Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.0%

Seraphinevs Karma

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Karma là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.1%) trước Karma dựa trên 89 trận. Seraphine wins the early laning phase while Karma scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Karma.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 50.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
50.6% TT
VS
Đối đầu Karma vs Seraphine - 49.4% tỷ lệ thắng
Karma
49.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Karma?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Karma
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 89
50.6%
Tỷ Lệ Thắng
49.4%
1.4
CS / phút
1.3
484
Sát thương / phút
377
9,283
Vàng / trận
8,865
247
Hồi phục / phút
216
344
Giảm sát thương / phút
458
1.2
CC / phút
0.9
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
45.8%
TLT Cuối Game
54.2%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Karma

Trận đấu Seraphine vs Karma là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 89 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Karma, cho Seraphine lợi thế 1.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Karma scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Karma đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Karma nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Karma là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Karma

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Karma trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Karma, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Seraphine
1.3Karma
Seraphine và Karma farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
484Seraphine
377Karma
Seraphine vượt trội Karma nặng nề về sát thương với 107 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Karma nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,283Seraphine
8,865Karma
Seraphine kiếm được 418 vàng mỗi trận nhiều hơn Karma, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Seraphine
0.9Karma
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Karma, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
591Seraphine
674Karma
Karma chữa lành và giảm 84 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Karma ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Karma

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Karma, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Karma là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Karma. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Karma.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KarmaKarma40.0%
Cuối trận
Karma
54.2%
+8.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine45.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KarmaKarma54.2%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Karma. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Karma vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.5 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Karma, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Karma đạt các mốc scaling. Nếu Karma sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Karma

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs KarmaPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarmaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarmaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarmaCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Karma
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs KarmaKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarmaTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Karma
60.7% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Karma.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.85%2991.74719,29548.1%60.0%
49.76%2071.55128,84357.0%45.3%
47.70%1741.55109,00848.0%47.4%
49.13%1731.44618,48850.0%48.5%
49.12%1711.64808,75953.7%46.1%
47.06%1531.55109,22549.1%45.8%
48.30%1471.95329,70651.0%46.9%
50.38%1331.54679,03049.0%51.2%
45.97%1241.44288,53360.0%36.5%
48.21%1121.44729,01753.3%44.8%
54.55%1102.35059,68744.4%59.5%
46.79%1091.55018,61150.0%44.4%
57.41%1081.45369,50765.8%52.2%
55.32%941.85399,07347.4%60.7%
50.56%891.44849,28360.0%45.8%
52.87%871.34668,26252.8%52.9%
57.65%851.54169,35765.6%52.8%
57.50%805.372411,20659.3%56.6%
45.45%771.64769,99525.0%50.8%
63.16%761.55059,33854.8%68.9%
57.89%761.75148,58067.6%48.7%
50.00%721.64569,53364.0%42.5%
50.00%662.04959,25747.8%51.2%
50.77%651.46317,61950.0%51.6%
53.85%656.077710,54060.0%48.6%
46.88%641.34479,18159.1%40.5%
52.46%611.54608,55950.0%54.0%
51.72%581.45178,94657.7%46.9%
53.45%581.35148,75145.5%58.3%
43.86%571.45249,59460.0%38.1%
54.55%551.55419,53777.8%43.2%
52.83%531.44887,86337.5%65.5%
52.94%513.765010,65950.0%54.3%
53.49%436.17089,63055.2%50.0%
56.10%411.44789,02957.1%55.0%
36.84%385.975311,16633.3%38.5%
51.52%331.55048,36043.8%58.8%
54.55%331.44978,85036.4%63.6%
62.50%325.476410,80441.7%75.0%
35.48%311.54698,95836.4%35.0%
54.84%311.94618,75463.6%50.0%
55.17%293.267211,13925.0%66.7%
60.71%284.15919,88872.7%52.9%
32.14%286.176410,58033.3%31.3%
69.23%265.776110,57085.7%50.0%
70.83%241.45079,19650.0%81.3%
56.52%236.182912,78350.0%60.0%
56.52%231.85069,03258.3%54.5%
47.62%213.564410,63366.7%40.0%
57.14%211.66148,42960.0%54.5%
42.86%211.648511,10033.3%44.4%
63.16%195.569112,81460.0%64.3%
63.16%191.75289,58566.7%60.0%
47.37%196.387810,25960.0%33.3%
50.00%186.580110,04650.0%50.0%
50.00%186.280711,85837.5%60.0%
50.00%186.885311,27550.0%50.0%
56.25%165.472113,6070.0%69.2%
50.00%164.861610,99950.0%50.0%
56.25%165.866011,976100.0%36.4%
75.00%162.24547,74077.8%71.4%
80.00%152.472410,151100.0%66.7%
66.67%152.474310,11660.0%70.0%
42.86%145.879310,92340.0%44.4%
61.54%131.44069,43660.0%62.5%
66.67%126.279211,77420.0%100.0%
33.33%125.16559,89640.0%28.6%
54.55%113.46429,30060.0%50.0%
40.00%101.35288,42020.0%60.0%
40.00%105.289411,60625.0%50.0%
80.00%102.254811,212100.0%71.4%
55.56%94.86278,88680.0%25.0%
44.44%96.47018,84342.9%50.0%
55.56%91.655510,08533.3%66.7%
25.00%85.075011,78850.0%16.7%
85.71%75.55249,75775.0%100.0%
57.14%71.55089,13366.7%50.0%
42.86%75.566910,94833.3%50.0%
85.71%76.187613,23166.7%100.0%
42.86%74.36429,62220.0%100.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
57.14%72.667710,02866.7%50.0%
71.43%73.04619,27766.7%75.0%
28.57%73.673212,7790.0%33.3%
66.67%65.886412,97750.0%75.0%
50.00%64.85639,34966.7%33.3%
33.33%66.786113,96850.0%25.0%
66.67%65.56098,223100.0%0.0%
83.33%64.062711,888100.0%80.0%
50.00%64.249210,633100.0%25.0%
100.00%64.68619,415100.0%100.0%
80.00%52.45339,18466.7%100.0%
60.00%51.55748,068100.0%33.3%
80.00%55.787512,964100.0%75.0%
40.00%51.64836,62350.0%33.3%
60.00%53.08026,67733.3%100.0%
100.00%52.36298,546100.0%100.0%
60.00%54.26028,77833.3%100.0%
60.00%54.74626,532100.0%33.3%
40.00%56.485013,194100.0%0.0%
20.00%53.473711,9840.0%33.3%
100.00%55.51,02313,201100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Karma - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Karma trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Karma voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Karma, chenh lech 1.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 89 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Karma trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Karma voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Karma trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Karma chiem uu the trong tran Seraphine vs Karma voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Karma phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Karma?

Seraphine thang tran doi dau voi Karma voi ty le thang 50.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 1.1 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 89 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Karma la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Karma bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Vương Miện Khúc Ca with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Karma la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Karma su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.7% win rate in the Seraphine vs Karma matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Karma khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Karma voi ty le thang 50.6%. Seraphine slightly edges out Karma tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Karma?

Khi choi Seraphine doi dau voi Karma, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.