Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Syndra

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Syndra thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.5%) trước Twisted Fate dựa trên 59 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Syndra.

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 45.8% win rate in this matchup
Twisted Fate
45.8% TT
VS
Syndra vs Twisted Fate matchup - 54.2% win rate
Syndra
54.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Syndra?

Syndra wins the Twisted Fate vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Syndra
Trận: 59
45.8%
Tỷ Lệ Thắng
54.2%
6.4
CS / phút
7.4
683
Sát thương / phút
936
12,327
Vàng / trận
12,880
167
Hồi phục / phút
85
487
Giảm sát thương / phút
345
1.1
CC / phút
1.4
44.0%
TLT Đầu Game
56.0%
47.1%
TLT Cuối Game
52.9%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Syndra

Trận đấu Twisted Fate vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 59 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Twisted Fate, cho Syndra lợi thế 8.5 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 225 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Twisted Fate
7.4Syndra
Syndra vượt trội Twisted Fate đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
683Twisted Fate
936Syndra
Syndra vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 254 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,327Twisted Fate
12,880Syndra
Syndra kiếm được 553 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Syndra hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Twisted Fate
1.4Syndra
Cả Twisted Fate và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
655Twisted Fate
430Syndra
Twisted Fate vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 225 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Syndra

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Syndra là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
56.0%
+12.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate44.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra56.0%
Cuối trận
Syndra
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate47.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra52.9%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.0% — dẫn đầu 12.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.9 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Syndra
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs SyndraKiên Định
Kiên Cường - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Syndra
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.57%2106.771312,93450.0%47.8%
38.17%1866.672712,26443.9%33.6%
44.36%1336.064612,08645.5%43.6%
53.79%1326.376812,53857.7%51.3%
46.03%1266.468512,65159.1%39.0%
41.59%1136.075411,93442.3%41.0%
53.21%1096.278112,62448.8%56.1%
41.75%1036.169311,68041.3%42.1%
44.90%986.377013,28150.0%41.9%
57.78%906.274112,32650.0%65.2%
44.83%876.281711,73237.5%51.1%
50.60%836.366611,53452.3%48.7%
52.00%756.378811,93748.5%54.8%
48.65%746.174512,47140.0%54.5%
59.42%696.276012,48548.1%66.7%
56.06%666.175212,62555.6%56.4%
40.00%656.069811,25040.6%39.4%
49.23%656.070612,56453.6%46.0%
48.44%646.571511,69350.0%46.9%
50.00%646.986112,46259.4%40.6%
61.29%626.573111,91564.3%58.8%
45.76%596.369811,79635.3%60.0%
45.76%596.468312,32744.0%47.1%
49.15%596.570711,94648.3%50.0%
45.45%555.976912,06736.0%53.3%
51.92%526.979912,32052.4%51.6%
49.02%516.269711,36852.2%46.4%
30.61%496.672612,64838.1%25.0%
37.50%486.361111,30639.1%36.0%
55.56%456.573611,65545.0%64.0%
50.00%426.673513,02637.5%57.7%
54.76%425.875611,40350.0%60.0%
51.28%396.378912,69860.0%42.1%
40.54%376.386514,90125.0%48.0%
34.29%355.980311,42838.1%28.6%
47.06%346.574311,23141.2%52.9%
66.67%306.776113,19066.7%66.7%
44.83%296.078511,77656.3%30.8%
55.56%275.971314,67025.0%60.9%
62.96%276.780914,33450.0%68.4%
45.83%246.578912,04142.9%50.0%
54.17%246.568312,83180.0%35.7%
29.17%246.070912,29125.0%33.3%
54.17%247.079412,68458.3%50.0%
39.13%235.771311,51136.4%41.7%
52.17%236.074812,65254.5%50.0%
68.18%226.980913,68580.0%58.3%
45.00%206.367513,26333.3%50.0%
57.89%197.171411,83560.0%55.6%
50.00%186.491311,27862.5%40.0%
38.89%185.163012,56628.6%45.5%
33.33%186.273711,55350.0%12.5%
61.11%186.587312,10437.5%80.0%
64.71%176.077813,29471.4%60.0%
64.71%176.271112,22555.6%75.0%
29.41%176.060712,67733.3%25.0%
50.00%165.979213,80528.6%66.7%
31.25%165.976411,64914.3%44.4%
50.00%165.869912,59875.0%25.0%
46.67%155.670012,25855.6%33.3%
26.67%155.973014,9010.0%40.0%
26.67%156.675912,4010.0%40.0%
40.00%155.862912,45450.0%33.3%
46.67%156.779412,08237.5%57.1%
40.00%155.76129,99040.0%40.0%
71.43%144.673813,85175.0%70.0%
35.71%145.974812,66933.3%37.5%
76.92%136.782113,61280.0%75.0%
69.23%136.461111,81171.4%66.7%
75.00%125.976713,05560.0%85.7%
66.67%126.797413,39160.0%71.4%
63.64%116.36599,74557.1%75.0%
36.36%116.270712,86050.0%0.0%
45.45%116.575613,41050.0%44.4%
63.64%115.289114,96950.0%66.7%
20.00%105.080914,68833.3%14.3%
60.00%105.676912,53371.4%33.3%
70.00%106.883010,96871.4%66.7%
40.00%103.753912,46525.0%50.0%
22.22%95.468912,6740.0%28.6%
22.22%95.967612,13333.3%16.7%
44.44%94.278314,121100.0%37.5%
44.44%95.961213,87025.0%60.0%
66.67%96.081913,66533.3%83.3%
55.56%95.166712,43460.0%50.0%
25.00%84.866411,06725.0%25.0%
87.50%86.176814,654100.0%83.3%
62.50%86.563811,032100.0%50.0%
57.14%75.51,05715,38075.0%33.3%
57.14%75.284112,34350.0%66.7%
28.57%75.666611,06525.0%33.3%
85.71%77.086312,47385.7%0.0%
57.14%77.587513,47950.0%66.7%
71.43%76.073912,932100.0%50.0%
50.00%66.14618,44350.0%0.0%
50.00%66.993713,52533.3%66.7%
83.33%65.690713,444100.0%50.0%
66.67%64.073510,837100.0%33.3%
66.67%65.67169,22750.0%100.0%
66.67%64.072610,82075.0%50.0%
40.00%55.655811,08966.7%0.0%
60.00%52.558612,2410.0%60.0%
40.00%52.35509,47850.0%33.3%
80.00%54.965914,811100.0%50.0%
0.00%56.293611,2020.0%0.0%
60.00%56.875614,534100.0%50.0%
40.00%52.85789,08266.7%0.0%
60.00%55.65129,66966.7%50.0%
60.00%55.885014,21933.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Twisted Fate vs Syndra voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Twisted Fate, chenh lech 8.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 59 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Syndra voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 54.2% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 8.5 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 59 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Syndra la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Syndra bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Syndra khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Syndra voi chi 45.8% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.