Shaco - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Shacovs Graves

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shaco vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Graves thắng với 55.8% tỷ lệ thắng (+11.6%) trước Shaco dựa trên 233 trận. Graves holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shaco tốt nhất cho đối đầu Shaco vs Graves.

Shaco Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shaco performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 44.2% win rateGraves(44.2%)
Shaco - 44.2% win rate in this matchup
Shaco
44.2% WR
VS
Graves vs Shaco matchup - 55.8% win rate
Graves
55.8% WR

Who Wins the Shaco vs Graves Matchup?

Graves wins the Shaco vs Graves matchup
Winner
Graves
Matches: 233
44.2%
Win Rate
55.8%
0.8
CS / min
1.6
684
DMG / min
844
12,474
Gold / game
14,794
279
Heal / min
321
433
DMG Mitigated / min
704
0.9
CC / min
0.7
41.0%
Early Game WR
59.0%
45.8%
Late Game WR
54.2%

Tóm tắt đối đầu Shaco vs Graves

Trận đấu Shaco vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 233 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 55.8% so với 44.2% của Shaco, cho Graves lợi thế 11.6 điểm phần trăm. Graves thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shaco khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Graves dẫn trước 0.8 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shaco nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shaco vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Shaco
1.6Graves
Graves vượt qua Shaco 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Graves.
Sát thương
684Shaco
844Graves
Graves vượt trội Shaco nặng nề về sát thương với 160 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shaco nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Graves chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,474Shaco
14,794Graves
Graves tạo ra 2,321 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shaco. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shaco nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Shaco
0.7Graves
Cả Shaco và Graves đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
712Shaco
1,024Graves
Graves vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 312 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shaco Build Against Graves

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shaco cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shaco chống lại Graves là Kiếm Điện Phong, Kiếm Âm U và Kiếm Ma Youmuu. Sự kết hợp này mang lại cho Shaco sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shaco vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Graves
59.0%
+17.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco41.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves59.0%
Cuối trận
Graves
54.2%
+8.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco45.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves54.2%

Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.0% — dẫn đầu 17.9 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.4 điểm trên Shaco. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Graves giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shaco nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shaco Runes Against Graves

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Shaco vs GravesPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Shaco vs GravesBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Shaco vs GravesThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Shaco vs GravesCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Shaco vs Graves
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Shaco vs GravesChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shaco vs GravesĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Shaco vs Graves
75.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Shaco những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shaco cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shaco khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shaco tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shaco trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.29%3490.872512,59449.3%52.7%
47.08%2910.875312,53534.8%54.8%
47.25%2730.870312,65051.0%45.2%
50.00%2460.870612,58548.4%51.0%
48.57%2450.969312,41348.0%49.0%
44.21%2330.868412,47441.0%45.8%
48.03%2290.874812,32152.4%45.5%
42.86%2240.869012,43147.2%40.8%
54.68%2030.872112,75352.3%56.5%
50.60%1660.970912,71754.1%48.6%
46.95%1640.980813,21138.2%51.4%
46.46%1270.972312,64840.9%49.4%
36.89%1220.872712,74436.7%37.0%
50.00%1200.872212,54757.1%46.1%
46.02%1131.071011,96238.6%50.7%
55.45%1100.874012,35054.2%56.5%
35.85%1061.46699,77828.9%41.0%
50.96%1040.868912,54645.2%54.8%
55.34%1031.067312,78556.8%54.5%
42.27%970.773612,64634.2%47.5%
45.26%950.969212,54140.0%48.3%
48.91%920.965811,95250.0%48.0%
59.34%910.868312,35671.4%51.8%
53.33%900.870812,27157.5%50.0%
54.55%880.872613,42454.5%54.5%
58.62%871.073912,42453.9%60.7%
46.51%860.866913,09055.6%42.4%
50.00%821.47479,99757.1%46.3%
60.98%821.181513,09262.5%60.0%
48.72%780.968911,80747.4%50.0%
52.56%781.46879,58548.4%55.3%
51.32%760.865012,17463.6%41.9%
54.67%751.074012,75050.0%56.9%
44.59%741.576010,31939.3%47.8%
58.11%741.571110,17760.7%56.5%
57.75%711.066912,86361.5%55.6%
50.00%701.872412,10670.0%42.0%
55.71%701.278311,15055.6%55.8%
64.71%680.972412,73066.7%63.6%
61.19%670.871212,47646.4%71.8%
55.22%671.468210,11154.2%55.8%
56.45%621.272912,23738.9%63.6%
54.84%621.480712,45963.2%51.2%
53.23%620.965913,09257.9%51.2%
55.74%611.475210,89462.5%51.4%
46.67%601.56779,16443.3%50.0%
44.07%591.47919,75443.5%44.4%
59.62%521.076013,27842.9%65.8%
47.06%510.980512,84726.3%59.4%
42.00%501.585912,00338.1%44.8%
40.82%491.174013,12036.4%42.1%
48.98%491.573411,38554.5%47.4%
48.94%470.976913,41350.0%48.1%
44.19%430.777212,81542.9%44.8%
55.81%431.46559,00465.0%47.8%
58.14%431.571210,37357.1%58.6%
52.50%401.88179,69457.9%47.6%
50.00%400.971012,56123.1%63.0%
53.85%391.581711,09446.1%57.7%
44.74%381.276012,34275.0%36.7%
50.00%381.564610,02561.5%44.0%
44.74%380.875811,79846.7%43.5%
32.43%371.372012,54920.0%40.9%
42.86%351.770910,16753.3%35.0%
57.58%330.977712,19962.5%52.9%
50.00%321.36179,51950.0%50.0%
41.94%310.867811,96328.6%52.9%
56.67%301.978712,38566.7%52.4%
53.33%301.378311,79072.7%42.1%
55.17%290.982113,87742.9%59.1%
58.62%291.368912,49576.9%43.8%
44.83%291.775611,72754.5%38.9%
39.29%281.45389,52242.9%35.7%
42.86%281.572910,04345.5%41.2%
46.43%282.275510,91750.0%44.4%
55.56%271.56729,72145.5%62.5%
62.96%271.47749,95980.0%52.9%
61.54%261.369711,27745.5%73.3%
44.00%251.882412,99736.4%50.0%
36.00%251.873612,86014.3%44.4%
44.00%251.67039,41466.7%23.1%
54.17%241.173113,31445.5%61.5%
54.17%241.26959,14166.7%46.7%
39.13%231.476113,68160.0%33.3%
60.87%231.583711,80066.7%57.1%
47.62%211.685411,09166.7%40.0%
47.62%211.465210,72266.7%33.3%
70.00%204.775011,29362.5%75.0%
45.00%201.56789,19740.0%50.0%
38.89%182.15849,84240.0%37.5%
83.33%181.392212,40066.7%86.7%
37.50%161.56629,40937.5%37.5%
56.25%162.988712,07660.0%54.5%
56.25%160.768213,92671.4%44.4%
40.00%151.37089,69066.7%22.2%
40.00%152.082312,90125.0%45.5%
53.85%132.082712,21380.0%37.5%
38.46%131.863611,39550.0%33.3%
76.92%130.863613,09180.0%75.0%
41.67%121.568611,15333.3%44.4%
58.33%121.474511,58033.3%66.7%
63.64%112.472211,02050.0%66.7%
50.00%101.66669,58633.3%57.1%
66.67%91.974611,635100.0%50.0%
11.11%92.35048,4620.0%33.3%
33.33%92.273010,97950.0%20.0%
37.50%83.672910,75650.0%33.3%
37.50%83.57869,26933.3%40.0%
50.00%82.571110,0500.0%80.0%
62.50%80.864912,20350.0%66.7%
42.86%72.357012,033100.0%33.3%
14.29%72.868612,5940.0%16.7%
28.57%73.364313,3980.0%28.6%
33.33%62.966812,8780.0%50.0%
66.67%60.751211,76850.0%100.0%
83.33%63.370712,345100.0%80.0%
33.33%65.08328,99850.0%25.0%
100.00%61.46069,789100.0%100.0%
16.67%61.67199,74733.3%0.0%
50.00%61.967014,3520.0%60.0%
66.67%62.575412,75166.7%66.7%
80.00%53.369310,3260.0%100.0%
60.00%54.984812,3450.0%60.0%
80.00%52.25437,261100.0%0.0%
20.00%54.98508,7050.0%50.0%
60.00%55.074410,438100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shaco vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Shaco choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Graves thang tran doi dau Shaco vs Graves voi ty le thang 55.8% so voi 44.2% cua Shaco, chenh lech 11.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 233 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Shaco choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Shaco voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shaco choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Shaco vs Graves voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shaco vs Graves?

Graves thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 55.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 11.6 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 233 tran duoc phan tich.

Build Shaco tot nhat chong Graves la gi?

Build Shaco tot nhat chong Graves bao gom Kiếm Điện Phong, Kiếm Âm U, Kiếm Ma Youmuu with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shaco tot nhat chong Graves la gi?

Rune Shaco tot nhat chong Graves su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 75.0% win rate in the Shaco vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shaco co khac che Graves khong?

Khong, Shaco gap kho khan truoc Graves voi chi 44.2% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shaco nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.

Choi Shaco nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Shaco doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.