Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.2%

Seraphinevs Senna

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Senna là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Senna dựa trên 330 trận. Senna wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Senna.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 51.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
51.5% TT
VS
Đối đầu Senna vs Seraphine - 48.5% tỷ lệ thắng
Senna
48.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Senna?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Senna
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 330
51.5%
Tỷ Lệ Thắng
48.5%
1.9
CS / phút
2.0
532
Sát thương / phút
636
9,620
Vàng / trận
10,673
269
Hồi phục / phút
430
385
Giảm sát thương / phút
348
1.2
CC / phút
1.2
49.6%
TLT Đầu Game
50.4%
52.7%
TLT Cuối Game
47.3%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Senna

Trận đấu Seraphine vs Senna là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 330 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Senna, cho Seraphine lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Senna dẫn trước 104 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Senna là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Seraphine
2.0Senna
Seraphine và Senna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
532Seraphine
636Senna
Senna vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 104 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,620Seraphine
10,673Senna
Senna tạo ra 1,054 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Senna liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.2Senna
Cả Seraphine và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
654Seraphine
778Senna
Senna chữa lành và giảm 124 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Senna ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Senna

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Senna là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 72.2% trong 18 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
50.4%
+0.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine49.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna50.4%
Cuối trận
Seraphine
52.7%
+5.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine52.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna47.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Seraphine và Senna, với Senna giữ lợi thế mỏng manh 50.4% tỷ lệ thắng (+0.8%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.7% — 5.4 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Senna có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Seraphine Runes Against Senna

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SennaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Senna
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs SennaCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Senna
56.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Senna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.16%7111.74819,36751.5%54.1%
51.75%4291.55108,83357.1%48.3%
54.52%3981.55039,13350.3%57.6%
48.02%3791.44838,49549.1%47.1%
51.34%3721.64948,76049.7%52.5%
45.48%3541.55209,36553.0%40.9%
51.52%3301.95329,62049.6%52.7%
50.55%2731.54919,35246.5%52.9%
47.43%2531.44388,72453.5%43.5%
51.25%2401.55148,99259.8%44.9%
51.27%2361.44739,16655.6%48.6%
52.99%2341.85839,26944.9%58.8%
46.78%2331.55058,55244.9%48.4%
56.71%2312.35169,48657.0%56.6%
52.38%2101.44748,93357.8%48.8%
51.91%1831.44858,32454.5%50.0%
55.87%1791.53958,91064.0%50.0%
53.07%1795.374111,32450.0%54.8%
50.85%1771.85199,28153.6%49.1%
56.02%1661.55099,26754.0%57.6%
52.47%1625.976711,10365.7%43.2%
51.59%1571.64759,65261.7%47.3%
46.45%1551.66288,48848.0%45.1%
48.37%1531.64749,70351.2%47.3%
50.66%1521.55259,12259.6%45.3%
54.86%1441.44909,33253.6%55.7%
49.28%1381.94979,05744.2%52.3%
55.38%1301.44948,78550.0%58.8%
58.97%1171.44908,67664.0%55.2%
55.65%1151.45379,04852.2%58.0%
59.29%1131.45038,43250.0%66.2%
52.43%1031.45099,35760.0%47.6%
53.92%1024.166410,30653.9%54.0%
54.55%995.977610,62646.1%63.8%
58.06%931.64999,18554.3%60.3%
57.30%891.44918,64361.4%53.3%
63.86%836.084311,78848.6%75.0%
53.25%775.773910,90155.9%51.2%
45.21%731.94539,31152.2%42.0%
36.11%721.54988,98133.3%38.1%
57.14%701.45179,16655.6%58.1%
61.54%656.078011,06369.0%55.6%
50.00%643.86639,74768.2%40.5%
61.90%634.868910,47463.0%61.1%
47.54%612.761610,42127.3%59.0%
48.21%566.078511,47145.8%50.0%
59.62%526.181612,18757.1%61.3%
54.00%501.45608,84660.9%48.1%
48.94%471.84949,58942.9%53.9%
43.48%461.54339,57246.1%42.4%
57.78%455.372012,60925.0%64.9%
54.55%446.367711,99735.3%66.7%
61.36%441.55258,98750.0%67.9%
57.14%422.54878,58155.6%58.3%
60.98%412.15749,53475.0%52.0%
53.66%416.483312,18466.7%43.5%
55.00%401.54869,06552.9%56.5%
50.00%365.976411,05156.3%45.0%
50.00%346.183611,75042.9%55.0%
36.36%331.53968,95946.1%30.0%
66.67%335.364811,49190.9%54.5%
54.84%316.183810,19170.6%35.7%
53.57%286.580512,36836.4%64.7%
42.86%286.280112,68940.0%44.4%
40.00%255.362911,18522.2%50.0%
64.00%252.36789,31844.4%75.0%
66.67%241.34418,16983.3%50.0%
30.43%234.16229,77136.4%25.0%
54.55%225.576911,54555.6%53.9%
65.00%205.462410,76455.6%72.7%
42.11%191.75298,46820.0%66.7%
73.68%193.95989,82285.7%66.7%
58.82%171.655210,13840.0%66.7%
35.29%173.258910,24028.6%40.0%
37.50%163.75519,69033.3%40.0%
68.75%165.873111,38350.0%80.0%
31.25%164.771510,51042.9%22.2%
43.75%166.477210,43645.5%40.0%
40.00%154.44959,89250.0%36.4%
66.67%155.878113,250100.0%50.0%
66.67%152.74889,77166.7%66.7%
42.86%142.26418,95728.6%57.1%
69.23%134.356610,34966.7%71.4%
53.85%133.57288,31450.0%57.1%
46.15%133.15299,02050.0%44.4%
53.85%133.36459,24657.1%50.0%
66.67%122.057810,201100.0%55.6%
58.33%127.083213,37480.0%42.9%
66.67%122.153210,54566.7%66.7%
58.33%121.13417,53971.4%40.0%
45.45%114.96859,29462.5%0.0%
54.55%111.64597,06766.7%40.0%
54.55%113.460410,17460.0%50.0%
45.45%114.96329,44228.6%75.0%
72.73%116.378413,52975.0%71.4%
50.00%105.182912,07833.3%57.1%
70.00%104.26128,41357.1%100.0%
80.00%105.395111,600100.0%71.4%
60.00%101.55159,32450.0%62.5%
33.33%95.666611,01725.0%40.0%
44.44%93.167310,88450.0%40.0%
22.22%95.374911,2480.0%28.6%
37.50%83.170511,06950.0%33.3%
62.50%82.047510,68250.0%75.0%
50.00%81.95667,68550.0%50.0%
75.00%85.895811,97766.7%80.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
100.00%71.958610,112100.0%100.0%
100.00%72.56609,161100.0%100.0%
83.33%61.54667,90050.0%100.0%
66.67%62.069710,723100.0%33.3%
66.67%62.855510,27950.0%75.0%
33.33%65.071411,4970.0%40.0%
50.00%65.962611,0990.0%75.0%
50.00%61.36056,62633.3%66.7%
33.33%63.263711,14750.0%25.0%
40.00%51.95389,8290.0%50.0%
40.00%54.372312,2080.0%50.0%
40.00%51.132610,5150.0%40.0%
40.00%54.15138,25733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Senna voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Senna, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 330 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 50.4% so voi 49.6%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Senna voi ty le thang 52.7% so voi 47.3%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Senna?

Seraphine thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 51.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 330 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Senna la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Senna bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 72.2% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Senna la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Senna su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 56.0% win rate in the Seraphine vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Senna khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Senna voi ty le thang 51.5%. Seraphine has a solid advantage over Senna tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Seraphine doi dau voi Senna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Senna. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.