
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%
- Tỷ lệ chọn
- 3.1%
- Tỉ lệ cấm
- 1.7%
Senna Lên đồ Hỗ trợ: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 4.056
- Duong
- Hỗ trợ
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Senna được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Bạc, Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen, Cưa Xích Hóa Kỹ, Vô Cực Kiếm, Máy Quét Oracle: 15.9% số trận, tỉ lệ thắng 56.4%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Build Senna tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Heal + Flash55.8%Tỷ lệ thắng80.0%Tỷ lệ chọn
Flash + Exhaust59.4%Tỷ lệ thắng11.6%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Senna này tập trung vào sát thương vật lý và tốc độ đánh cho DPS bền vững. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Senna này là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này đạt 56.4% tỉ lệ thắng qua 594 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Senna nhận được tổng cộng 210 SC, 45 SP và 850 Máu, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Senna là Health Potion, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 56.3% và tỷ lệ chọn 58.5%.
- Đại Bác Liên Thanh Tier S

Đại Bác Liên Thanh
2,65053.43%Tỷ lệ thắng+3.23%TLT Chênh34.10%Tỷ lệ chọn - Dao Điện Statikk Tier S

Dao Điện Statikk
3,00052.79%Tỷ lệ thắng+2.59%TLT Chênh55.15%Tỷ lệ chọn - Rìu Đen Tier S

Rìu Đen
3,00052.34%Tỷ lệ thắng+2.14%TLT Chênh67.92%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Senna tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Senna thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Senna hoàn thành Rìu Đen đầu tiên trong 51% số trận, thắng 52.2% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 13:30 (trung vị; phân vị 25-75: 12:12 đến 15:12).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 52.2% | 50.7% | 13:30 | 1.943 | |
| 57.7% | 2.0% | 12:24 | 78 | |
| 49.4% | 29.3% | 13:54 | 1.123 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 74.4% | 1.2% | 21:00 | 39 | |
| 55.8% | 29.6% | 22:54 | 963 | |
| 61.9% | 1.9% | 24:00 | 63 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 67.5% | 2.2% | 28:48 | 40 | |
| 57.2% | 17.8% | 28:42 | 325 | |
| 63.6% | 3.0% | 28:18 | 55 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Senna nâng tối đa Q > W > E trong 97% số trận, thắng 50.6% trong 3.805 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- Q > E > W: 3% số trận, tỉ lệ thắng 44.1%
- W > Q > E: 0% số trận, tỉ lệ thắng 64.3%
- Cưa Xích Hóa Kỹ Tier S

Cưa Xích Hóa Kỹ
3,00053.94%Tỷ lệ thắng+3.74%TLT Chênh6.26%Tỷ lệ chọn - Vô Cực Kiếm Tier S

Vô Cực Kiếm
3,50055.46%Tỷ lệ thắng+5.26%TLT Chênh16.49%Tỷ lệ chọn
- Giày Bạc Tier S

Giày Bạc
1,00051.30%Tỷ lệ thắng+1.10%TLT Chênh74.88%Tỷ lệ chọn
- Máy Quét Oracle Tier S

Máy Quét Oracle
051.17%Tỷ lệ thắng+0.97%TLT Chênh87.45%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Senna này.
Tốc Độ Di Chuyển:55
Chí Mạng %:50%
Tốc Độ Công:64%
Tốc Độ Di Chuyển:8%
Sức Mạnh Phép:45
Sức Công:210
Máu:850
So Sánh Build
Build Senna kiểu AD Carry tập trung chí mạng này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Với tỷ lệ thắng 56.4% trên 594 trận, build này đã chứng minh hiệu quả cao trong meta hiện tại. Các điểm mạnh chính của build bao gồm sát thương vật lý vượt trội với 210 tổng sát thương công từ trang bị, tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build Senna này tỏa sáng khi đội bạn có tướng tiền tuyến có thể bảo vệ bạn trong giao tranh. Kết hợp với hỗ trợ đánh mở hoặc tank có thể tạo không gian để Senna gây sát thương an toàn. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Senna. Tuy nhiên lưu ý rằng build này thiếu chỉ số phòng thủ khiến Senna dễ bị sát thương bùng nổ và dễ bị tổn thương trước đối thủ cộng dồn giáp. Với tổng chi phí vàng 16.150, build Senna này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Senna này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Sát thương vật lý vượt trội với 210 tổng sát thương công từ trang bị
- Tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục
- Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót
Điểm Yếu
- Thiếu chỉ số phòng thủ khiến Senna dễ bị sát thương bùng nổ
- Dễ bị tổn thương trước đối thủ cộng dồn giáp
Senna Hỗ trợ: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)
3.910 trậnĐa số người chơi Senna Hỗ trợ lên Rìu Đen đầu tiên (51% số trận), hoàn thành ở phút 13,5 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Bạc (78%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Hồi Máu (77%). Thường khởi đầu với Bình Máu + Bình Máu + Mắt Xanh.
Giày cho Senna
Trang bị khởi đầu của Senna
Phép bổ trợ của Senna
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 76,7% | 50.4% | 2.998 | |
| 13,5% | 51.7% | 526 | |
| 5,8% | 46.3% | 227 | |
| 1,7% | 55.4% | 65 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Senna
Người chơi Senna hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Bộ ba cốt lõi
Mọi trang bị của Senna Hỗ trợ theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Senna lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Senna
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Senna và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 57,1% sau 324 trận.
- Sức Mạnh Công Kích
- 90
- Sức Mạnh Phép Thuật
- 45
- Máu
- 400
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 20
- Tốc Độ Đánh
- 65%
- Tỉ Lệ Chí Mạng
- 25%
- Tốc Độ Di Chuyển
- 55







