Shaco - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Shacovs Gwen

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shaco vs Gwen là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Gwen thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Shaco dựa trên 21 trận. Shaco wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shaco tốt nhất cho đối đầu Shaco vs Gwen.

Phân tích đối đầu của Shaco

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shaco đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shaco - 47.6% win rate in this matchup
Shaco
47.6% TT
VS
Gwen vs Shaco matchup - 52.4% win rate
Gwen
52.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Shaco vs Gwen?

Gwen wins the Shaco vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 21
47.6%
Tỷ Lệ Thắng
52.4%
1.4
CS / phút
1.9
652
Sát thương / phút
738
10,722
Vàng / trận
12,439
249
Hồi phục / phút
502
415
Giảm sát thương / phút
878
0.9
CC / phút
0.4
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Shaco vs Gwen

Trận đấu Shaco vs Gwen là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Shaco, cho Gwen lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shaco kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shaco cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shaco dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gwen được ưu ái nhẹ, Shaco hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gwen. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shaco vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Shaco
1.9Gwen
Gwen vượt qua Shaco 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
652Shaco
738Gwen
Gwen vượt trội Shaco nặng nề về sát thương với 86 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shaco nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,722Shaco
12,439Gwen
Gwen tạo ra 1,718 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shaco. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shaco nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Shaco
0.4Gwen
Shaco cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shaco phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
664Shaco
1,380Gwen
Gwen vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 716 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shaco Build Against Gwen

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shaco cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shaco chống lại Gwen là Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc và Kiếm Ma Youmuu. Sự kết hợp này mang lại cho Shaco sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shaco vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shaco
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen33.3%
Cuối trận
Gwen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen66.7%

Shaco thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shaco có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Shaco. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shaco phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shaco Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Shaco vs GwenÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Shaco vs GwenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Shaco vs GwenCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Shaco vs GwenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shaco vs Gwen
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Shaco vs GwenPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Shaco vs GwenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Shaco vs Gwen
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Shaco những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shaco cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shaco khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shaco tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shaco trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.29%3490.872512,59449.3%52.7%
47.08%2910.875312,53534.8%54.8%
47.25%2730.870312,65051.0%45.2%
50.00%2460.870612,58548.4%51.0%
48.57%2450.969312,41348.0%49.0%
44.21%2330.868412,47441.0%45.8%
48.03%2290.874812,32152.4%45.5%
42.86%2240.869012,43147.2%40.8%
54.68%2030.872112,75352.3%56.5%
50.60%1660.970912,71754.1%48.6%
46.95%1640.980813,21138.2%51.4%
46.46%1270.972312,64840.9%49.4%
36.89%1220.872712,74436.7%37.0%
50.00%1200.872212,54757.1%46.1%
46.02%1131.071011,96238.6%50.7%
55.45%1100.874012,35054.2%56.5%
35.85%1061.46699,77828.9%41.0%
50.96%1040.868912,54645.2%54.8%
55.34%1031.067312,78556.8%54.5%
42.27%970.773612,64634.2%47.5%
45.26%950.969212,54140.0%48.3%
48.91%920.965811,95250.0%48.0%
59.34%910.868312,35671.4%51.8%
53.33%900.870812,27157.5%50.0%
54.55%880.872613,42454.5%54.5%
58.62%871.073912,42453.9%60.7%
46.51%860.866913,09055.6%42.4%
50.00%821.47479,99757.1%46.3%
60.98%821.181513,09262.5%60.0%
48.72%780.968911,80747.4%50.0%
52.56%781.46879,58548.4%55.3%
51.32%760.865012,17463.6%41.9%
54.67%751.074012,75050.0%56.9%
44.59%741.576010,31939.3%47.8%
58.11%741.571110,17760.7%56.5%
57.75%711.066912,86361.5%55.6%
50.00%701.872412,10670.0%42.0%
55.71%701.278311,15055.6%55.8%
64.71%680.972412,73066.7%63.6%
61.19%670.871212,47646.4%71.8%
55.22%671.468210,11154.2%55.8%
56.45%621.272912,23738.9%63.6%
54.84%621.480712,45963.2%51.2%
53.23%620.965913,09257.9%51.2%
55.74%611.475210,89462.5%51.4%
46.67%601.56779,16443.3%50.0%
44.07%591.47919,75443.5%44.4%
59.62%521.076013,27842.9%65.8%
47.06%510.980512,84726.3%59.4%
42.00%501.585912,00338.1%44.8%
40.82%491.174013,12036.4%42.1%
48.98%491.573411,38554.5%47.4%
48.94%470.976913,41350.0%48.1%
44.19%430.777212,81542.9%44.8%
55.81%431.46559,00465.0%47.8%
58.14%431.571210,37357.1%58.6%
52.50%401.88179,69457.9%47.6%
50.00%400.971012,56123.1%63.0%
53.85%391.581711,09446.1%57.7%
44.74%381.276012,34275.0%36.7%
50.00%381.564610,02561.5%44.0%
44.74%380.875811,79846.7%43.5%
32.43%371.372012,54920.0%40.9%
42.86%351.770910,16753.3%35.0%
57.58%330.977712,19962.5%52.9%
50.00%321.36179,51950.0%50.0%
41.94%310.867811,96328.6%52.9%
56.67%301.978712,38566.7%52.4%
53.33%301.378311,79072.7%42.1%
55.17%290.982113,87742.9%59.1%
58.62%291.368912,49576.9%43.8%
44.83%291.775611,72754.5%38.9%
39.29%281.45389,52242.9%35.7%
42.86%281.572910,04345.5%41.2%
46.43%282.275510,91750.0%44.4%
55.56%271.56729,72145.5%62.5%
62.96%271.47749,95980.0%52.9%
61.54%261.369711,27745.5%73.3%
44.00%251.882412,99736.4%50.0%
36.00%251.873612,86014.3%44.4%
44.00%251.67039,41466.7%23.1%
54.17%241.173113,31445.5%61.5%
54.17%241.26959,14166.7%46.7%
39.13%231.476113,68160.0%33.3%
60.87%231.583711,80066.7%57.1%
47.62%211.685411,09166.7%40.0%
47.62%211.465210,72266.7%33.3%
70.00%204.775011,29362.5%75.0%
45.00%201.56789,19740.0%50.0%
38.89%182.15849,84240.0%37.5%
83.33%181.392212,40066.7%86.7%
37.50%161.56629,40937.5%37.5%
56.25%162.988712,07660.0%54.5%
56.25%160.768213,92671.4%44.4%
40.00%151.37089,69066.7%22.2%
40.00%152.082312,90125.0%45.5%
53.85%132.082712,21380.0%37.5%
38.46%131.863611,39550.0%33.3%
76.92%130.863613,09180.0%75.0%
41.67%121.568611,15333.3%44.4%
58.33%121.474511,58033.3%66.7%
63.64%112.472211,02050.0%66.7%
50.00%101.66669,58633.3%57.1%
66.67%91.974611,635100.0%50.0%
11.11%92.35048,4620.0%33.3%
33.33%92.273010,97950.0%20.0%
37.50%83.672910,75650.0%33.3%
37.50%83.57869,26933.3%40.0%
50.00%82.571110,0500.0%80.0%
62.50%80.864912,20350.0%66.7%
42.86%72.357012,033100.0%33.3%
14.29%72.868612,5940.0%16.7%
28.57%73.364313,3980.0%28.6%
33.33%62.966812,8780.0%50.0%
66.67%60.751211,76850.0%100.0%
83.33%63.370712,345100.0%80.0%
33.33%65.08328,99850.0%25.0%
100.00%61.46069,789100.0%100.0%
16.67%61.67199,74733.3%0.0%
50.00%61.967014,3520.0%60.0%
66.67%62.575412,75166.7%66.7%
80.00%53.369310,3260.0%100.0%
60.00%54.984812,3450.0%60.0%
80.00%52.25437,261100.0%0.0%
20.00%54.98508,7050.0%50.0%
60.00%55.074410,438100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shaco vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Shaco choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Shaco vs Gwen voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Shaco, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Shaco choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shaco co loi the truoc Gwen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Shaco nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shaco choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Shaco vs Gwen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shaco vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 52.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Gwen duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Shaco tot nhat chong Gwen la gi?

Build Shaco tot nhat chong Gwen bao gom Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc, Kiếm Ma Youmuu with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shaco tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Shaco tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shaco vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shaco co khac che Gwen khong?

Khong, Shaco gap kho khan truoc Gwen voi chi 47.6% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shaco nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Shaco nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Shaco doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.