Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Syndra

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Syndra là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Syndra dựa trên 116 trận. Lux wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Syndra.

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 50.0% win rate in this matchup
Lux
50.0% TT
VS
Syndra vs Lux matchup - 50.0% win rate
Syndra
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Syndra?

Lux wins the Lux vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 116
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.0
CS / phút
6.4
854
Sát thương / phút
819
11,153
Vàng / trận
11,894
74
Hồi phục / phút
96
417
Giảm sát thương / phút
313
1.3
CC / phút
1.4
52.0%
TLT Đầu Game
48.0%
48.5%
TLT Cuối Game
51.5%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Syndra

Trận đấu Lux vs Syndra là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 116 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Syndra, cho Lux lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Lux dẫn trước 82 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Syndra là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Lux
6.4Syndra
Syndra vượt qua Lux 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Syndra.
Sát thương
854Lux
819Syndra
Lux gây 35 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Syndra. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Syndra chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,153Lux
11,894Syndra
Syndra kiếm được 741 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Syndra hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Lux
1.4Syndra
Cả Lux và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
491Lux
408Syndra
Lux chữa lành và giảm 82 sát thương mỗi phút nhiều hơn Syndra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Lux ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Syndra.

Best Lux Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
52.0%
+4.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux52.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra48.0%
Cuối trận
Syndra
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux48.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra51.5%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Lux có tỷ lệ thắng đáng kể 52.0%, vượt trội Syndra 4.0 điểm phần trăm. Người chơi Lux nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Trong cuối trận (25+ phút), Syndra tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Lux 3.0 điểm phần trăm. Syndra scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Syndra đạt các mốc scaling. Nếu Syndra sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs SyndraÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs SyndraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Syndra
54.5% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Syndra.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.85%1,0192.273510,06154.1%46.9%
49.44%6292.37149,99155.1%45.3%
48.53%5771.97129,76352.5%45.8%
50.19%5342.878910,78655.0%47.3%
52.84%5112.375710,15758.0%49.3%
48.37%4922.07139,79549.8%47.4%
47.64%4452.06939,68053.5%42.8%
52.25%4442.071210,17254.7%50.4%
46.24%4394.075810,37245.1%47.1%
53.33%3603.673210,27756.4%51.4%
51.13%3542.071310,38145.2%55.3%
51.90%3436.191311,46353.1%51.0%
50.75%3332.07079,76954.0%48.1%
48.49%3322.782010,36351.2%46.8%
49.85%3272.672910,35650.4%49.5%
54.64%2916.384211,11854.7%54.5%
49.47%2852.074510,01858.3%44.5%
43.49%2692.07369,36645.8%41.3%
51.33%2632.06769,55659.0%45.2%
55.56%2612.57399,94756.7%54.6%
56.76%2592.15599,32263.4%50.0%
46.09%2562.473210,47350.6%43.8%
52.82%2485.691511,99954.7%51.6%
46.22%2256.183911,28145.3%46.9%
42.79%2222.168710,00841.0%43.9%
52.13%2112.18599,59858.6%46.4%
51.46%2061.97329,48557.1%46.3%
52.08%1926.184011,69055.8%49.6%
54.79%1886.194711,39353.3%55.9%
54.84%1866.289311,58756.4%53.7%
51.89%1852.170210,14158.0%47.1%
53.30%1825.883611,06358.1%50.0%
50.83%1812.07369,68055.7%47.1%
56.50%1775.990411,62153.4%58.6%
52.00%1505.387011,89054.2%51.0%
64.19%1482.777910,09163.1%65.1%
45.21%1466.597113,47261.2%37.1%
40.69%1456.184411,38142.9%39.0%
55.15%1364.979710,65252.6%57.0%
59.09%1325.280710,75966.1%53.4%
56.49%1314.793411,44864.9%50.0%
56.59%1295.281510,95060.0%54.4%
53.91%1282.17649,96453.3%54.4%
53.91%1284.482811,99967.4%46.3%
48.76%1215.875211,41146.9%50.0%
50.41%1212.171010,70357.1%47.7%
42.98%1216.282911,36246.9%40.3%
50.00%1202.174710,03360.0%41.5%
42.50%1202.07039,60045.3%40.3%
55.93%1185.189211,57847.5%60.3%
50.00%1166.085411,15352.0%48.5%
46.90%1132.27579,81648.8%45.7%
53.98%1132.079110,19566.7%44.6%
51.82%1105.684111,09554.5%50.0%
46.67%1055.782311,26051.5%44.4%
54.81%1043.278210,88460.0%51.6%
56.31%1036.080310,50462.8%50.0%
46.00%1006.496812,01747.7%44.6%
57.00%1005.083211,64655.0%58.3%
67.00%1006.192613,58063.2%69.3%
55.10%982.368711,01466.7%49.2%
53.13%965.989811,89460.0%47.1%
56.38%946.592110,95966.0%46.8%
50.00%926.194112,29650.0%50.0%
50.00%883.27909,90943.9%55.3%
55.29%855.078812,16562.1%51.8%
55.42%836.188412,45560.0%52.8%
49.38%812.171010,61143.3%52.9%
53.16%796.194412,08175.0%38.3%
45.83%725.886611,33244.4%46.7%
45.07%712.480010,84050.0%42.2%
38.57%705.990211,68238.5%38.6%
48.48%665.993111,57742.3%52.5%
57.14%635.582510,88154.2%59.0%
44.07%594.093911,87535.0%48.7%
54.24%595.796212,58538.9%61.0%
51.85%544.478712,83142.1%57.1%
61.11%546.690911,96073.7%54.3%
60.38%535.586010,71250.0%66.7%
47.17%535.778311,00461.5%33.3%
41.67%486.594812,62938.9%43.3%
40.00%452.18359,92440.0%40.0%
51.11%456.289412,56147.4%53.9%
55.81%435.095012,55854.5%56.3%
41.03%396.091612,54326.7%50.0%
53.85%396.397612,53660.0%50.0%
57.89%385.58339,80355.6%60.0%
65.79%385.586611,09573.3%60.9%
55.26%382.069710,74558.3%53.9%
51.43%356.177411,22260.0%45.0%
45.45%334.190010,73750.0%41.2%
57.58%332.46789,83553.3%61.1%
48.39%316.81,02511,87952.9%42.9%
37.93%292.785311,60141.7%35.3%
46.43%282.37169,67420.0%61.1%
32.14%282.375810,87150.0%25.0%
44.44%276.787511,80750.0%41.2%
38.46%264.585911,95250.0%31.3%
61.54%265.81,01412,86133.3%70.0%
64.00%255.794313,15066.7%62.5%
60.00%256.398613,13677.8%50.0%
41.67%246.086913,17342.9%41.2%
43.48%232.768810,09142.9%43.8%
39.13%235.679612,23650.0%35.3%
52.17%233.278410,03850.0%53.3%
36.36%226.399513,06730.0%41.7%
52.38%215.690111,73744.4%58.3%
40.00%206.086611,54450.0%33.3%
50.00%202.367210,75371.4%38.5%
65.00%206.589912,29366.7%62.5%
45.00%205.090213,16728.6%53.9%
63.16%195.18438,93369.2%50.0%
73.68%192.573111,48880.0%71.4%
61.11%185.78248,25460.0%66.7%
38.89%182.47589,71114.3%54.5%
58.82%175.41,12115,52166.7%57.1%
31.25%164.39889,74542.9%22.2%
56.25%165.093811,66666.7%50.0%
20.00%152.485012,5160.0%23.1%
46.67%155.885011,46750.0%42.9%
46.67%153.175412,23375.0%36.4%
80.00%156.588611,07487.5%71.4%
46.67%153.772210,75320.0%60.0%
53.33%154.080810,90042.9%62.5%
42.86%147.092412,79940.0%44.4%
78.57%142.584310,91983.3%75.0%
50.00%143.881010,81060.0%25.0%
64.29%142.671410,01350.0%70.0%
46.15%132.475910,18842.9%50.0%
58.33%124.389411,25250.0%62.5%
63.64%117.482412,46271.4%50.0%
36.36%115.999911,59450.0%28.6%
20.00%103.569610,0890.0%33.3%
50.00%102.893211,21850.0%50.0%
44.44%94.581910,53120.0%75.0%
66.67%92.494411,86475.0%60.0%
33.33%94.670113,5490.0%33.3%
66.67%97.082613,266100.0%40.0%
50.00%82.87299,50125.0%75.0%
42.86%76.092713,6880.0%42.9%
66.67%62.86876,57150.0%100.0%
83.33%65.087911,18175.0%100.0%
50.00%63.172411,680100.0%25.0%
50.00%62.997813,021100.0%25.0%
66.67%67.488612,045100.0%50.0%
60.00%54.867210,55450.0%66.7%
60.00%56.36218,962100.0%33.3%
80.00%54.586213,9160.0%80.0%
40.00%56.31,03211,24666.7%0.0%
80.00%53.891913,310100.0%75.0%
60.00%54.51,00913,53050.0%66.7%
100.00%53.198715,298100.0%100.0%
0.00%54.578314,4610.0%0.0%
20.00%54.894112,6670.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Syndra voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Syndra, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 116 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Syndra voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Lux vs Syndra voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Syndra?

Lux thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 116 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Syndra la gi?

Build Lux tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Lux tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Lux vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Syndra khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 50.0%. Lux slightly edges out Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Lux doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.