Syndra - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Syndravs Aphelios

CMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Syndra vs Aphelios là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Aphelios thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Syndra dựa trên 13 trận. Aphelios wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Syndra tốt nhất cho đối đầu Syndra vs Aphelios.

Syndra Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Syndra performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aphelios - 46.1% win rateAphelios(46.1%)
Syndra - 46.1% win rate in this matchup
Syndra
46.1% WR
VS
Aphelios vs Syndra matchup - 53.9% win rate
Aphelios
53.9% WR

Who Wins the Syndra vs Aphelios Matchup?

Aphelios wins the Syndra vs Aphelios matchup
Winner
Aphelios
Matches: 13
46.1%
Win Rate
53.9%
7.1
CS / min
6.7
998
DMG / min
942
13,676
Gold / game
14,574
71
Heal / min
221
281
DMG Mitigated / min
413
1.6
CC / min
0.5
25.0%
Early Game WR
75.0%
80.0%
Late Game WR
20.0%

Tóm tắt đối đầu Syndra vs Aphelios

Trận đấu Syndra vs Aphelios là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Aphelios thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Syndra, cho Aphelios lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aphelios kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aphelios cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aphelios có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Syndra nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aphelios quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Syndra vs Aphelios

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Aphelios trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aphelios, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Syndra
6.7Aphelios
Syndra vượt qua Aphelios 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Syndra.
Sát thương
998Syndra
942Aphelios
Syndra gây 56 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aphelios. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aphelios chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Syndra đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,676Syndra
14,574Aphelios
Aphelios tạo ra 898 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Syndra. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Aphelios liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Syndra nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Syndra
0.5Aphelios
Syndra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aphelios, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Syndra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aphelios nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
353Syndra
634Aphelios
Aphelios vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 281 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aphelios có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Syndra Build Against Aphelios

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aphelios, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Syndra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Syndra chống lại Aphelios là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Động Cơ Vũ Trụ. Sự kết hợp này mang lại cho Syndra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aphelios. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Syndra vs Aphelios.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aphelios
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ApheliosAphelios75.0%
Cuối trận
Syndra
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ApheliosAphelios20.0%

Aphelios thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aphelios có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Aphelios. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aphelios phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Syndra đạt các mốc scaling. Nếu Syndra sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Syndra Runes Against Aphelios

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Syndra vs ApheliosCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Syndra vs ApheliosBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Syndra vs ApheliosThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Syndra vs ApheliosThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Syndra vs Aphelios
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Syndra vs ApheliosPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Syndra vs ApheliosThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Syndra vs Aphelios
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Syndra những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aphelios trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Syndra cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Syndra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Syndra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Syndra trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.43%3867.188612,53447.1%49.5%
47.30%2237.083812,27335.8%55.9%
48.91%1847.285813,08650.7%47.8%
52.73%1666.991913,27340.4%59.3%
51.61%1577.489613,01757.8%47.3%
40.88%1376.872811,88337.5%43.8%
46.56%1326.878112,10739.7%52.0%
46.92%1317.182712,63650.0%44.6%
58.02%1316.885112,27353.1%62.7%
53.33%1217.295812,90454.9%52.2%
59.50%1216.987312,52448.0%67.6%
43.22%1187.295912,74242.3%43.9%
53.15%1126.987312,64654.2%52.4%
52.38%1057.188312,87459.1%47.5%
53.00%1006.779811,59355.0%51.7%
45.92%987.499313,22454.4%38.5%
52.58%987.094313,13660.5%47.5%
42.71%977.284512,45743.5%42.0%
52.13%946.879612,11265.2%39.6%
56.38%946.894712,71350.0%60.3%
48.91%927.286413,06448.6%49.1%
47.78%907.186312,63250.0%46.1%
52.38%846.891613,27347.2%56.3%
43.24%746.781211,70535.1%51.4%
58.90%737.597612,76057.5%60.6%
48.57%706.880112,75938.5%54.5%
50.75%687.073012,22346.9%54.3%
57.58%677.291113,29361.3%54.3%
51.56%657.086312,67948.5%54.8%
42.62%627.596011,01050.0%32.0%
51.67%607.197212,99868.2%42.1%
55.17%597.31,01413,27556.5%54.3%
47.06%517.189912,86266.7%33.3%
44.90%507.086112,72347.6%42.9%
44.44%456.797012,21654.5%34.8%
41.86%447.395713,60457.1%34.5%
67.44%436.789911,24363.6%71.4%
47.50%406.894411,55447.6%47.4%
62.86%356.790712,32956.3%68.4%
37.14%356.774511,81150.0%30.4%
61.76%347.390612,39875.0%50.0%
40.63%327.61,09313,21833.3%47.1%
37.93%306.81,01212,87736.4%38.9%
51.72%297.189513,37455.6%50.0%
53.57%286.894512,03440.0%69.2%
60.71%286.782713,36377.8%52.6%
55.56%277.099613,84533.3%61.9%
65.38%276.681311,75750.0%78.6%
57.69%267.198314,06741.7%71.4%
54.17%256.890013,88862.5%50.0%
41.67%247.188213,81144.4%40.0%
39.13%236.385611,79233.3%42.9%
38.10%227.286113,84150.0%30.8%
42.86%217.184614,32641.7%44.4%
42.86%217.692913,60337.5%46.1%
42.86%216.886714,08057.1%35.7%
58.82%177.51,05814,60442.9%70.0%
43.75%166.31,07113,32050.0%37.5%
33.33%156.31,00615,131100.0%23.1%
66.67%157.184914,56066.7%66.7%
46.67%157.185212,09633.3%66.7%
66.67%156.698214,68383.3%55.6%
46.67%157.41,02710,93444.4%50.0%
61.54%136.784311,51840.0%75.0%
84.62%137.795015,15850.0%90.9%
46.15%137.199813,67625.0%80.0%
46.15%136.789714,02333.3%50.0%
75.00%126.378412,09360.0%85.7%
50.00%126.793714,34933.3%55.6%
63.64%117.298114,51375.0%57.1%
27.27%116.58099,85033.3%20.0%
66.67%107.784415,223100.0%50.0%
50.00%107.093011,27960.0%40.0%
50.00%107.48289,65557.1%33.3%
62.50%97.076810,19675.0%50.0%
44.44%95.495413,95066.7%33.3%
66.67%96.188214,660100.0%57.1%
37.50%86.774411,8370.0%50.0%
37.50%87.599913,39433.3%40.0%
42.86%75.885810,46840.0%50.0%
28.57%77.788713,2500.0%50.0%
71.43%77.378811,36380.0%50.0%
28.57%77.41,08212,17825.0%33.3%
42.86%76.496812,52850.0%40.0%
57.14%75.979012,08866.7%50.0%
50.00%66.97149,39550.0%50.0%
83.33%67.11,04913,28266.7%100.0%
66.67%67.087812,28066.7%66.7%
83.33%67.376412,28766.7%100.0%
16.67%67.388511,55325.0%0.0%
50.00%67.187315,15750.0%50.0%
60.00%53.183510,72066.7%50.0%
100.00%57.495114,637100.0%100.0%
20.00%57.07269,2530.0%100.0%
20.00%51.78219,15033.3%0.0%
20.00%52.982611,5410.0%20.0%
60.00%56.075113,04933.3%100.0%
60.00%57.31,03310,82150.0%100.0%
60.00%56.880610,3780.0%100.0%
100.00%57.41,20515,337100.0%100.0%
40.00%56.61,02213,11666.7%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Syndra vs Aphelios - Câu Hỏi Thường Gặp

Syndra choi nhu the nao truoc Aphelios trong League of Legends?

Aphelios thang tran doi dau Syndra vs Aphelios voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Syndra, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Syndra choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aphelios co loi the truoc Syndra voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Aphelios nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Syndra choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Syndra vs Aphelios voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Syndra vs Aphelios?

Aphelios thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 53.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Aphelios duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Syndra tot nhat chong Aphelios la gi?

Build Syndra tot nhat chong Aphelios bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Động Cơ Vũ Trụ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Syndra tot nhat chong Aphelios la gi?

Rune Syndra tot nhat chong Aphelios su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Syndra vs Aphelios matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Syndra co khac che Aphelios khong?

Khong, Syndra gap kho khan truoc Aphelios voi chi 46.1% ty le thang. Aphelios co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Syndra nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aphelios.

Choi Syndra nhu the nao khi doi dau Aphelios?

Khi choi Syndra doi dau voi Aphelios, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aphelios. Focus on safe farming — you outscale Aphelios in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.