
Syndravs Lux
Syndra vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.2%) trước Syndra dựa trên 131 trận. Syndra wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Syndra tốt nhất cho đối đầu Syndra vs Lux.
Syndra Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Syndra performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Syndra vs Lux Matchup?

Tóm tắt đối đầu Syndra vs Lux
Trận đấu Syndra vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 131 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Syndra, cho Lux lợi thế 6.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Lux dẫn trước 95 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Syndra nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Syndra vs Lux
Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Syndra Build Against Lux
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Syndra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Syndra chống lại Lux là Động Cơ Vũ Trụ, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Syndra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Syndra vs Lux.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Syndra và Lux, với Syndra giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.4% — 10.8 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Syndra có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Syndra Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Syndra những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Syndra cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Syndra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Syndra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.43% | 386 | 7.1 | 886 | 12,534 | 47.1% | 49.5% | |
| 47.30% | 223 | 7.0 | 838 | 12,273 | 35.8% | 55.9% | |
| 48.91% | 184 | 7.2 | 858 | 13,086 | 50.7% | 47.8% | |
| 52.73% | 166 | 6.9 | 919 | 13,273 | 40.4% | 59.3% | |
| 51.61% | 157 | 7.4 | 896 | 13,017 | 57.8% | 47.3% | |
| 40.88% | 137 | 6.8 | 728 | 11,883 | 37.5% | 43.8% | |
| 46.56% | 132 | 6.8 | 781 | 12,107 | 39.7% | 52.0% | |
| 46.92% | 131 | 7.1 | 827 | 12,636 | 50.0% | 44.6% | |
| 58.02% | 131 | 6.8 | 851 | 12,273 | 53.1% | 62.7% | |
| 53.33% | 121 | 7.2 | 958 | 12,904 | 54.9% | 52.2% | |
| 59.50% | 121 | 6.9 | 873 | 12,524 | 48.0% | 67.6% | |
| 43.22% | 118 | 7.2 | 959 | 12,742 | 42.3% | 43.9% | |
| 53.15% | 112 | 6.9 | 873 | 12,646 | 54.2% | 52.4% | |
| 52.38% | 105 | 7.1 | 883 | 12,874 | 59.1% | 47.5% | |
| 53.00% | 100 | 6.7 | 798 | 11,593 | 55.0% | 51.7% | |
| 45.92% | 98 | 7.4 | 993 | 13,224 | 54.4% | 38.5% | |
| 52.58% | 98 | 7.0 | 943 | 13,136 | 60.5% | 47.5% | |
| 42.71% | 97 | 7.2 | 845 | 12,457 | 43.5% | 42.0% | |
| 52.13% | 94 | 6.8 | 796 | 12,112 | 65.2% | 39.6% | |
| 56.38% | 94 | 6.8 | 947 | 12,713 | 50.0% | 60.3% | |
| 48.91% | 92 | 7.2 | 864 | 13,064 | 48.6% | 49.1% | |
| 47.78% | 90 | 7.1 | 863 | 12,632 | 50.0% | 46.1% | |
| 52.38% | 84 | 6.8 | 916 | 13,273 | 47.2% | 56.3% | |
| 43.24% | 74 | 6.7 | 812 | 11,705 | 35.1% | 51.4% | |
| 58.90% | 73 | 7.5 | 976 | 12,760 | 57.5% | 60.6% | |
| 48.57% | 70 | 6.8 | 801 | 12,759 | 38.5% | 54.5% | |
| 50.75% | 68 | 7.0 | 730 | 12,223 | 46.9% | 54.3% | |
| 57.58% | 67 | 7.2 | 911 | 13,293 | 61.3% | 54.3% | |
| 51.56% | 65 | 7.0 | 863 | 12,679 | 48.5% | 54.8% | |
| 42.62% | 62 | 7.5 | 960 | 11,010 | 50.0% | 32.0% | |
| 51.67% | 60 | 7.1 | 972 | 12,998 | 68.2% | 42.1% | |
| 55.17% | 59 | 7.3 | 1,014 | 13,275 | 56.5% | 54.3% | |
| 47.06% | 51 | 7.1 | 899 | 12,862 | 66.7% | 33.3% | |
| 44.90% | 50 | 7.0 | 861 | 12,723 | 47.6% | 42.9% | |
| 44.44% | 45 | 6.7 | 970 | 12,216 | 54.5% | 34.8% | |
| 41.86% | 44 | 7.3 | 957 | 13,604 | 57.1% | 34.5% | |
| 67.44% | 43 | 6.7 | 899 | 11,243 | 63.6% | 71.4% | |
| 47.50% | 40 | 6.8 | 944 | 11,554 | 47.6% | 47.4% | |
| 62.86% | 35 | 6.7 | 907 | 12,329 | 56.3% | 68.4% | |
| 37.14% | 35 | 6.7 | 745 | 11,811 | 50.0% | 30.4% | |
| 61.76% | 34 | 7.3 | 906 | 12,398 | 75.0% | 50.0% | |
| 40.63% | 32 | 7.6 | 1,093 | 13,218 | 33.3% | 47.1% | |
| 37.93% | 30 | 6.8 | 1,012 | 12,877 | 36.4% | 38.9% | |
| 51.72% | 29 | 7.1 | 895 | 13,374 | 55.6% | 50.0% | |
| 53.57% | 28 | 6.8 | 945 | 12,034 | 40.0% | 69.2% | |
| 60.71% | 28 | 6.7 | 827 | 13,363 | 77.8% | 52.6% | |
| 55.56% | 27 | 7.0 | 996 | 13,845 | 33.3% | 61.9% | |
| 65.38% | 27 | 6.6 | 813 | 11,757 | 50.0% | 78.6% | |
| 57.69% | 26 | 7.1 | 983 | 14,067 | 41.7% | 71.4% | |
| 54.17% | 25 | 6.8 | 900 | 13,888 | 62.5% | 50.0% | |
| 41.67% | 24 | 7.1 | 882 | 13,811 | 44.4% | 40.0% | |
| 39.13% | 23 | 6.3 | 856 | 11,792 | 33.3% | 42.9% | |
| 38.10% | 22 | 7.2 | 861 | 13,841 | 50.0% | 30.8% | |
| 42.86% | 21 | 7.1 | 846 | 14,326 | 41.7% | 44.4% | |
| 42.86% | 21 | 7.6 | 929 | 13,603 | 37.5% | 46.1% | |
| 42.86% | 21 | 6.8 | 867 | 14,080 | 57.1% | 35.7% | |
| 58.82% | 17 | 7.5 | 1,058 | 14,604 | 42.9% | 70.0% | |
| 43.75% | 16 | 6.3 | 1,071 | 13,320 | 50.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 15 | 6.3 | 1,006 | 15,131 | 100.0% | 23.1% | |
| 66.67% | 15 | 7.1 | 849 | 14,560 | 66.7% | 66.7% | |
| 46.67% | 15 | 7.1 | 852 | 12,096 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 15 | 6.6 | 982 | 14,683 | 83.3% | 55.6% | |
| 46.67% | 15 | 7.4 | 1,027 | 10,934 | 44.4% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.7 | 843 | 11,518 | 40.0% | 75.0% | |
| 84.62% | 13 | 7.7 | 950 | 15,158 | 50.0% | 90.9% | |
| 46.15% | 13 | 7.1 | 998 | 13,676 | 25.0% | 80.0% | |
| 46.15% | 13 | 6.7 | 897 | 14,023 | 33.3% | 50.0% | |
| 75.00% | 12 | 6.3 | 784 | 12,093 | 60.0% | 85.7% | |
| 50.00% | 12 | 6.7 | 937 | 14,349 | 33.3% | 55.6% | |
| 63.64% | 11 | 7.2 | 981 | 14,513 | 75.0% | 57.1% | |
| 27.27% | 11 | 6.5 | 809 | 9,850 | 33.3% | 20.0% | |
| 66.67% | 10 | 7.7 | 844 | 15,223 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 7.0 | 930 | 11,279 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 7.4 | 828 | 9,655 | 57.1% | 33.3% | |
| 62.50% | 9 | 7.0 | 768 | 10,196 | 75.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.4 | 954 | 13,950 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 9 | 6.1 | 882 | 14,660 | 100.0% | 57.1% | |
| 37.50% | 8 | 6.7 | 744 | 11,837 | 0.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 7.5 | 999 | 13,394 | 33.3% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 858 | 10,468 | 40.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.7 | 887 | 13,250 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.3 | 788 | 11,363 | 80.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.4 | 1,082 | 12,178 | 25.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.4 | 968 | 12,528 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 790 | 12,088 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.9 | 714 | 9,395 | 50.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.1 | 1,049 | 13,282 | 66.7% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.0 | 878 | 12,280 | 66.7% | 66.7% | |
| 83.33% | 6 | 7.3 | 764 | 12,287 | 66.7% | 100.0% | |
| 16.67% | 6 | 7.3 | 885 | 11,553 | 25.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.1 | 873 | 15,157 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.1 | 835 | 10,720 | 66.7% | 50.0% | |
| 100.00% | 5 | 7.4 | 951 | 14,637 | 100.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.0 | 726 | 9,253 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.7 | 821 | 9,150 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.9 | 826 | 11,541 | 0.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 751 | 13,049 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.3 | 1,033 | 10,821 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 806 | 10,378 | 0.0% | 100.0% | |
| 100.00% | 5 | 7.4 | 1,205 | 15,337 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.6 | 1,022 | 13,116 | 66.7% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Syndra vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Syndra choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Syndra vs Lux voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Syndra, chenh lech 6.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 131 tran xep hang gan day trong ban 26.4.
Syndra choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Syndra choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Syndra vs Lux voi ty le thang 55.4% so voi 44.6%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Syndra vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 53.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 6.2 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 131 tran duoc phan tich.
Build Syndra tot nhat chong Lux la gi?
Build Syndra tot nhat chong Lux bao gom Động Cơ Vũ Trụ, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Syndra tot nhat chong Lux la gi?
Rune Syndra tot nhat chong Lux su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 52.9% win rate in the Syndra vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Syndra co khac che Lux khong?
Khong, Syndra gap kho khan truoc Lux voi chi 46.9% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Syndra nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Syndra nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Syndra doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.