Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
7.6%

Seraphinevs Thresh

SSupportMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Thresh là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Seraphine thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Thresh dựa trên 550 trận. Seraphine wins the early laning phase while Thresh scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Thresh.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 50.9% win rate in this matchup
Seraphine
50.9% TT
VS
Thresh vs Seraphine matchup - 49.1% win rate
Thresh
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Thresh?

Seraphine wins the Seraphine vs Thresh matchup
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 550
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
1.4
CS / phút
1.2
493
Sát thương / phút
326
9,173
Vàng / trận
8,655
284
Hồi phục / phút
122
352
Giảm sát thương / phút
986
1.4
CC / phút
1.3
58.0%
TLT Đầu Game
42.0%
45.0%
TLT Cuối Game
55.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Thresh

Trận đấu Seraphine vs Thresh là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 550 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Thresh, cho Seraphine lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Thresh scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Thresh đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Thresh nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Thresh dẫn trước 472 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Thresh là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Thresh

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Thresh trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Seraphine
1.2Thresh
Seraphine và Thresh farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
493Seraphine
326Thresh
Seraphine vượt trội Thresh nặng nề về sát thương với 166 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Thresh nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,173Seraphine
8,655Thresh
Seraphine kiếm được 518 vàng mỗi trận nhiều hơn Thresh, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Seraphine
1.3Thresh
Cả Seraphine và Thresh đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
636Seraphine
1,108Thresh
Thresh vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 472 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Thresh có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Thresh

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Thresh là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Chuông Bảo Hộ Mikael. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Thresh. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Thresh.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
58.0%
+16.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine58.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ThreshThresh42.0%
Cuối trận
Thresh
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine45.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ThreshThresh55.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.0% — dẫn đầu 16.0 điểm phần trăm trước Thresh. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Thresh vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Thresh, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Thresh đạt các mốc scaling. Nếu Thresh sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Thresh

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs ThreshPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs ThreshDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs ThreshThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs ThreshThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Thresh
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs ThreshCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs ThreshThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Thresh
59.5% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Thresh.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.75%7791.74669,35944.9%49.5%
50.91%5501.44939,17358.0%45.0%
49.45%5481.44879,00751.2%48.0%
50.83%5431.44879,19746.8%53.9%
52.69%5011.54979,35248.8%55.5%
50.21%4781.85269,25551.6%49.0%
48.69%4211.54709,01249.2%48.3%
50.00%3341.44539,01050.4%49.7%
50.91%3301.95249,71553.4%49.2%
51.72%3191.44699,56046.7%55.4%
52.44%3071.44938,93052.7%52.2%
53.17%2841.74839,53147.7%56.6%
52.84%2821.44878,90149.2%55.8%
50.78%2581.54449,24750.5%51.0%
47.97%2461.54669,32744.7%50.4%
54.85%2371.85849,76454.8%54.9%
54.85%2371.44528,96551.9%57.4%
53.07%2281.53918,66358.8%46.8%
54.63%2271.84989,66455.6%54.0%
43.13%2111.35028,90135.6%48.8%
52.22%2031.45229,03758.4%47.4%
43.22%1991.54988,96147.1%40.4%
48.44%1921.44979,41851.2%46.3%
53.45%1741.84629,23249.4%56.7%
49.70%1691.66149,70344.4%52.2%
52.26%1551.44799,11856.9%48.2%
57.53%1461.45699,69067.9%51.1%
54.48%1454.566211,52162.3%50.0%
52.52%1391.44899,05164.1%42.7%
61.29%1241.64819,07567.7%54.8%
50.00%1221.44628,51250.8%49.1%
50.00%1201.45089,23252.8%47.8%
51.30%1151.44638,90542.2%57.1%
59.13%1156.281412,23054.7%62.9%
53.49%861.54809,03567.5%41.3%
54.88%825.867711,89860.0%51.9%
61.25%804.878912,00275.9%52.9%
56.76%746.880712,47863.9%50.0%
53.42%732.05109,99152.0%54.2%
56.16%731.55149,44956.8%55.6%
46.88%641.54679,51052.0%43.6%
43.33%601.65579,12160.7%28.1%
48.33%602.14408,59548.3%48.4%
54.24%596.283112,84042.1%60.0%
54.24%593.359210,05860.9%50.0%
60.34%585.375111,90651.9%67.7%
63.16%572.056710,73279.0%55.3%
44.23%521.75759,42052.0%37.0%
51.06%472.04629,10847.6%53.9%
50.00%402.260810,02652.6%47.6%
56.76%376.389112,39562.5%52.4%
44.44%362.55159,08730.8%52.2%
60.61%334.259811,53455.6%62.5%
51.52%335.366611,60061.5%45.0%
42.42%336.281310,73542.1%42.9%
51.52%336.878711,42658.8%43.8%
65.63%321.64749,16373.3%58.8%
65.63%324.168110,15666.7%64.7%
58.06%311.64859,79966.7%52.6%
56.67%306.673310,93362.5%50.0%
41.38%291.45019,36630.8%50.0%
44.44%275.167710,72263.6%31.3%
62.96%271.649810,32862.5%63.2%
54.17%244.26249,65645.5%61.5%
50.00%222.45679,74940.0%58.3%
45.45%223.04909,41825.0%57.1%
63.64%222.250811,56760.0%64.7%
40.00%206.580113,55633.3%41.2%
55.00%206.779212,47966.7%45.5%
55.00%202.04629,45857.1%53.9%
45.00%205.871411,07240.0%50.0%
70.00%201.464510,69887.5%58.3%
63.16%191.443410,16060.0%64.3%
61.11%185.67038,05964.3%50.0%
58.82%176.286512,02650.0%63.6%
35.29%171.244610,23775.0%23.1%
75.00%166.791813,62771.4%77.8%
37.50%161.54798,92840.0%36.4%
60.00%156.776112,98866.7%55.6%
40.00%155.359710,54633.3%44.4%
60.00%151.646310,50775.0%54.5%
50.00%143.264710,32850.0%50.0%
50.00%142.65519,74250.0%50.0%
42.86%144.85849,77450.0%37.5%
53.85%136.392112,20066.7%42.9%
30.77%134.16039,87733.3%28.6%
61.54%133.15949,46842.9%83.3%
58.33%126.78259,19670.0%0.0%
50.00%124.36669,42433.3%66.7%
58.33%126.076411,19160.0%57.1%
72.73%116.175811,907100.0%66.7%
27.27%114.55499,3630.0%50.0%
54.55%116.266011,06050.0%60.0%
60.00%105.680311,24250.0%75.0%
80.00%101.44777,16187.5%50.0%
66.67%94.552110,244100.0%62.5%
44.44%91.84238,69366.7%33.3%
37.50%86.293011,95740.0%33.3%
62.50%81.66239,74233.3%80.0%
37.50%81.53958,01025.0%50.0%
37.50%81.34679,59625.0%50.0%
25.00%85.367010,06850.0%16.7%
25.00%83.45779,67325.0%25.0%
62.50%81.457011,7740.0%71.4%
75.00%85.470711,28850.0%83.3%
50.00%81.14638,69050.0%50.0%
50.00%86.298713,25366.7%40.0%
75.00%81.648710,73550.0%83.3%
85.71%71.45378,417100.0%0.0%
42.86%71.949210,03133.3%50.0%
71.43%73.163510,657100.0%60.0%
57.14%73.473912,184100.0%50.0%
100.00%73.15957,466100.0%100.0%
71.43%73.05208,01175.0%66.7%
33.33%67.382210,97625.0%50.0%
100.00%62.35489,903100.0%100.0%
83.33%62.247410,918100.0%80.0%
50.00%61.63829,86350.0%50.0%
100.00%55.957011,5490.0%100.0%
40.00%51.649610,44750.0%33.3%
60.00%51.256510,3000.0%75.0%
40.00%56.06469,77425.0%100.0%
40.00%53.864610,54966.7%0.0%
80.00%51.549910,15550.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Thresh voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Thresh, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 550 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Seraphine choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Thresh voi ty le thang 58.0% so voi 42.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Thresh chiem uu the trong tran Seraphine vs Thresh voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Thresh phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Thresh?

Seraphine thang tran doi dau voi Thresh voi ty le thang 50.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 550 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Thresh la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Thresh bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Chuông Bảo Hộ Mikael with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Thresh la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 59.5% win rate in the Seraphine vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Thresh khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Thresh voi ty le thang 50.9%. Seraphine slightly edges out Thresh tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Thresh?

Khi choi Seraphine doi dau voi Thresh, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.