Riven - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.1%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Rivenvs Mordekaiser

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Riven vs Mordekaiser là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Riven dựa trên 83 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Riven tốt nhất cho đối đầu Riven vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Riven

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Riven đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Riven - 48.2% win rate in this matchup
Riven
48.2% TT
VS
Mordekaiser vs Riven matchup - 51.8% win rate
Mordekaiser
51.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Riven vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Riven vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 83
48.2%
Tỷ Lệ Thắng
51.8%
6.1
CS / phút
5.8
772
Sát thương / phút
805
12,248
Vàng / trận
11,638
241
Hồi phục / phút
351
1,281
Giảm sát thương / phút
1,482
1.2
CC / phút
0.5
48.6%
TLT Đầu Game
51.4%
47.9%
TLT Cuối Game
52.1%

Tóm tắt đối đầu Riven vs Mordekaiser

Trận đấu Riven vs Mordekaiser là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 83 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Riven, cho Mordekaiser lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Riven khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Riven dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Mordekaiser được ưu ái nhẹ, Riven hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Mordekaiser. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Riven vs Mordekaiser

Riven thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Riven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Riven có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Riven
5.8Mordekaiser
Riven vượt qua Mordekaiser 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Riven.
Sát thương
772Riven
805Mordekaiser
Mordekaiser gây 33 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Riven. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Riven chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,248Riven
11,638Mordekaiser
Riven kiếm được 610 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Riven hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Riven
0.5Mordekaiser
Riven cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Riven phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,523Riven
1,833Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Riven đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 310 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Riven bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Riven, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Riven Build Against Mordekaiser

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Riven cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Riven chống lại Mordekaiser là Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda và Giáo Thiên Ly. Sự kết hợp này mang lại cho Riven sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Riven vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven48.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser51.4%
Cuối trận
Mordekaiser
52.1%
+4.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven47.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser52.1%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Mordekaiser có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Riven 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Mordekaiser nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Trong cuối trận (25+ phút), Mordekaiser tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.1%, dẫn đầu Riven 4.2 điểm phần trăm. Mordekaiser scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Riven nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Riven Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Riven vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Riven vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Riven vs MordekaiserPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Riven vs MordekaiserThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Riven vs Mordekaiser
62.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Riven những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Riven cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Riven khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Riven tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Riven trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
39.10%1336.465211,90231.0%45.3%
42.99%1076.558711,58336.4%47.6%
50.00%1006.575412,31146.9%52.9%
44.44%996.267312,84241.7%46.0%
44.90%986.378411,96950.0%40.4%
48.31%896.368310,90049.0%47.5%
48.19%836.177212,24848.6%47.9%
47.95%736.678613,06656.3%41.5%
50.72%696.467411,06947.4%54.8%
60.00%656.778012,66256.7%62.9%
43.10%586.992312,19052.0%36.4%
51.72%586.671612,98954.2%50.0%
51.79%566.81,02712,85142.3%60.0%
58.93%566.371813,08560.0%58.1%
52.73%556.472611,85248.1%57.1%
40.00%556.165612,32925.0%48.6%
51.85%546.575712,24352.0%51.7%
46.00%506.469111,38041.7%50.0%
44.00%506.157311,43520.8%65.4%
46.00%506.663812,31037.5%53.9%
43.75%486.263810,74929.2%58.3%
47.92%486.681013,02754.2%41.7%
60.42%486.673311,57248.0%73.9%
37.50%486.778812,48735.0%39.3%
61.70%476.576512,11877.3%48.0%
53.33%456.472812,49547.1%57.1%
63.64%446.577012,29458.3%70.0%
53.49%437.076512,24940.9%66.7%
40.48%426.477712,40847.1%36.0%
52.63%386.064312,68750.0%54.2%
56.76%376.892114,20565.0%47.1%
58.33%366.574411,63466.7%50.0%
57.14%356.363912,34853.9%59.1%
51.52%335.959811,22450.0%53.9%
53.13%326.970111,88738.5%63.2%
46.88%325.981512,13543.8%50.0%
38.71%316.357410,53021.4%52.9%
61.29%316.767512,07562.5%60.0%
51.61%316.260911,31344.4%61.5%
36.67%306.359011,84146.1%29.4%
46.67%306.370711,04843.8%50.0%
48.28%296.571112,52935.7%60.0%
48.28%296.785713,24761.5%37.5%
41.38%296.158111,69137.5%46.1%
61.54%266.371012,41778.6%41.7%
57.69%266.664110,75558.8%55.6%
65.38%266.488913,06261.5%69.2%
60.00%255.980714,82385.7%50.0%
48.00%253.965912,90450.0%46.1%
40.00%256.473713,02241.7%38.5%
72.00%256.582212,21053.9%91.7%
44.00%256.865813,05650.0%40.0%
54.17%246.285813,14833.3%66.7%
37.50%246.782112,19746.7%22.2%
47.83%235.864911,52046.7%50.0%
60.87%235.864913,24755.6%64.3%
65.22%236.372010,94453.9%80.0%
54.55%226.071311,78737.5%64.3%
45.45%226.566313,31050.0%40.0%
50.00%226.284112,37645.5%54.5%
57.14%216.476015,31980.0%50.0%
25.00%205.872010,18810.0%40.0%
47.37%196.378011,44638.5%66.7%
26.32%196.264510,92625.0%27.3%
78.95%196.682512,909100.0%63.6%
63.16%196.991614,74560.0%64.3%
44.44%186.281812,01446.1%40.0%
41.18%174.266512,52762.5%22.2%
35.29%176.164111,62540.0%33.3%
43.75%166.360410,28150.0%37.5%
66.67%154.886414,02783.3%55.6%
40.00%154.969612,69466.7%33.3%
40.00%156.04989,72730.0%60.0%
46.67%156.261612,31050.0%40.0%
66.67%156.575211,83075.0%57.1%
64.29%147.084313,85683.3%50.0%
28.57%146.955811,58750.0%12.5%
50.00%146.074612,39360.0%44.4%
42.86%146.373714,41550.0%40.0%
57.14%142.777114,25780.0%44.4%
46.15%136.272612,35057.1%33.3%
61.54%136.472213,50050.0%66.7%
53.85%133.484213,13162.5%40.0%
38.46%134.169311,22125.0%60.0%
61.54%136.575913,38060.0%62.5%
25.00%126.477912,60640.0%14.3%
41.67%121.657211,42728.6%60.0%
63.64%112.567615,36940.0%83.3%
72.73%117.068815,635100.0%62.5%
30.00%106.764811,86328.6%33.3%
80.00%107.180312,760100.0%60.0%
80.00%101.965614,49366.7%85.7%
60.00%107.091513,96250.0%66.7%
22.22%92.559413,42333.3%16.7%
55.56%94.171613,71466.7%50.0%
55.56%94.558211,08633.3%66.7%
50.00%86.578515,019100.0%33.3%
75.00%86.785912,72660.0%100.0%
75.00%84.466712,69475.0%75.0%
50.00%87.395612,83375.0%25.0%
62.50%86.14958,00657.1%100.0%
50.00%87.070412,67566.7%40.0%
75.00%86.578414,59066.7%80.0%
57.14%76.249110,94650.0%100.0%
28.57%71.263815,5900.0%33.3%
85.71%75.372612,23575.0%100.0%
50.00%65.668812,99450.0%50.0%
50.00%61.55499,64860.0%0.0%
60.00%55.881714,9980.0%75.0%
40.00%54.055012,2010.0%100.0%
40.00%56.673911,2990.0%100.0%
60.00%56.379212,81150.0%66.7%
40.00%53.676713,10533.3%50.0%
100.00%55.576415,282100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Riven vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Riven vs Mordekaiser voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Riven, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 83 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Riven voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Riven choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Riven vs Mordekaiser voi ty le thang 52.1% so voi 47.9%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Riven vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Riven voi ty le thang 51.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 83 tran duoc phan tich.

Build Riven tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Riven tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda, Giáo Thiên Ly with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Riven tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Riven tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Riven vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Riven co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Riven gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 48.2% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Riven nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Riven nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Riven doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.