Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Syndra

AMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Lux thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.2%) trước Syndra dựa trên 118 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Syndra.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 55.1% win rateSyndra(55.1%)
Lux - 55.1% win rate in this matchup
Lux
55.1% WR
VS
Syndra vs Lux matchup - 44.9% win rate
Syndra
44.9% WR

Who Wins the Lux vs Syndra Matchup?

Lux wins the Lux vs Syndra matchup
Winner
Lux
Matches: 118
55.1%
Win Rate
44.9%
6.4
CS / min
6.7
854
DMG / min
811
12,041
Gold / game
12,884
79
Heal / min
85
425
DMG Mitigated / min
305
1.3
CC / min
1.3
56.5%
Early Game WR
43.5%
54.2%
Late Game WR
45.8%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Syndra

Trận đấu Lux vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 118 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Syndra, cho Lux lợi thế 10.2 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Syndra khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Lux dẫn trước 113 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Syndra

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Lux
6.7Syndra
Lux và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
854Lux
811Syndra
Lux gây 43 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Syndra. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Syndra chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,041Lux
12,884Syndra
Syndra tạo ra 843 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Lux
1.3Syndra
Cả Lux và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
503Lux
390Syndra
Lux chữa lành và giảm 113 sát thương mỗi phút nhiều hơn Syndra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Lux ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Syndra.

Best Lux Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Syndra là Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux56.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra43.5%
Cuối trận
Lux
54.2%
+8.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux54.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra45.8%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.3 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Syndra nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs SyndraÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs SyndraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Syndra
50.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.16%5152.475110,59653.6%45.2%
50.50%5022.274910,47053.4%48.7%
45.19%4471.97099,78050.8%41.3%
50.90%3873.078510,97854.3%48.7%
48.04%3831.97239,96857.6%39.8%
49.14%3502.07159,92851.5%47.1%
51.77%3112.073510,05052.9%50.9%
40.35%2852.07329,80546.8%35.4%
50.18%2796.291011,79748.4%51.6%
60.24%2542.15829,29469.1%50.0%
47.18%2484.077211,30745.5%48.3%
48.57%2452.174210,73949.4%48.1%
53.47%2453.776110,90050.5%56.0%
45.73%2343.083410,42651.0%41.5%
54.63%2275.695211,66652.2%56.3%
49.32%2212.772310,71550.6%48.6%
60.63%2212.278810,28064.8%57.7%
51.83%2182.072110,64751.8%51.9%
48.39%2171.97639,89853.1%44.6%
52.78%2162.266610,27153.0%52.6%
45.59%2042.06769,55545.4%45.8%
45.50%2006.383911,58547.3%44.0%
45.96%1982.174210,33852.4%41.2%
45.41%1966.083511,24638.1%50.9%
45.16%1862.07189,78546.6%44.3%
48.86%1762.574310,60250.7%47.6%
50.60%1662.07929,92250.6%50.6%
52.98%1512.06459,37056.6%49.3%
51.68%1496.094311,84956.5%48.3%
48.59%1421.971810,53647.1%49.5%
50.35%1416.195211,07450.7%50.0%
41.04%1345.980811,58123.2%53.9%
57.81%1284.876910,89558.3%57.4%
48.80%1256.390811,55142.3%53.4%
55.08%1186.485412,04156.5%54.2%
53.98%1132.681311,32241.7%59.7%
50.45%1115.979311,53546.9%53.2%
49.53%1076.175911,04951.0%48.3%
45.28%1062.273710,08742.5%47.5%
53.77%1061.97539,90358.3%50.0%
53.40%1036.396112,32455.3%51.8%
52.00%1006.291711,84543.2%58.9%
54.26%945.588111,96754.0%54.4%
53.85%916.090913,26950.0%56.9%
55.56%906.586011,61154.5%56.5%
54.44%902.06679,61664.1%47.1%
58.43%891.972310,42570.3%50.0%
47.67%862.178110,59260.6%39.6%
63.95%866.290612,44656.8%69.4%
43.53%852.177910,31041.9%44.4%
63.53%853.983312,02383.3%52.7%
52.44%825.177411,63460.0%46.8%
57.50%805.487611,44456.8%58.1%
46.15%781.96949,89356.3%39.1%
69.74%766.292512,48979.3%63.8%
53.33%756.191311,59152.8%53.9%
55.41%746.394912,50875.0%46.0%
50.68%735.384111,40156.3%46.3%
61.11%725.281411,13361.1%61.1%
49.30%715.798311,86853.9%46.7%
40.00%703.176511,24552.4%34.7%
47.69%661.96799,81842.3%51.3%
57.58%666.085611,94553.6%60.5%
64.62%656.589911,53853.3%74.3%
52.46%616.484211,95258.3%48.6%
52.63%572.272910,41065.2%44.1%
43.86%576.289911,06051.5%33.3%
57.41%545.888611,61447.8%64.5%
64.00%503.581110,79260.9%66.7%
56.25%486.699913,57360.0%52.2%
58.70%466.398213,02460.0%57.7%
65.22%466.31,05712,60880.0%53.9%
45.24%425.095011,35841.2%48.0%
35.71%425.989412,93143.8%30.8%
51.22%412.072411,05244.4%53.1%
51.22%416.696312,56372.2%34.8%
60.98%415.487912,30273.7%50.0%
51.28%394.581411,89973.3%37.5%
61.54%394.482711,19163.2%60.0%
60.53%386.197212,27260.0%61.1%
56.76%376.893011,57047.8%71.4%
51.35%376.192012,70842.1%61.1%
58.33%362.27809,65952.6%64.7%
54.55%336.396712,31358.3%52.4%
48.48%334.895710,98746.7%50.0%
45.16%315.588612,27236.4%50.0%
74.19%316.995113,40975.0%73.7%
43.33%306.277912,53350.0%37.5%
62.96%276.197312,79550.0%73.3%
46.15%266.284410,89950.0%40.0%
50.00%266.393613,94966.7%41.2%
56.00%256.481110,91057.1%54.5%
50.00%246.288113,35662.5%43.8%
60.87%231.770210,74360.0%61.5%
43.48%236.387011,62344.4%42.9%
52.38%215.280811,55970.0%36.4%
40.00%202.572610,65257.1%30.8%
47.37%196.293113,01550.0%46.1%
52.63%196.898812,66850.0%55.6%
47.06%172.570210,45671.4%30.0%
58.82%173.682911,63162.5%55.6%
64.71%176.386014,108100.0%50.0%
50.00%165.196410,98928.6%66.7%
68.75%166.195011,02281.8%40.0%
53.33%155.889813,15766.7%44.4%
53.33%153.086612,33180.0%40.0%
80.00%155.71,0219,972100.0%57.1%
38.46%136.398012,84940.0%37.5%
38.46%135.880410,98742.9%33.3%
33.33%124.97328,27130.0%50.0%
25.00%124.394011,9730.0%30.0%
58.33%123.476411,49150.0%62.5%
50.00%121.871310,70520.0%71.4%
33.33%125.283512,00320.0%42.9%
66.67%125.792411,05750.0%83.3%
41.67%124.39279,48333.3%50.0%
54.55%116.088513,26566.7%40.0%
40.00%105.31,00810,63540.0%40.0%
70.00%105.496411,67780.0%60.0%
70.00%103.996311,90660.0%80.0%
30.00%103.477111,8590.0%37.5%
50.00%102.275210,62940.0%60.0%
40.00%105.91,13612,56440.0%40.0%
77.78%94.31,01012,428100.0%60.0%
33.33%96.81,17712,25633.3%33.3%
50.00%82.97939,67250.0%50.0%
62.50%83.868112,06033.3%80.0%
75.00%84.072110,29675.0%75.0%
62.50%86.481912,897100.0%50.0%
75.00%85.66579,07866.7%100.0%
75.00%86.084412,29375.0%75.0%
0.00%83.061911,3140.0%0.0%
14.29%76.091011,0220.0%25.0%
57.14%76.11,15415,816100.0%40.0%
16.67%65.278910,72833.3%0.0%
50.00%63.37849,45250.0%50.0%
40.00%53.45736,30625.0%100.0%
0.00%54.788111,2180.0%0.0%
100.00%51.45738,425100.0%100.0%
80.00%54.187410,506100.0%50.0%
40.00%53.782411,078100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Syndra voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Syndra, chenh lech 10.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 118 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Syndra voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Syndra voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Syndra?

Lux thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 55.1% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 10.2 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 118 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Syndra la gi?

Build Lux tot nhat chong Syndra bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Lux tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Lux vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Syndra khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 55.1%. Lux strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Lux doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.