Ryze, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
45.8%
Tỷ lệ chọn
0.9%
Tỉ lệ cấm
0.3%

Ryze Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Ryze Tier FPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
1.871
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Ryze Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Lửa Tử Thần từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (75.0% tỷ lệ thắng, 0.9% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Ryze là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Cây phụ: Giáp Cốt, Lan Tràn.

Ryze chơi tốt nhất với Lửa Tử Thần làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Ryze là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Nhánh ngọc phụ của Ryze là Kiên Định với Giáp Cốt, Lan Tràn. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 75.00% (chênh lệch +29.3%) với tỉ lệ chọn 0.9% trên 16 trận Ryze.
75.0%Tỷ lệ thắng
+29.3%Chênh TT
0.9%Tỷ lệ chọn
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

46.2%Tỷ lệ thắng
+0.5%Chênh TT
38.2%Tỷ lệ chọn
Xung Kích Bão TốXung Kích Bão Tố

Gây sát thương bằng 25% máu tối đa của một tướng trong 3 giây sẽ cho 48% Tốc Độ Di Chuyển và Kháng Làm Chậm 50% trong 4 giây. Tốc Độ Di Chuyển có 75% hiệu lực đối với tướng đánh xa.
Hồi Chiêu: 20 - 10 giây

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Ryze. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Ryze hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Ahri, Orianna, Swain, Aurelion Sol, Viktor và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Ryze Đường giữa (phiên bản 26.20)

1.802 trận

Ryze Đường giữa dùng Xung Kích Bão Tố ở 63% số trận, tỉ lệ thắng 45,8%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (65%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Xung Kích Bão TốXung Kích Bão TốPhổ biến nhất62,9%45.8%1.133
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần24,5%46.4%442
Chinh PhụcChinh Phục10,7%45.1%193

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất64,7%46.6%1.165
Cảm HứngCảm Hứng18,6%43.5%336
Pháp ThuậtPháp Thuật11,3%44.6%204
Chuẩn XácChuẩn Xác4,7%43.5%85

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Ryze ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Ryze theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Ryze chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất97,5%45.8%1.757
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh84,2%45.4%1.518
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ57,6%46.1%1.038
Thiêu RụiThiêu Rụi16,3%49.0%294
Thủy Thượng PhiêuThủy Thượng Phiêu15,1%41.8%273
Mau LẹMau Lẹ13,5%49.0%243

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất61,9%47.0%1.116
Giáp CốtGiáp Cốt60,6%47.3%1.092
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai2,7%42.9%49

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất17,1%42.2%308
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy15,9%43.0%286

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia TốcPhổ biến nhất14,1%45.3%254
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ11,8%44.6%213
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng10,4%44.7%188
Đốn HạĐốn Hạ3,0%44.4%54

Mảnh chỉ số Ryze

Người chơi Ryze chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất89,9%45.4%1.620
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)88,0%46.0%1.586
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)83,4%45.4%1.502
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)12,8%47.0%230
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)11,0%43.2%199
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)6,9%47.2%125
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,9%47.1%70
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)3,2%49.1%57
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Ryze - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Ryze Đường giữa là gì?

Xung Kích Bão Tố: Ryze Đường giữa chọn ngọc này ở 63% số trận xếp hạng và thắng 45,8% trên 1.133 trận. Lựa chọn khác: Lửa Tử Thần (25%, 46,4%), Chinh Phục (11%, 45,1%).

Ryze nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Ryze chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Ryze trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Ryze trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Lan Tràn. Bo ngoc nay dat ty le thang 75.0% voi ty le chon 0.9%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Ryze la bao nhieu?

Trang rune Ryze tot nhat co ty le thang 75.0% trong ban 26.20, chenh lech +29.3% so voi ty le thang trung binh cua Ryze. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.9% trong so nguoi choi Ryze.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Ryze?

Lửa Tử Thần tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Ryze trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Ryze va cung cap ty le thang 75.0%.

Cay rune chinh cua Ryze la gi?

Cay rune chinh cua Ryze la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Ryze la Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, voi Lửa Tử Thần la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Ryze la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Ryze la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Lan Tràn, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Ryze.

Cac thiet lap rune thay the cho Ryze la gi?

Thiet lap rune thay the cua Ryze su dung Xung Kích Bão Tố tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Ryze pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Ryze co ty le chon 0.9% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.9% nguoi choi Ryze su dung thiet lap Lửa Tử Thần voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.