
Swainvs Sylas
Swain vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Sylas thắng với 53.7% tỷ lệ thắng (+7.4%) trước Swain dựa trên 54 trận. Sylas wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Sylas.
Phân tích đối đầu của Swain
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Swain vs Sylas?

Tóm tắt đối đầu Swain vs Sylas
Trận đấu Swain vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 53.7% so với 46.3% của Swain, cho Sylas lợi thế 7.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sylas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Sylas
Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Swain Build Against Sylas
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Sylas là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.7% — dẫn đầu 13.3 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Swain ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Sylas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Sylas có lợi thế sớm, nhưng Swain dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Swain Runes Against Sylas
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sylas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.15% | 237 | 2.0 | 657 | 9,786 | 45.2% | 45.1% | |
| 49.12% | 228 | 2.3 | 676 | 10,006 | 46.4% | 51.7% | |
| 60.84% | 166 | 1.8 | 770 | 9,842 | 70.4% | 51.8% | |
| 54.66% | 161 | 1.7 | 745 | 9,169 | 57.9% | 51.8% | |
| 63.13% | 160 | 1.9 | 824 | 10,248 | 62.5% | 63.8% | |
| 48.34% | 151 | 2.1 | 674 | 9,575 | 50.8% | 46.7% | |
| 45.77% | 142 | 3.0 | 750 | 10,946 | 43.4% | 47.2% | |
| 44.63% | 121 | 2.3 | 750 | 10,358 | 47.2% | 42.6% | |
| 52.38% | 105 | 1.8 | 674 | 9,159 | 45.6% | 60.4% | |
| 44.33% | 97 | 2.3 | 670 | 9,848 | 43.8% | 44.9% | |
| 50.00% | 96 | 5.9 | 857 | 12,381 | 47.5% | 51.8% | |
| 44.09% | 93 | 1.8 | 640 | 8,647 | 40.8% | 47.7% | |
| 58.70% | 92 | 5.1 | 875 | 12,107 | 60.4% | 56.8% | |
| 55.95% | 84 | 2.5 | 805 | 10,795 | 58.1% | 54.7% | |
| 53.66% | 82 | 6.0 | 1,048 | 13,238 | 63.0% | 49.1% | |
| 55.56% | 81 | 1.9 | 884 | 9,301 | 53.9% | 57.1% | |
| 59.74% | 77 | 6.0 | 929 | 12,205 | 74.3% | 47.6% | |
| 51.35% | 74 | 5.9 | 912 | 11,782 | 58.8% | 45.0% | |
| 54.05% | 74 | 1.8 | 781 | 9,663 | 59.0% | 48.6% | |
| 54.79% | 73 | 3.0 | 692 | 10,424 | 61.3% | 50.0% | |
| 54.79% | 73 | 5.5 | 896 | 12,700 | 62.1% | 50.0% | |
| 54.17% | 72 | 3.1 | 784 | 10,619 | 58.6% | 51.2% | |
| 33.33% | 72 | 1.7 | 630 | 9,578 | 44.4% | 26.7% | |
| 46.15% | 65 | 1.7 | 729 | 9,202 | 66.7% | 28.6% | |
| 46.88% | 64 | 1.8 | 716 | 10,191 | 30.4% | 56.1% | |
| 59.68% | 62 | 5.4 | 881 | 11,666 | 67.9% | 52.9% | |
| 56.45% | 62 | 1.8 | 851 | 10,103 | 77.4% | 35.5% | |
| 52.46% | 61 | 1.8 | 742 | 11,198 | 40.0% | 61.1% | |
| 47.54% | 61 | 1.6 | 687 | 9,137 | 37.5% | 58.6% | |
| 60.00% | 60 | 5.0 | 792 | 11,352 | 56.5% | 62.2% | |
| 51.67% | 60 | 1.7 | 664 | 10,177 | 55.6% | 50.0% | |
| 47.37% | 57 | 1.9 | 643 | 10,211 | 52.6% | 44.7% | |
| 51.79% | 56 | 5.8 | 912 | 11,210 | 60.0% | 45.2% | |
| 47.27% | 55 | 6.2 | 1,009 | 11,852 | 45.8% | 48.4% | |
| 46.30% | 54 | 4.7 | 954 | 10,129 | 43.3% | 50.0% | |
| 46.30% | 54 | 2.5 | 837 | 11,216 | 50.0% | 44.4% | |
| 53.85% | 52 | 1.9 | 616 | 10,562 | 52.4% | 54.8% | |
| 44.23% | 52 | 1.8 | 856 | 9,637 | 54.2% | 35.7% | |
| 55.77% | 52 | 1.8 | 732 | 9,467 | 42.1% | 63.6% | |
| 32.00% | 50 | 5.9 | 842 | 10,853 | 16.7% | 40.6% | |
| 42.86% | 49 | 5.9 | 883 | 12,597 | 38.9% | 45.2% | |
| 54.17% | 48 | 5.9 | 807 | 10,932 | 59.1% | 50.0% | |
| 45.83% | 48 | 2.0 | 816 | 9,579 | 54.5% | 38.5% | |
| 51.06% | 47 | 2.0 | 719 | 9,490 | 72.7% | 32.0% | |
| 50.00% | 46 | 6.2 | 881 | 12,760 | 52.6% | 48.1% | |
| 58.14% | 43 | 5.3 | 866 | 11,035 | 50.0% | 66.7% | |
| 53.49% | 43 | 5.7 | 794 | 10,307 | 54.5% | 52.4% | |
| 47.62% | 42 | 5.0 | 828 | 10,902 | 38.9% | 54.2% | |
| 60.00% | 40 | 5.7 | 993 | 11,838 | 44.4% | 72.7% | |
| 54.29% | 35 | 6.5 | 836 | 11,192 | 44.4% | 64.7% | |
| 45.71% | 35 | 1.8 | 646 | 9,594 | 69.2% | 31.8% | |
| 39.39% | 33 | 4.6 | 919 | 11,034 | 60.0% | 30.4% | |
| 46.88% | 32 | 5.9 | 997 | 12,173 | 52.4% | 36.4% | |
| 29.03% | 31 | 1.7 | 800 | 8,923 | 26.7% | 31.3% | |
| 33.33% | 30 | 5.8 | 762 | 11,517 | 33.3% | 33.3% | |
| 56.67% | 30 | 5.7 | 969 | 12,296 | 42.9% | 60.9% | |
| 56.67% | 30 | 5.5 | 978 | 11,137 | 50.0% | 61.1% | |
| 56.67% | 30 | 2.1 | 763 | 9,568 | 50.0% | 61.1% | |
| 51.72% | 29 | 5.7 | 971 | 12,429 | 70.0% | 42.1% | |
| 53.57% | 28 | 6.3 | 760 | 10,435 | 35.7% | 71.4% | |
| 53.57% | 28 | 4.7 | 910 | 11,817 | 62.5% | 41.7% | |
| 46.43% | 28 | 5.3 | 1,046 | 11,933 | 36.4% | 52.9% | |
| 34.62% | 26 | 5.7 | 891 | 12,452 | 33.3% | 35.7% | |
| 72.00% | 25 | 6.0 | 946 | 11,973 | 69.2% | 75.0% | |
| 60.00% | 25 | 5.5 | 759 | 9,163 | 53.9% | 66.7% | |
| 56.00% | 25 | 6.1 | 950 | 13,153 | 44.4% | 62.5% | |
| 33.33% | 24 | 6.0 | 968 | 11,947 | 37.5% | 31.3% | |
| 58.33% | 24 | 2.1 | 733 | 11,523 | 55.6% | 60.0% | |
| 33.33% | 24 | 6.5 | 806 | 9,749 | 30.8% | 36.4% | |
| 45.83% | 24 | 5.6 | 870 | 9,034 | 42.9% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 6.6 | 884 | 12,858 | 76.9% | 40.0% | |
| 56.52% | 23 | 5.6 | 886 | 9,684 | 57.1% | 55.6% | |
| 34.78% | 23 | 4.1 | 1,057 | 10,124 | 40.0% | 30.8% | |
| 54.55% | 22 | 4.6 | 943 | 11,045 | 60.0% | 42.9% | |
| 54.55% | 22 | 5.6 | 792 | 11,489 | 83.3% | 43.8% | |
| 77.27% | 22 | 2.0 | 777 | 10,115 | 75.0% | 78.6% | |
| 59.09% | 22 | 4.2 | 807 | 11,666 | 50.0% | 64.3% | |
| 47.62% | 21 | 6.0 | 896 | 13,025 | 55.6% | 41.7% | |
| 52.38% | 21 | 3.6 | 687 | 9,781 | 33.3% | 60.0% | |
| 47.62% | 21 | 6.1 | 1,200 | 11,161 | 58.3% | 33.3% | |
| 52.38% | 21 | 4.2 | 824 | 9,501 | 41.7% | 66.7% | |
| 66.67% | 21 | 5.6 | 972 | 11,396 | 72.7% | 60.0% | |
| 65.00% | 20 | 5.5 | 918 | 10,373 | 70.0% | 60.0% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 803 | 13,000 | 57.1% | 58.3% | |
| 31.58% | 19 | 4.9 | 904 | 10,867 | 50.0% | 23.1% | |
| 52.94% | 17 | 6.5 | 1,102 | 14,560 | 75.0% | 46.1% | |
| 35.29% | 17 | 5.6 | 656 | 10,742 | 55.6% | 12.5% | |
| 68.75% | 16 | 6.6 | 968 | 11,303 | 75.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 15 | 6.6 | 825 | 12,639 | 71.4% | 62.5% | |
| 60.00% | 15 | 5.3 | 907 | 11,206 | 57.1% | 62.5% | |
| 26.67% | 15 | 1.8 | 665 | 9,056 | 50.0% | 11.1% | |
| 73.33% | 15 | 5.0 | 1,007 | 10,962 | 100.0% | 63.6% | |
| 53.33% | 15 | 4.9 | 842 | 10,936 | 50.0% | 55.6% | |
| 46.67% | 15 | 6.1 | 835 | 10,996 | 44.4% | 50.0% | |
| 66.67% | 15 | 6.4 | 942 | 11,361 | 85.7% | 50.0% | |
| 46.67% | 15 | 6.1 | 669 | 9,152 | 33.3% | 66.7% | |
| 57.14% | 14 | 5.9 | 1,056 | 12,331 | 40.0% | 66.7% | |
| 35.71% | 14 | 5.8 | 899 | 10,571 | 40.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 14 | 5.4 | 732 | 10,219 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 14 | 5.6 | 925 | 12,286 | 50.0% | 40.0% | |
| 38.46% | 13 | 5.3 | 756 | 9,810 | 20.0% | 50.0% | |
| 84.62% | 13 | 5.7 | 1,111 | 10,308 | 100.0% | 71.4% | |
| 23.08% | 13 | 6.0 | 977 | 12,689 | 40.0% | 12.5% | |
| 61.54% | 13 | 6.7 | 855 | 7,143 | 66.7% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 5.8 | 796 | 11,258 | 66.7% | 28.6% | |
| 69.23% | 13 | 5.8 | 803 | 11,675 | 71.4% | 66.7% | |
| 58.33% | 12 | 5.7 | 1,036 | 11,304 | 100.0% | 37.5% | |
| 58.33% | 12 | 5.6 | 919 | 8,999 | 57.1% | 60.0% | |
| 36.36% | 11 | 6.1 | 1,004 | 12,665 | 50.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 5.7 | 1,008 | 12,544 | 50.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 4.5 | 882 | 10,298 | 83.3% | 20.0% | |
| 27.27% | 11 | 5.0 | 865 | 10,399 | 50.0% | 14.3% | |
| 30.00% | 10 | 4.9 | 930 | 12,519 | 0.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 10 | 6.0 | 879 | 10,082 | 20.0% | 80.0% | |
| 30.00% | 10 | 3.8 | 654 | 9,889 | 20.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.6 | 990 | 12,037 | 60.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.2 | 787 | 10,266 | 60.0% | 60.0% | |
| 70.00% | 10 | 2.5 | 912 | 10,807 | 83.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 6.4 | 1,125 | 12,227 | 25.0% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.1 | 895 | 9,897 | 57.1% | 100.0% | |
| 20.00% | 10 | 5.9 | 707 | 10,047 | 0.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.8 | 876 | 10,491 | 50.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.9 | 873 | 10,865 | 50.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.4 | 1,089 | 13,619 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.7 | 731 | 11,944 | 0.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.8 | 661 | 8,244 | 25.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.6 | 928 | 11,608 | 100.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.9 | 1,252 | 9,586 | 20.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.4 | 822 | 11,683 | 50.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 798 | 9,870 | 50.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 853 | 11,833 | 33.3% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 778 | 9,831 | 33.3% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.9 | 1,134 | 11,590 | 100.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 1.9 | 641 | 10,907 | 100.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.5 | 911 | 12,990 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 853 | 10,946 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 6.8 | 770 | 9,475 | 50.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.2 | 814 | 9,823 | 75.0% | 100.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.9 | 776 | 13,000 | 100.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.1 | 856 | 10,501 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.8 | 833 | 12,008 | 0.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Swain vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Swain choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Swain vs Sylas voi ty le thang 53.7% so voi 46.3% cua Swain, chenh lech 7.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Swain choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Swain voi ty le thang 56.7% so voi 43.3%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Swain choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Sylas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Swain vs Sylas?
Sylas thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 53.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.4 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.
Build Swain tot nhat chong Sylas la gi?
Build Swain tot nhat chong Sylas bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Swain tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Swain tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Swain vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Swain co khac che Sylas khong?
Khong, Swain gap kho khan truoc Sylas voi chi 46.3% ty le thang. Sylas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sylas.
Choi Swain nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Swain doi dau voi Sylas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sylas. Focus on safe farming — you outscale Sylas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
