Syndra - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Syndravs Twisted Fate

SMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Syndra vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Syndra thắng với 58.5% tỷ lệ thắng (+16.9%) trước Twisted Fate dựa trên 65 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Syndra tốt nhất cho đối đầu Syndra vs Twisted Fate.

Syndra Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Syndra performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 58.5% win rateTwisted Fate(58.5%)
Syndra - 58.5% win rate in this matchup
Syndra
58.5% WR
VS
Twisted Fate vs Syndra matchup - 41.5% win rate
Twisted Fate
41.5% WR

Who Wins the Syndra vs Twisted Fate Matchup?

Syndra wins the Syndra vs Twisted Fate matchup
Winner
Syndra
Matches: 65
58.5%
Win Rate
41.5%
7.0
CS / min
6.4
964
DMG / min
723
13,625
Gold / game
13,506
79
Heal / min
169
338
DMG Mitigated / min
484
1.4
CC / min
1.3
65.2%
Early Game WR
36.4%
54.8%
Late Game WR
44.2%

Tóm tắt đối đầu Syndra vs Twisted Fate

Trận đấu Syndra vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 65 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 58.5% so với 41.5% của Twisted Fate, cho Syndra lợi thế 16.9 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 236 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Syndra có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Syndra vs Twisted Fate

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Syndra
6.4Twisted Fate
Syndra vượt qua Twisted Fate 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Syndra.
Sát thương
964Syndra
723Twisted Fate
Syndra vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 241 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,625Syndra
13,506Twisted Fate
Syndra và Twisted Fate tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 120 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Syndra
1.3Twisted Fate
Cả Syndra và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
417Syndra
653Twisted Fate
Twisted Fate vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 236 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Syndra Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Syndra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Syndra chống lại Twisted Fate là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Syndra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Syndra vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
65.2%
+28.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra65.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate36.4%
Cuối trận
Syndra
54.8%
+10.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra54.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate44.2%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.2% — dẫn đầu 28.9 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.8% — 10.6 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Syndra Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Syndra vs Twisted FateCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted FateBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted FateGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted FateThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Syndra vs Twisted FatePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Syndra vs Twisted Fate
61.9% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Syndra ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Syndra cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Syndra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Syndra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Syndra trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.59%2537.195613,30848.3%52.5%
53.97%1897.084513,00852.6%55.0%
51.85%1897.298013,43458.4%47.3%
44.74%1527.185612,91043.8%45.5%
55.15%1367.190813,12248.3%60.3%
44.92%1186.781112,88443.5%45.8%
51.72%1166.682312,09143.1%58.5%
52.17%1156.779912,12637.5%66.1%
46.02%1136.680112,10442.9%48.4%
50.89%1127.297913,06851.0%50.8%
41.67%1086.789812,97332.5%47.1%
65.05%1037.499512,79760.8%69.2%
44.55%1016.882212,08943.1%46.0%
44.68%947.294613,39952.4%38.5%
45.65%926.882412,24947.7%43.8%
48.24%857.185612,67647.5%48.9%
49.41%856.986712,96248.6%50.0%
53.57%847.393212,77156.8%50.0%
57.83%837.092413,25654.3%60.4%
54.32%816.689912,81462.9%47.8%
45.00%806.682312,26647.4%42.9%
51.90%797.295611,87050.0%53.9%
67.61%716.790213,28070.4%65.9%
57.75%716.691512,78353.6%60.5%
58.46%657.096413,62565.2%54.8%
43.75%646.988712,20053.3%35.3%
55.74%616.890813,59472.2%48.8%
61.67%606.81,06214,17558.8%62.8%
59.32%596.895212,88066.7%54.3%
61.02%597.190512,71161.5%60.6%
50.00%587.096412,57641.4%58.6%
53.45%587.081510,79458.5%41.2%
50.88%576.984113,10357.9%47.4%
54.55%556.997713,71666.7%48.6%
50.00%467.392712,98450.0%50.0%
61.36%447.41,05914,10768.8%57.1%
47.37%386.596513,35452.9%42.9%
55.56%367.091214,16069.2%47.8%
45.16%317.11,07113,74954.5%40.0%
53.33%307.094313,41954.5%52.6%
57.14%286.994313,70160.0%55.6%
50.00%266.973111,36336.4%60.0%
57.69%267.81,01412,95475.0%42.9%
40.00%256.91,01814,01955.6%31.3%
66.67%246.693312,47866.7%66.7%
50.00%227.31,14913,48838.5%66.7%
61.90%217.189412,74263.6%60.0%
71.43%217.51,17014,15690.9%50.0%
50.00%207.41,16916,02271.4%38.5%
47.37%197.989913,61962.5%36.4%
61.11%186.81,04314,80450.0%66.7%
52.94%176.593814,73666.7%45.5%
47.06%176.798014,12371.4%30.0%
62.50%167.376813,26350.0%75.0%
53.33%157.71,02614,33887.5%14.3%
64.29%146.997714,81666.7%63.6%
78.57%146.696812,35466.7%100.0%
76.92%136.981211,84766.7%85.7%
23.08%137.086012,00628.6%16.7%
66.67%126.51,01513,02771.4%60.0%
58.33%127.270711,91080.0%42.9%
41.67%126.293012,42316.7%66.7%
45.45%115.873511,24180.0%16.7%
54.55%116.61,1349,85457.1%50.0%
54.55%116.391015,4830.0%60.0%
27.27%117.497513,2380.0%37.5%
63.64%117.883310,63683.3%40.0%
50.00%106.01,00913,51566.7%42.9%
40.00%107.51,13011,92325.0%100.0%
70.00%106.81,25214,17183.3%50.0%
30.00%107.41,07316,7470.0%33.3%
66.67%97.21,14913,82260.0%75.0%
55.56%92.278611,347100.0%42.9%
75.00%86.789813,724100.0%50.0%
50.00%86.51,05713,8510.0%57.1%
50.00%87.898213,46233.3%60.0%
0.00%86.882611,4060.0%0.0%
37.50%85.577813,354100.0%16.7%
50.00%86.91,23714,9900.0%66.7%
12.50%87.588712,66225.0%0.0%
37.50%87.095312,48466.7%20.0%
85.71%77.51,16613,00580.0%100.0%
42.86%76.21,00012,8690.0%50.0%
57.14%76.194211,63850.0%60.0%
71.43%73.66729,16975.0%66.7%
42.86%77.087015,5980.0%50.0%
71.43%76.91,02914,504100.0%50.0%
83.33%67.11,24616,036100.0%80.0%
66.67%67.277512,55066.7%66.7%
33.33%67.386510,28040.0%0.0%
50.00%66.41,19212,00866.7%33.3%
83.33%66.81,09212,32450.0%100.0%
60.00%57.11,05315,496100.0%33.3%
60.00%56.896611,952100.0%50.0%
40.00%57.181914,886100.0%0.0%
60.00%56.894813,75766.7%50.0%
60.00%56.881411,49150.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Syndra vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Syndra choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Syndra vs Twisted Fate voi ty le thang 58.5% so voi 41.5% cua Twisted Fate, chenh lech 16.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 65 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Syndra choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 65.2% so voi 36.4%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Syndra choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Syndra vs Twisted Fate voi ty le thang 54.8% so voi 44.2%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Syndra vs Twisted Fate?

Syndra thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 58.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 16.9 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 65 tran duoc phan tich.

Build Syndra tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Syndra tot nhat chong Twisted Fate bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Syndra tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Syndra tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 61.9% win rate in the Syndra vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Syndra co khac che Twisted Fate khong?

Co, Syndra co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 58.5%. Syndra strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Syndra nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Syndra doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.