
- Tỷ lệ thắng
- 50.6%
- Tỷ lệ chọn
- 0.2%
- Tỉ lệ cấm
- 0.3%
Ryze Lên đồ Đường trên: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 243
- Duong
- Đường trên
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Ryze được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Thép Gai, Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ, Đồng Hồ Thời Không, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Thấu Kính Viễn Thị: 7.55% số trận, tỉ lệ thắng 62.5%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Ryze
Trượng Trường Sinh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Mũ Phù Thủy Rabadon
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Đồng Hồ Thời Không
Trượng Trường Sinh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Đồng Hồ Thời Không
Trượng Trường Sinh
Đồng Hồ Cát Zhonya
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Build Ryze tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Teleport + Flash58.8%Tỷ lệ thắng53.1%Tỷ lệ chọn
Flash + Ghost62.5%Tỷ lệ thắng25.0%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Ryze này tập trung vào sức mạnh kỹ năng cho sát thương phép tối đa. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Ryze này là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này đạt 62.5% tỉ lệ thắng qua 32 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Ryze nhận được tổng cộng 445 SP, 350 Máu và 25 Giáp, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương phép.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Ryze là Health Potion, Health Potion, Tear of the Goddess với tỷ lệ thắng 63.6% và tỷ lệ chọn 34.4%.
- Trượng Trường Sinh Tier S

Trượng Trường Sinh
2,60051.63%Tỷ lệ thắng+1.01%TLT Chênh75.72%Tỷ lệ chọn - Mũ Phù Thủy Rabadon Tier S

Mũ Phù Thủy Rabadon
3,50058.93%Tỷ lệ thắng+8.31%TLT Chênh23.05%Tỷ lệ chọn - Quyền Trượng Đại Thiên Sứ Tier S

Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
2,90050.72%Tỷ lệ thắng+0.10%TLT Chênh86.01%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Ryze tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Ryze thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Ryze hoàn thành Quyền Trượng Thiên Thần đầu tiên trong 29% số trận, thắng 57.6% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 11:18 (trung vị; phân vị 25-75: 10:30 đến 12:42).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 57.6% | 28.9% | 11:18 | 66 | |
| 50.0% | 65.8% | 12:00 | 150 | |
| 11.1% | 3.9% | 11:24 | 9 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 57.6% | 15.9% | 18:42 | 33 | |
| 48.1% | 64.9% | 19:54 | 135 | |
| 78.6% | 6.7% | 19:12 | 14 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 50.7% | 40.9% | 25:00 | 67 | |
| 53.3% | 9.1% | 24:54 | 15 | |
| 38.5% | 7.9% | 27:54 | 13 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Ryze nâng tối đa Q > E > W trong 95% số trận, thắng 51.6% trong 223 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- E > Q > W: 3% số trận, tỉ lệ thắng 33.3%
- Q > W > E: 2% số trận, tỉ lệ thắng 25.0%
- Đồng Hồ Thời Không Tier S

Đồng Hồ Thời Không
2,80054.17%Tỷ lệ thắng+3.55%TLT Chênh49.38%Tỷ lệ chọn - Ngọn Lửa Hắc Hóa Tier S

Ngọn Lửa Hắc Hóa
3,20070.00%Tỷ lệ thắng+19.38%TLT Chênh4.12%Tỷ lệ chọn
- Giày Thép Gai Tier S

Giày Thép Gai
1,20063.16%Tỷ lệ thắng+12.54%TLT Chênh7.82%Tỷ lệ chọn
- Thấu Kính Viễn Thị Tier S

Thấu Kính Viễn Thị
061.29%Tỷ lệ thắng+10.67%TLT Chênh25.51%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Ryze này.
Giáp:25
Tốc Độ Di Chuyển:45
Máu:350
Năng Lượng:1800
Sức Mạnh Phép:445
So Sánh Build
Build Ryze kiểu pháp sư bùng nổ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 62.5% chỉ đến từ 32 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm hệ số AP tàn phá với 445 tổng AP. Chọn build này khi đội bạn cần sát thương phép, đặc biệt khi đồng đội chủ yếu tập trung AD. Ryze có thể trừng phạt đội cộng dồn giáp với build này. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Ryze. Tuy nhiên lưu ý rằng build này thiếu chỉ số phòng thủ khiến Ryze dễ bị sát thương bùng nổ và không có khả năng duy trì sẵn có cho các trận đánh kéo dài. Với tổng chi phí vàng 16.200, build Ryze này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Ryze này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Hệ số AP tàn phá với 445 tổng AP
Điểm Yếu
- Thiếu chỉ số phòng thủ khiến Ryze dễ bị sát thương bùng nổ
- Không có khả năng duy trì sẵn có cho các trận đánh kéo dài
- Tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn
Tướng có build tương tự với Ryze
Ryze Đường trên: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)
234 trậnĐa số người chơi Ryze Đường trên lên Trượng Trường Sinh đầu tiên (66% số trận), hoàn thành ở phút 12,0 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Pháp Sư (45%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (57%). Thường khởi đầu với Nhẫn Doran + Bình Máu + Bình Máu.
Giày cho Ryze
Trang bị khởi đầu của Ryze
Phép bổ trợ của Ryze
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 57,3% | 53.7% | 134 | |
| 24,4% | 47.4% | 57 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Ryze
Người chơi Ryze hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Mọi trang bị của Ryze Đường trên theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Ryze lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Ryze
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Ryze và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ đồ này chưa có bộ ba cốt lõi nào được ghi nhận — có thể không theo meta.
- Sức Mạnh Phép Thuật
- 135
- Máu
- 350
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 10
- Xuyên Phép
- 12
- Năng Lượng
- 800
- Tốc Độ Di Chuyển
- 45







