Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
6.7%

Sennavs Lux

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.0%) trước Senna dựa trên 364 trận. Lux wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Senna

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Senna đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Senna - 47.0% win rate in this matchup
Senna
47.0% TT
VS
Lux vs Senna matchup - 53.0% win rate
Lux
53.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Senna vs Lux?

Lux wins the Senna vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 364
47.0%
Tỷ Lệ Thắng
53.0%
2.0
CS / phút
2.3
548
Sát thương / phút
754
10,608
Vàng / trận
10,376
447
Hồi phục / phút
71
323
Giảm sát thương / phút
364
1.1
CC / phút
1.6
39.5%
TLT Đầu Game
60.5%
52.4%
TLT Cuối Game
47.6%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Lux

Trận đấu Senna vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 364 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Senna, cho Lux lợi thế 6.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 335 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Senna
2.3Lux
Lux vượt qua Senna 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
548Senna
754Lux
Lux vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 207 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,608Senna
10,376Lux
Senna và Lux tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 232 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Senna
1.6Lux
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Senna, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
770Senna
435Lux
Senna vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 335 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Lux

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Lux là Dao Điện Statikk, Rìu Đen và Quang Kính Hextech C44. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
60.5%
+21.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna39.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux60.5%
Cuối trận
Senna
52.4%
+4.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna52.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux47.6%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.5% — dẫn đầu 21.1 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Senna tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.4%, dẫn đầu Lux 4.7 điểm phần trăm. Senna scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Senna đạt các mốc scaling. Nếu Senna sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Senna Runes Against Lux

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs LuxPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs LuxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs LuxMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs LuxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs Lux
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs LuxCảm Hứng
Nhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Senna vs LuxBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Senna vs Lux
52.2% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.79%4781.960010,12548.4%51.0%
52.43%3916.179712,53348.4%56.2%
46.98%3642.054810,60839.5%52.4%
48.42%3491.662910,54949.0%48.0%
48.37%3375.575412,57847.1%49.5%
57.41%3241.663110,72759.7%55.4%
56.72%3056.291713,61461.5%53.5%
47.47%2971.662710,06144.8%50.0%
43.99%2911.665510,02748.1%40.4%
48.42%2856.081512,84951.2%46.3%
54.78%2726.079212,82650.4%57.9%
51.22%2461.666910,98850.0%52.0%
50.21%2372.863011,28545.3%53.5%
59.31%2315.881312,72658.2%60.3%
54.78%2305.676612,74653.3%56.1%
47.74%1991.669610,23542.2%52.3%
44.92%1871.55659,75657.0%36.1%
54.29%1751.663010,66554.0%54.5%
47.13%1571.662510,80255.9%41.8%
47.30%1481.65929,98050.0%44.3%
50.34%1451.55679,57948.6%52.0%
56.64%1431.783210,66665.2%49.4%
60.84%1436.180113,09759.7%61.8%
52.11%1422.158810,86046.1%55.6%
57.55%1391.558910,21856.9%58.1%
59.42%1381.566510,31160.9%58.1%
43.70%1351.858010,86638.1%46.2%
54.40%1251.46479,76056.7%52.3%
59.35%1231.566610,24255.0%63.5%
55.37%1212.379511,32252.8%57.4%
53.33%1201.869710,47044.9%59.1%
38.98%1182.558210,15332.1%44.6%
57.39%1156.085912,79566.0%50.8%
56.25%1122.765611,46458.3%54.7%
49.53%1075.573211,86550.0%49.1%
56.60%1061.561410,59463.6%51.6%
50.48%1055.976412,78847.7%52.5%
47.96%981.564610,27358.8%36.2%
49.48%971.673710,10051.9%46.5%
52.63%955.982212,59348.9%56.0%
43.68%871.562810,13445.5%41.9%
60.92%875.882512,77061.0%60.9%
47.62%845.887913,30047.2%47.9%
50.00%766.176712,54553.9%46.0%
56.34%711.664310,67355.6%56.8%
53.62%696.186213,25554.8%52.6%
55.22%671.771310,55956.3%54.3%
41.27%631.658210,00632.4%51.7%
40.98%615.979512,54952.0%33.3%
56.14%576.276913,36750.0%60.0%
39.29%566.484312,19240.6%37.5%
53.70%541.571010,49847.6%57.6%
42.31%522.556210,81438.9%44.1%
36.17%474.569212,29931.6%39.3%
57.78%451.75939,92565.2%50.0%
68.18%441.773011,13881.3%60.7%
54.55%446.091013,57950.0%57.1%
50.00%445.676812,22952.6%48.0%
55.81%431.871310,57870.6%46.1%
48.65%375.469212,02433.3%59.1%
52.78%362.071510,73861.1%44.4%
37.14%352.15849,96329.4%44.4%
54.55%333.970812,05214.3%65.4%
48.28%296.195313,54861.5%37.5%
67.86%285.477412,98083.3%56.3%
37.04%271.85929,93950.0%23.1%
56.00%252.364211,17140.0%66.7%
52.17%236.286012,42638.5%70.0%
52.38%216.190314,07744.4%58.3%
61.90%211.95968,42871.4%42.9%
40.00%201.566410,93657.1%30.8%
52.63%192.166110,75344.4%60.0%
52.94%172.883712,69557.1%50.0%
23.53%176.288414,68320.0%25.0%
35.29%175.070612,60114.3%50.0%
43.75%162.365011,94133.3%50.0%
53.33%152.14989,50237.5%71.4%
57.14%142.877211,70271.4%42.9%
42.86%141.75598,86612.5%83.3%
42.86%145.986914,09975.0%30.0%
63.64%116.888712,05550.0%100.0%
45.45%113.772011,78820.0%66.7%
72.73%114.262112,093100.0%62.5%
50.00%103.084610,73050.0%50.0%
60.00%101.86159,07050.0%66.7%
50.00%103.794911,81460.0%40.0%
60.00%102.080412,39150.0%62.5%
50.00%101.76249,60125.0%66.7%
30.00%101.963411,3180.0%42.9%
40.00%105.774810,96740.0%40.0%
50.00%101.657110,36233.3%57.1%
70.00%103.066612,29650.0%83.3%
60.00%105.683813,4100.0%66.7%
66.67%95.956111,32766.7%66.7%
33.33%94.384213,14625.0%40.0%
100.00%92.877610,063100.0%100.0%
44.44%91.86659,94975.0%20.0%
25.00%84.56159,76033.3%20.0%
62.50%82.977911,74950.0%75.0%
25.00%83.55048,14150.0%0.0%
14.29%71.56258,8820.0%33.3%
42.86%74.864610,22233.3%50.0%
42.86%74.91,19511,30533.3%50.0%
28.57%73.958311,6790.0%50.0%
33.33%63.75588,16925.0%50.0%
33.33%61.867512,09650.0%25.0%
83.33%62.847011,681100.0%75.0%
33.33%63.862712,5550.0%40.0%
50.00%64.377213,79866.7%33.3%
33.33%61.956810,50450.0%25.0%
40.00%53.17859,31033.3%50.0%
80.00%51.48609,54666.7%100.0%
60.00%53.275111,74766.7%50.0%
20.00%54.85999,3190.0%50.0%
40.00%54.970312,9070.0%40.0%
40.00%52.18638,0880.0%66.7%
60.00%53.847512,861100.0%0.0%
20.00%55.61,02111,3140.0%50.0%
20.00%54.96469,34225.0%0.0%
80.00%55.389713,097100.0%66.7%
80.00%55.486011,002100.0%50.0%
80.00%53.05319,58866.7%100.0%
60.00%54.758111,34450.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Senna vs Lux voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Senna, chenh lech 6.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 364 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Senna choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Senna voi ty le thang 60.5% so voi 39.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Lux voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 53.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 364 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Lux la gi?

Build Senna tot nhat chong Lux bao gom Dao Điện Statikk, Rìu Đen, Quang Kính Hextech C44 with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Lux la gi?

Rune Senna tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 52.2% win rate in the Senna vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Lux khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Lux voi chi 47.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Senna doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.