Smolder - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.7%
Tỷ lệ chọn
12.3%

Smoldervs Graves

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Smolder vs Graves là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Smolder thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Graves dựa trên 6 trận. Smolder wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Smolder tốt nhất cho đối đầu Smolder vs Graves.

Smolder Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Smolder performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 50.0% win rateGraves(50.0%)
Smolder - 50.0% win rate in this matchup
Smolder
50.0% WR
VS
Graves vs Smolder matchup - 50.0% win rate
Graves
50.0% WR

Who Wins the Smolder vs Graves Matchup?

Smolder wins the Smolder vs Graves matchup
Winner
Smolder
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
6.9
CS / min
7.1
936
DMG / min
870
11,294
Gold / game
11,766
200
Heal / min
180
364
DMG Mitigated / min
619
0.4
CC / min
0.5
66.7%
Early Game WR
33.3%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Smolder vs Graves

Trận đấu Smolder vs Graves là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Smolder thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Graves, cho Smolder lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Smolder kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Smolder cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Graves dẫn trước 234 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Smolder có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Graves là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Smolder vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Smolder trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Smolder, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Smolder
7.1Graves
Smolder và Graves farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
936Smolder
870Graves
Smolder gây 67 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Graves. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Graves chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Smolder đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,294Smolder
11,766Graves
Graves kiếm được 472 vàng mỗi trận nhiều hơn Smolder, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Graves hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Smolder
0.5Graves
Cả Smolder và Graves đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
564Smolder
799Graves
Graves vượt trội Smolder đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 234 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Smolder bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Smolder, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Smolder
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves33.3%
Cuối trận
Graves
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves66.7%

Smolder thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Smolder có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Smolder. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Smolder phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Smolder Runes Against Graves

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Smolder vs GravesPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Smolder vs GravesÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Smolder vs GravesMau Lẹ - ngọc tốt nhất Smolder vs GravesCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Smolder vs Graves
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Smolder vs GravesCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Smolder vs GravesHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Smolder vs Graves
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Smolder tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Graves.


Du lieu doi dau cua Smolder cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Smolder khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Smolder tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Smolder trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.52%1,9306.895413,18652.4%54.3%
53.17%1,6876.998013,74748.0%56.5%
52.86%1,4666.896813,40951.3%53.8%
57.31%1,3896.996213,44953.6%59.8%
52.96%1,3847.098813,48352.0%53.6%
57.28%9417.01,02813,72954.7%58.9%
56.55%7257.01,01314,01454.0%58.2%
56.86%7076.91,03513,92856.2%57.3%
51.13%6656.889113,10753.1%49.6%
51.27%5506.798713,42148.3%53.5%
53.24%4796.793313,31052.1%54.0%
55.44%4786.997513,46248.5%60.2%
54.83%4456.896213,15156.6%53.2%
50.35%4236.91,02213,53952.1%49.2%
55.31%4056.997613,33055.0%55.6%
45.27%3386.91,01413,71141.7%47.3%
53.27%3216.890913,10445.1%59.0%
52.77%3087.21,01813,74744.5%58.0%
56.27%2957.199213,96359.5%54.4%
56.13%2697.098213,37454.7%57.1%
57.87%2356.91,01513,35756.5%58.7%
51.20%2096.991913,17748.8%52.8%
50.00%2026.91,03913,82939.1%58.3%
54.01%1877.31,02713,96247.3%58.4%
51.40%1797.093513,69247.8%53.6%
59.04%1667.197213,10250.0%66.3%
48.92%1396.786312,98647.3%50.0%
57.81%1287.51,02013,79358.7%57.3%
54.55%1217.088312,97448.8%57.7%
50.41%1217.21,04513,82059.6%43.5%
52.73%1106.989613,58442.9%58.8%
51.40%1076.81,03913,93335.0%61.2%
61.62%997.01,02614,10561.5%61.7%
51.52%996.788112,82050.0%52.6%
55.56%817.31,08913,63565.6%49.0%
56.00%756.81,01513,44053.3%57.8%
33.78%746.984212,42322.2%40.4%
47.83%696.51,23813,38843.8%51.4%
68.25%636.984812,92566.7%70.0%
56.45%627.21,12913,05755.6%57.1%
48.33%607.01,05114,58850.0%47.2%
40.00%506.81,02411,42935.0%43.3%
38.78%497.21,01412,86740.9%37.0%
54.76%426.995212,94652.9%56.0%
50.00%426.690313,63435.7%57.1%
37.50%407.098912,30941.2%34.8%
58.82%347.21,04013,32042.9%70.0%
60.61%337.41,02914,60980.0%52.2%
60.61%336.81,38814,79940.0%69.6%
42.42%336.794911,54631.6%57.1%
59.38%326.786111,78941.7%70.0%
21.88%327.481112,38721.4%22.2%
43.75%326.796313,41846.1%42.1%
50.00%326.888812,07450.0%50.0%
53.33%307.387711,95653.9%52.9%
44.83%296.690111,51056.3%30.8%
60.00%256.81,06513,78144.4%68.8%
64.00%257.188613,10450.0%73.3%
62.50%247.51,13913,86962.5%62.5%
54.17%247.180310,15446.7%66.7%
50.00%246.88939,98442.9%60.0%
50.00%227.41,11113,74071.4%40.0%
50.00%227.393411,47440.0%58.3%
52.38%217.41,01714,56983.3%40.0%
55.00%205.91,13213,06357.1%53.9%
55.00%207.099011,44740.0%70.0%
55.00%207.389211,65455.6%54.5%
60.00%207.41,10713,38150.0%66.7%
55.00%206.61,14913,83166.7%50.0%
52.63%196.790011,36444.4%60.0%
63.16%197.61,14514,78066.7%61.5%
66.67%187.31,54612,37275.0%60.0%
50.00%187.495012,91950.0%50.0%
55.56%187.41,07614,37842.9%63.6%
72.22%186.996712,07080.0%62.5%
41.18%177.11,04113,64750.0%38.5%
52.94%176.397412,75228.6%70.0%
50.00%166.794312,03942.9%55.6%
43.75%167.11,28112,38533.3%50.0%
37.50%167.21,04914,22666.7%30.8%
73.33%157.289312,76366.7%77.8%
53.33%157.81,08314,24550.0%53.9%
46.67%156.895211,68616.7%66.7%
21.43%146.998413,39820.0%22.2%
42.86%147.197112,31333.3%50.0%
50.00%147.786910,32114.3%85.7%
28.57%147.21,07510,33433.3%25.0%
53.85%136.780610,12855.6%50.0%
46.15%136.31,08212,51533.3%57.1%
38.46%137.397613,50025.0%44.4%
38.46%136.81,01811,46437.5%40.0%
46.15%136.780812,47840.0%50.0%
53.85%136.81,23314,75075.0%44.4%
66.67%126.21,13811,62820.0%100.0%
66.67%127.998415,06950.0%75.0%
45.45%116.278012,79150.0%44.4%
45.45%116.81,24615,55550.0%42.9%
45.45%117.190812,58025.0%57.1%
50.00%107.198211,09140.0%60.0%
40.00%106.288012,52640.0%40.0%
44.44%96.984912,61266.7%33.3%
50.00%86.194313,04850.0%50.0%
62.50%87.497213,31050.0%66.7%
50.00%87.21,07713,23450.0%50.0%
37.50%87.71,05512,37333.3%40.0%
42.86%76.81,08315,85250.0%40.0%
57.14%77.61,02811,18625.0%100.0%
57.14%76.91,05015,10750.0%60.0%
57.14%76.71,02412,25033.3%75.0%
57.14%77.21,34113,99050.0%60.0%
57.14%76.681111,88460.0%50.0%
57.14%75.895012,61950.0%60.0%
57.14%77.976514,3660.0%66.7%
42.86%77.176811,06050.0%33.3%
83.33%67.578912,466100.0%50.0%
50.00%66.993611,29466.7%33.3%
50.00%66.575612,986100.0%40.0%
50.00%67.31,17514,00533.3%66.7%
83.33%65.579610,61050.0%100.0%
66.67%65.966610,439100.0%33.3%
60.00%57.41,01315,753100.0%50.0%
60.00%55.79779,29450.0%66.7%
20.00%56.01,05212,00733.3%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Smolder vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Smolder choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Smolder thang tran doi dau Smolder vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Graves, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Smolder choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Smolder co loi the truoc Graves voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Smolder nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Smolder choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Smolder vs Graves voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Smolder vs Graves?

Smolder thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Smolder duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Smolder tot nhat chong Graves la gi?

Build Smolder tot nhat chong Graves bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Smolder tot nhat chong Graves la gi?

Rune Smolder tot nhat chong Graves su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Smolder vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Smolder co khac che Graves khong?

Co, Smolder co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 50.0%. Smolder slightly edges out Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Smolder nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Smolder doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.