệt Đao, Vũ Điệu Tử Thần và Chùy Gai Malmortius. Sự kết hợp này mang lại cho Riven sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Riven vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
63.3%
+26.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven36.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser63.3%
Cuối trận
Mordekaiser
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven45.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser55.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.3% — dẫn đầu 26.7 điểm phần trăm trước Riven. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Riven. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Riven nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Riven Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Riven vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Riven vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Riven vs MordekaiserCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Riven vs Mordekaiser
51.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Riven những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Riven cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Riven khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Riven tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Riven trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.25%806.570410,67959.5%44.2%
51.43%706.586112,30152.9%50.0%
41.43%705.967011,09936.7%45.0%
56.25%646.178211,89250.0%60.0%
33.33%606.362610,21616.7%50.0%
47.46%596.076912,89345.5%48.6%
50.88%575.860710,06248.1%53.3%
43.40%536.370511,89850.0%37.0%
47.17%536.078312,45336.4%54.8%
52.08%486.375911,51450.0%53.9%
57.50%406.570111,28557.9%57.1%
50.00%386.498612,21154.5%48.1%
50.00%365.981112,02058.8%42.1%
63.64%335.687811,94261.1%66.7%
36.36%335.668310,28147.1%25.0%
48.48%336.180312,16442.9%52.6%
72.73%336.180313,58269.2%75.0%
43.75%326.268110,70336.8%53.9%
43.75%326.765611,40146.7%41.2%
58.06%316.175312,37161.5%55.6%
51.61%316.364711,29942.9%58.8%
62.07%296.573411,24664.3%60.0%
26.92%265.784012,35714.3%31.6%
60.00%256.684711,59781.8%42.9%
50.00%245.87589,22246.7%55.6%
47.83%237.269310,74235.7%66.7%
40.91%226.279512,75942.9%40.0%
50.00%226.579712,06075.0%20.0%
54.55%226.558910,44563.6%45.5%
63.64%226.380711,74870.0%58.3%
40.91%225.756610,49438.5%44.4%
31.82%226.172010,49930.8%33.3%
66.67%216.596113,35542.9%78.6%
52.38%215.854911,92420.0%81.8%
65.00%206.177912,08462.5%66.7%
42.11%195.675312,49650.0%36.4%
52.63%196.45699,77750.0%57.1%
52.63%196.286112,55937.5%63.6%
44.44%186.270711,88150.0%41.7%
44.44%185.86208,79962.5%30.0%
64.71%176.494814,06542.9%80.0%
56.25%166.282011,50862.5%50.0%
56.25%166.891311,49263.6%40.0%
37.50%166.764011,73850.0%25.0%
56.25%165.766512,55533.3%61.5%
62.50%165.766911,95457.1%66.7%
73.33%153.86699,89975.0%71.4%
60.00%156.278412,89640.0%70.0%
35.71%145.354712,05625.0%40.0%
71.43%147.179513,56083.3%62.5%
50.00%146.478410,66375.0%40.0%
64.29%142.264311,73657.1%71.4%
50.00%146.367610,49042.9%57.1%
57.14%145.965911,82657.1%57.1%
64.29%146.465712,56360.0%66.7%
92.31%136.588814,830100.0%88.9%
46.15%135.77309,61542.9%50.0%
61.54%136.692214,041100.0%54.5%
61.54%136.374710,14960.0%62.5%
58.33%126.870014,35066.7%55.6%
25.00%125.263610,1050.0%42.9%
50.00%126.282611,08480.0%28.6%
58.33%125.579214,043100.0%37.5%
45.45%116.180313,85966.7%37.5%
54.55%117.072813,65466.7%50.0%
54.55%114.549211,09450.0%57.1%
27.27%113.35847,82728.6%25.0%
60.00%106.488216,52075.0%50.0%
40.00%106.356811,35933.3%42.9%
60.00%106.566511,25133.3%71.4%
30.00%105.169112,16533.3%28.6%
50.00%105.560111,71633.3%57.1%
33.33%97.483515,59433.3%33.3%
44.44%95.890413,7230.0%57.1%
66.67%95.74568,193100.0%40.0%
55.56%91.774314,657100.0%50.0%
37.50%86.873911,41020.0%66.7%
50.00%86.595315,3110.0%57.1%
62.50%86.191012,439100.0%50.0%
62.50%85.585415,593100.0%50.0%
50.00%84.369213,735100.0%33.3%
57.14%75.283413,60033.3%75.0%
85.71%76.772612,530100.0%66.7%
57.14%75.665411,43250.0%66.7%
28.57%75.572711,8180.0%40.0%
85.71%75.690413,758100.0%80.0%
16.67%64.75788,44733.3%0.0%
33.33%65.784715,3590.0%40.0%
33.33%63.57418,5640.0%66.7%
83.33%65.664711,614100.0%66.7%
33.33%66.069911,9740.0%50.0%
50.00%66.75018,51675.0%0.0%
50.00%61.474114,99566.7%33.3%
83.33%66.21,07614,13875.0%100.0%
50.00%64.991714,922100.0%25.0%
80.00%57.683811,47566.7%100.0%
40.00%55.047311,7960.0%66.7%
40.00%55.253310,18550.0%33.3%
40.00%57.28299,78033.3%50.0%
60.00%55.870612,45750.0%66.7%
80.00%57.11,08911,49575.0%100.0%
40.00%52.571714,96866.7%0.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Riven vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Riven vs Mordekaiser voi ty le thang 58.6% so voi 41.4% cua Riven, chenh lech 17.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Riven voi ty le thang 63.3% so voi 36.7%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Riven vs Mordekaiser voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Riven vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Riven voi ty le thang 58.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 17.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Riven tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Riven tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyệt Đao, Vũ Điệu Tử Thần, Chùy Gai Malmortius with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Riven tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Riven tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 51.5% win rate in the Riven vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Riven co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Riven gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 41.4% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Riven nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Riven nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Riven doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.