Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Seraphinevs Senna

ASupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Senna là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.1%) trước Senna dựa trên 159 trận. Seraphine wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Senna.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 51.6% win rateSenna(51.6%)
Seraphine - 51.6% win rate in this matchup
Seraphine
51.6% WR
VS
Senna vs Seraphine matchup - 48.4% win rate
Senna
48.4% WR

Who Wins the Seraphine vs Senna Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Senna matchup
Winner
Seraphine
Matches: 159
51.6%
Win Rate
48.4%
1.5
CS / min
1.6
487
DMG / min
518
9,184
Gold / game
10,037
330
Heal / min
526
360
DMG Mitigated / min
342
1.2
CC / min
1.3
54.3%
Early Game WR
45.7%
49.4%
Late Game WR
50.6%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Senna

Trận đấu Seraphine vs Senna là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 159 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Senna, cho Seraphine lợi thế 3.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 178 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Senna là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Seraphine
1.6Senna
Seraphine và Senna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
487Seraphine
518Senna
Senna gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Seraphine. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Seraphine chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Senna đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,184Seraphine
10,037Senna
Senna tạo ra 852 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Senna liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.3Senna
Cả Seraphine và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
691Seraphine
868Senna
Senna vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 178 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Senna

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Senna là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Dây Chuyền Chuộc Tội. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
54.3%
+8.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine54.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna45.7%
Cuối trận
Senna
50.6%
+1.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine49.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna50.6%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.3% — dẫn đầu 8.6 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 50.6% tỷ lệ thắng — chỉ 1.1 điểm trước Seraphine. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Seraphine có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Seraphine Runes Against Senna

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SennaPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Senna
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs SennaCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs SennaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Senna
52.9% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Senna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.18%2991.64439,72745.0%59.6%
44.49%2631.34388,73041.4%48.0%
53.94%2411.34619,24352.6%55.2%
53.01%1831.44589,30748.8%56.4%
53.59%1811.44469,09849.4%57.5%
53.66%1641.44779,15159.3%48.2%
51.57%1591.54879,18454.3%49.4%
56.96%1581.44609,12365.1%51.6%
51.45%1381.44108,92450.8%52.1%
57.58%1321.44559,01657.4%57.8%
44.44%1261.34078,50942.9%46.0%
48.72%1171.655210,13343.2%51.3%
55.17%1161.54939,75339.1%65.7%
48.28%1161.754110,06752.2%45.7%
54.29%1051.34268,52558.2%50.0%
47.57%1031.54449,60136.6%54.8%
53.92%1021.44648,93753.9%54.0%
50.50%1011.43578,58654.9%46.0%
65.31%982.04699,74265.0%65.5%
51.11%901.45449,00546.1%54.9%
60.67%891.45258,87651.2%69.6%
48.05%771.64329,06447.1%48.8%
48.48%661.64499,83052.0%46.3%
56.06%661.446210,05756.0%56.1%
59.09%661.34709,19553.3%63.9%
51.52%661.45339,38642.9%57.9%
50.00%561.34318,78350.0%50.0%
50.91%555.059410,15445.7%60.0%
61.11%541.45039,73561.1%61.1%
45.10%511.45549,19748.0%42.3%
56.00%501.64589,66571.4%44.8%
68.09%471.34338,79683.3%52.2%
41.30%461.44408,44340.7%42.1%
55.26%386.575312,73061.1%50.0%
41.67%361.55229,34566.7%23.8%
45.71%351.45389,51041.2%50.0%
51.43%356.577612,68062.5%42.1%
41.18%341.95239,70342.9%40.0%
62.50%324.466312,14861.5%63.2%
61.54%261.45069,89770.0%56.3%
57.69%265.866912,09666.7%50.0%
72.00%253.654911,21477.8%68.8%
47.83%231.34387,54662.5%14.3%
39.13%231.34279,80042.9%37.5%
45.45%225.768813,31257.1%40.0%
42.86%212.04569,77930.0%54.5%
60.00%206.873212,63062.5%58.3%
68.42%192.25288,37271.4%60.0%
52.63%194.566310,72362.5%45.5%
77.78%185.262111,90780.0%75.0%
50.00%182.23929,53214.3%72.7%
17.65%171.95419,5550.0%30.0%
68.75%166.175711,132100.0%44.4%
56.25%165.061711,17950.0%58.3%
37.50%161.44408,74328.6%44.4%
40.00%155.879112,89180.0%20.0%
53.33%152.65158,83558.3%33.3%
60.00%156.969012,35375.0%42.9%
57.14%141.65038,97662.5%50.0%
50.00%126.066912,17266.7%33.3%
58.33%121.95109,80057.1%60.0%
41.67%124.362911,9680.0%50.0%
50.00%125.572511,57837.5%75.0%
45.45%111.83348,40757.1%25.0%
45.45%111.448611,0260.0%50.0%
20.00%101.94449,6570.0%40.0%
30.00%106.083411,91850.0%16.7%
66.67%95.04869,88271.4%50.0%
66.67%96.791812,31350.0%100.0%
44.44%91.652310,69633.3%50.0%
66.67%95.06849,58460.0%75.0%
55.56%95.878611,74075.0%40.0%
62.50%86.375213,234100.0%50.0%
62.50%84.164710,851100.0%0.0%
62.50%86.072611,59850.0%75.0%
50.00%81.63948,88825.0%75.0%
50.00%82.659011,57450.0%50.0%
37.50%84.34689,60866.7%20.0%
50.00%86.075212,12750.0%50.0%
75.00%81.84619,71750.0%100.0%
50.00%84.75939,70720.0%100.0%
28.57%71.54699,3480.0%50.0%
57.14%72.24578,64566.7%50.0%
85.71%71.55068,91275.0%100.0%
42.86%71.44499,4630.0%60.0%
50.00%63.866510,38850.0%50.0%
50.00%61.253910,07150.0%50.0%
50.00%62.45769,27866.7%33.3%
50.00%65.060611,31766.7%33.3%
40.00%56.077711,01533.3%50.0%
20.00%55.151210,8920.0%25.0%
60.00%55.872310,033100.0%50.0%
20.00%51.43949,2580.0%33.3%
80.00%54.677910,15775.0%100.0%
40.00%52.76589,47233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Senna voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Senna, chenh lech 3.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 159 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Senna voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Seraphine vs Senna voi ty le thang 50.6% so voi 49.4%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Senna?

Seraphine thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 51.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.1 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 159 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Senna la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Senna bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Dây Chuyền Chuộc Tội with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Senna la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Senna su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 52.9% win rate in the Seraphine vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Senna khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Senna voi ty le thang 51.6%. Seraphine has a solid advantage over Senna tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Seraphine doi dau voi Senna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.