Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Sylasvs Swain

FMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Swain là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Swain thắng với 67.9% tỷ lệ thắng (+35.7%) trước Sylas dựa trên 28 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Swain.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 32.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
32.1% TT
VS
Đối đầu Swain vs Sylas - 67.9% tỷ lệ thắng
Swain
67.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Swain?

Swain thắng trận đối đầu Sylas vs Swain
Người chiến thắng
Swain
Trận: 28
32.1%
Tỷ Lệ Thắng
67.9%
3.8
CS / phút
4.4
932
Sát thương / phút
958
11,148
Vàng / trận
11,181
348
Hồi phục / phút
476
876
Giảm sát thương / phút
915
0.9
CC / phút
1.7
44.4%
TLT Đầu Game
55.6%
26.3%
TLT Cuối Game
73.7%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Swain

Trận đấu Sylas vs Swain là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 67.9% so với 32.1% của Sylas, cho Swain lợi thế 35.7 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Sylas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Sylas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Swain quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Swain

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Sylas
4.4Swain
Swain vượt qua Sylas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Swain.
Sát thương
932Sylas
958Swain
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Sylas và Swain, chỉ khác 27 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,148Sylas
11,181Swain
Sylas và Swain tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 33 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Sylas
1.7Swain
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Sylas, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Sylas nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,224Sylas
1,391Swain
Swain vượt trội Sylas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 167 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Sylas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Sylas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Swain

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Swain, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Swain là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Swain. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Swain.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain55.6%
Cuối trận
Swain
73.7%
+47.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas26.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain73.7%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 73.7% — 47.4 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Sylas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Sylas Runes Against Swain

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs SwainChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs SwainHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs SwainHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs SwainChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Swain
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Sylas vs SwainKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Sylas vs SwainKiên Cường - ngọc tốt nhất Sylas vs Swain
16.7% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Swain trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.19%2574.490611,75148.5%51.3%
54.46%2135.289111,00544.6%62.0%
51.42%2125.385210,79546.9%55.2%
49.71%1711.075812,39658.0%44.1%
44.67%1505.279411,22641.1%46.8%
52.08%1443.987112,05449.1%53.9%
46.15%1435.091511,24953.5%41.2%
53.90%1415.297311,67754.5%53.5%
49.29%1404.987410,79458.8%40.3%
42.86%1403.285110,83837.5%47.4%
48.89%1354.475210,40145.3%51.2%
45.45%1324.989810,99453.3%38.9%
47.69%1301.074412,21354.7%42.9%
51.54%1304.987510,77856.4%48.0%
55.47%1285.094211,61855.8%55.3%
46.15%1174.976310,15054.0%40.3%
42.86%1121.074311,80540.8%44.4%
42.99%1073.577010,99741.3%44.3%
47.62%1051.076711,89151.1%44.8%
41.18%1020.970011,75641.3%41.1%
43.00%1001.169912,25541.2%43.9%
42.00%1001.074911,88245.2%39.7%
51.09%921.991712,62062.2%43.6%
52.22%900.970111,12858.1%46.8%
37.08%891.066312,05939.4%35.7%
55.68%885.583410,58555.8%55.6%
54.12%855.488510,97753.7%54.5%
48.81%845.396711,25641.7%54.2%
59.46%744.679111,20148.5%68.3%
52.70%741.173212,81847.8%54.9%
51.52%665.084911,79857.1%48.9%
47.62%631.070611,86646.9%48.4%
52.46%612.671710,91772.7%41.0%
40.68%590.965811,86624.0%52.9%
54.24%593.485311,96461.9%50.0%
45.61%575.499111,07751.9%40.0%
57.14%562.781810,64056.7%57.7%
40.00%550.972212,18926.1%50.0%
52.73%555.487711,21054.2%51.6%
50.00%544.78129,93742.3%57.1%
48.15%545.080611,19952.9%46.0%
50.94%532.083512,58638.9%57.1%
50.94%530.978612,46834.8%63.3%
53.85%525.182111,54760.0%51.4%
50.98%515.390410,57256.5%46.4%
38.00%505.284610,21531.6%41.9%
48.98%495.185711,54363.2%40.0%
48.98%495.094410,60156.0%41.7%
63.83%475.594811,72280.0%51.9%
47.83%462.073011,38036.8%55.6%
47.83%461.477511,81959.1%37.5%
56.82%441.079212,67255.6%57.7%
40.91%443.674211,18855.0%29.2%
50.00%442.680212,90953.9%48.4%
64.29%421.081212,14865.2%63.2%
52.38%425.290511,66742.9%57.1%
42.86%425.183911,53661.1%29.2%
42.86%423.886211,74050.0%38.5%
51.28%390.977512,37764.7%40.9%
40.54%372.870312,32945.5%38.5%
52.78%365.696110,11272.2%33.3%
55.88%341.165011,35557.1%55.0%
67.65%345.286411,61560.0%70.8%
52.94%345.889812,21069.2%42.9%
52.94%345.690411,48541.7%59.1%
36.36%334.882410,03838.9%33.3%
45.45%331.065312,05466.7%27.8%
43.75%320.968811,49366.7%23.5%
54.84%315.298811,08261.5%50.0%
35.48%314.780611,20146.1%27.8%
40.00%302.877711,14841.7%38.9%
43.33%304.076610,69950.0%41.7%
56.67%303.68069,65456.3%57.1%
48.28%291.379612,77770.0%36.8%
48.28%294.29929,46237.5%61.5%
42.86%281.073311,17155.6%36.8%
32.14%283.893211,14844.4%26.3%
64.29%283.61,01611,07657.1%71.4%
62.96%274.779111,76666.7%60.0%
37.04%270.864911,52745.5%31.3%
44.00%252.886013,69350.0%42.1%
41.67%245.395011,26254.5%30.8%
58.33%240.883812,21957.1%58.8%
54.17%240.872213,47650.0%55.6%
66.67%244.580411,29955.6%73.3%
45.45%224.293011,28263.6%27.3%
47.62%214.277512,62850.0%47.1%
55.00%205.186613,01940.0%60.0%
25.00%204.37989,71328.6%16.7%
60.00%201.97139,31569.2%42.9%
55.00%204.995110,72554.5%55.6%
63.16%192.391112,33983.3%53.9%
52.63%191.585211,41662.5%45.5%
57.89%191.077412,82742.9%66.7%
47.37%191.070913,61057.1%41.7%
22.22%183.77738,65625.0%20.0%
72.22%181.97008,72569.2%80.0%
44.44%182.977710,2790.0%66.7%
27.78%183.67469,93842.9%18.2%
44.44%181.277913,00337.5%50.0%
55.56%183.897311,96840.0%61.5%
41.18%175.685411,89450.0%33.3%
41.18%171.168912,62728.6%50.0%
29.41%173.867710,00233.3%25.0%
60.00%152.175912,56283.3%44.4%
53.33%154.896811,87475.0%45.5%
60.00%151.770811,333100.0%53.9%
26.67%151.45689,09512.5%42.9%
53.33%153.97629,03044.4%66.7%
33.33%154.472910,76416.7%44.4%
53.33%151.383312,75750.0%55.6%
21.43%141.969010,52025.0%20.0%
50.00%143.294513,29260.0%44.4%
28.57%144.582610,01616.7%37.5%
57.14%145.596911,10333.3%75.0%
42.86%141.45437,90137.5%50.0%
53.85%134.49178,95955.6%50.0%
46.15%131.57169,76383.3%14.3%
38.46%131.97709,81550.0%20.0%
53.85%130.779112,76425.0%66.7%
23.08%132.47199,78128.6%16.7%
75.00%126.186011,73171.4%80.0%
54.55%111.56129,35660.0%50.0%
36.36%113.083110,67220.0%50.0%
40.00%102.581512,24050.0%33.3%
40.00%103.868812,21533.3%42.9%
11.11%96.16389,6540.0%20.0%
44.44%95.189010,69050.0%40.0%
55.56%95.07599,71260.0%50.0%
11.11%94.35038,6670.0%20.0%
22.22%91.565011,0640.0%40.0%
55.56%91.35877,64960.0%50.0%
44.44%95.580410,571100.0%16.7%
50.00%85.37329,28950.0%50.0%
62.50%82.981911,64850.0%66.7%
50.00%81.45619,60966.7%40.0%
50.00%82.57079,07366.7%40.0%
57.14%72.99679,39566.7%50.0%
57.14%75.387210,05460.0%50.0%
71.43%74.293014,3880.0%71.4%
42.86%75.192610,78240.0%50.0%
28.57%71.55527,53433.3%25.0%
83.33%65.01,07814,361100.0%75.0%
33.33%62.174410,845100.0%0.0%
66.67%64.864910,42366.7%66.7%
33.33%64.28189,15433.3%33.3%
16.67%65.887913,2280.0%20.0%
33.33%61.75208,04450.0%0.0%
0.00%62.070211,2880.0%0.0%
66.67%63.981814,09750.0%75.0%
80.00%56.28889,802100.0%66.7%
100.00%54.886512,521100.0%100.0%
40.00%51.780110,43733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Swain - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Swain trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Sylas vs Swain voi ty le thang 67.9% so voi 32.1% cua Sylas, chenh lech 35.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Sylas voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Sylas vs Swain voi ty le thang 73.7% so voi 26.3%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Swain?

Swain thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 67.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 35.7 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Swain la gi?

Build Sylas tot nhat chong Swain bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Swain la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Swain su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 16.7% win rate in the Sylas vs Swain matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Swain khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Swain voi chi 32.1% ty le thang. Swain co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Swain.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Swain?

Khi choi Sylas doi dau voi Swain, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Swain. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Swain has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.