Ryze, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
47.4%
Tỷ lệ chọn
1.0%
Tỉ lệ cấm
0.3%

Ryze Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

Ryze Tier FPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
1.909
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Ryze gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Viktor (tỉ lệ thắng 62,7% trước Ryze) và Veigar (59,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 25 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Ryze.

Khắc chế mạnh nhất
Viktorthắng 62,7%
Khắc chế thứ hai
Veigarthắng 59,6%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.486 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Yasuobạn thắng 55,1%
Thắng đường Đường giữa phút 15
36,4%

Tướng khắc chế Ryze Đường giữa (phiên bản 26.20)

25 đối thủ đi đường · 1.352 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với Ryze là Viktor (tỉ lệ thắng 62,7% trước Ryze), Veigar (59,6%) và Malzahar (58,7%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Ryze 1.486 vàng ở phút 15. Trong 25 kèo có dữ liệu đi đường, Ryze dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 0 đối thủ và thua rõ rệt trước 16 đối thủ. Kèo dễ nhất là Yasuo: Ryze thắng 55,1%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Irelia68.8%+1.486+21,6+532Khắc chếThắng đường32
Viktor62.7%+283+6,6+378Khắc chếThắng đường67
Veigar59.6%+358+4,0+346Hơi bất lợiThắng đường89
Syndra64.7%+126+3,6+135Hơi bất lợi34
Malzahar58.7%+655+16,1+277Hơi bất lợiThắng đường75
Yone56.6%+638+7,4+411Hơi bất lợiThắng đường83
Hwei61.8%+427+2,9+594Hơi bất lợiThắng đường34
Galio60.0%−203−10,9−129Hơi bất lợi40
Zed57.1%+716−0,6+201Hơi bất lợiThắng đường49
Locke56.6%+880−4,9+182Hơi bất lợiThắng đường53
Ahri53.9%+223−0,5+287Hơi bất lợi76
Lux56.5%+318+0,4+175Hơi bất lợi46
LeBlanc57.1%+537−6,1+51Hơi bất lợiThắng đường42
Ekko53.8%+376−8,8+108Hơi bất lợiThắng đường65
Fizz52.3%+741−4,2+94Hơi bất lợiThắng đường65
Twisted Fate55.3%+933−0,1+254Hơi bất lợiThắng đường38
Mel54.1%+483+5,9+59Hơi bất lợiThắng đường37
Akali50.9%+212−8,0−36Cân bằng53
Yasuo44.9%+652+11,8+353Hơi có lợiThắng đường107
Vladimir48.6%−215−2,8−23Cân bằng37
Sylas43.7%+293−13,9+23Hơi có lợi71
Diana45.8%+588−4,3+315Hơi có lợiThắng đường48
Lissandra45.7%+428−0,4+219Hơi có lợiThắng đường35
Vex36.8%+145−4,8+47Hơi có lợi38
Katarina34.2%+65−10,8+31Hơi có lợi38

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Ryze

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Ryze. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Ryze
TướngTỉ lệ thắng khi gặp RyzeVàng @15Số trận
1. Irelia68,8%+1.48632
2. Viktor62,7%+28367
3. Veigar59,6%+35889
4. Syndra64,7%+12634
5. Malzahar58,7%+65575

Vàng đi đường của Ryze ở phút 15

Chênh lệch vàng của Ryze ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Ryze dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Ryze trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Ryze la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Ryze chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Ryze trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Ryze bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Ryze trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Ryze manh nhat la Viktor, Veigar, Malzahar và Yone. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Ryze tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Ryze, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Viktor dac biet khai thac diem yeu cua Ryze bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Ryze con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Ryze. Tan cong Ryze khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Ryze trong giao tranh truoc khi Ryze co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Ryze de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Ryze va gianh chien thang.

Khi nao khac che Ryze - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Ryze có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của Ryze đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Ryze kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Ryze cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Ryze hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau Ryze

  • Chon Viktor hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Ryze
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Ryze tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Ryze va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Ryze va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Ryze trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Ryze bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Ryze khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Ryze trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Ryze mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà Ryze thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Ryze.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Yasuo44.9%+652+11,8+353Hơi có lợiThắng đường107
Sylas43.7%+293−13,9+23Hơi có lợi71
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Ryze - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Ryze?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Ryze mạnh nhất là Viktor (62,7% sau 67 trận), Veigar (59,6% sau 89 trận), Malzahar (58,7% sau 75 trận), Yone (56,6% sau 83 trận), Ahri (53,9% sau 76 trận).

Kèo khó nhất của Ryze là gì?

Viktor. Ryze chỉ thắng 37,3% trong 67 trận đi đường gặp Viktor và chênh lệch −283 vàng ở phút 15.

Ryze mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của Ryze phiên bản này là Yasuo (55,1%), Sylas (56,3%).

Ai thắng Ryze ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Ryze là Irelia (hơn 1.486 vàng), Twisted Fate (hơn 933 vàng), Locke (hơn 880 vàng).

Ryze có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không. Ryze Đường giữa trung bình kém đối thủ cùng đường 451 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 36% số trận — Ryze chơi cho các pha giao tranh về sau.