Varus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Varusvs Xerath

FMarksmanMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Varus vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Xerath thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Varus dựa trên 15 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Varus tốt nhất cho đối đầu Varus vs Xerath.

Varus Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Varus performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Xerath - 33.3% win rateXerath(33.3%)
Varus - 33.3% win rate in this matchup
Varus
33.3% WR
VS
Xerath vs Varus matchup - 66.7% win rate
Xerath
66.7% WR

Who Wins the Varus vs Xerath Matchup?

Xerath wins the Varus vs Xerath matchup
Winner
Xerath
Matches: 15
33.3%
Win Rate
66.7%
5.4
CS / min
6.0
850
DMG / min
1,051
12,311
Gold / game
12,161
163
Heal / min
64
435
DMG Mitigated / min
286
1.0
CC / min
1.0
28.6%
Early Game WR
71.4%
37.5%
Late Game WR
62.5%

Tóm tắt đối đầu Varus vs Xerath

Trận đấu Varus vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Varus, cho Xerath lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Varus khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Varus dẫn trước 248 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Varus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Xerath quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Varus vs Xerath

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Varus
6.0Xerath
Xerath vượt qua Varus 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
850Varus
1,051Xerath
Xerath vượt trội Varus nặng nề về sát thương với 201 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Varus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,311Varus
12,161Xerath
Varus và Xerath tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 151 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Varus
1.0Xerath
Cả Varus và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
598Varus
350Xerath
Varus vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 248 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Varus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Varus Build Against Xerath

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Varus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Varus chống lại Xerath là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Varus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Varus vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath71.4%
Cuối trận
Xerath
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath62.5%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Varus. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Varus nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Varus Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Varus vs XerathChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Varus vs XerathHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Varus vs XerathHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Varus vs XerathĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Varus vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Varus vs XerathCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Varus vs XerathThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Varus vs Xerath
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Varus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Varus cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Varus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Varus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Varus trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.94%4366.386013,37949.8%46.4%
46.79%2816.487513,98751.6%43.0%
48.39%2796.188814,25850.9%46.8%
46.05%2156.387213,25841.7%49.6%
51.79%1956.494514,61059.5%46.5%
49.37%1586.487913,31947.1%51.1%
54.30%1516.080013,58860.3%50.0%
47.65%1496.794913,63845.3%50.0%
44.44%1446.084413,07345.5%43.6%
45.99%1376.284912,60351.4%39.7%
48.85%1316.790013,55758.0%38.7%
45.63%1036.488313,40649.0%42.6%
51.49%1016.891113,68263.6%42.1%
47.83%926.487013,12456.5%39.1%
41.76%916.390713,27943.5%40.0%
48.84%866.598012,73154.5%45.3%
52.50%806.01,00013,95451.6%53.1%
50.65%776.282212,89651.6%50.0%
49.33%756.189813,49255.3%43.2%
53.52%716.51,21111,30851.3%56.3%
40.85%715.879012,08754.8%30.0%
48.57%706.486413,78354.0%42.4%
39.68%635.91,00213,23550.0%33.3%
42.62%616.387312,57040.9%43.6%
51.79%566.289512,32247.8%54.5%
42.86%565.999412,20845.8%40.6%
38.89%546.11,02013,68032.0%44.8%
45.28%535.993511,55145.8%44.8%
40.38%526.087313,53842.9%38.7%
52.00%506.21,10712,67348.0%56.0%
48.00%506.389311,61251.6%42.1%
36.73%496.287511,83330.4%42.3%
44.90%496.697414,97445.5%44.7%
41.30%466.51,11613,32940.9%41.7%
44.44%456.01,14013,08026.7%53.3%
53.49%436.31,05612,63268.4%41.7%
58.14%436.587514,34153.3%60.7%
42.86%426.689313,80434.8%52.6%
38.10%426.596112,02550.0%22.2%
51.22%416.21,08912,94956.3%48.0%
46.34%416.386511,77542.1%50.0%
42.50%406.283313,76752.6%33.3%
34.21%386.588312,27931.8%37.5%
51.35%376.21,06113,06046.1%54.2%
43.24%376.296113,85418.2%53.9%
45.95%376.11,05712,10371.4%30.4%
47.22%366.076112,82638.5%52.2%
47.22%366.593312,81241.7%50.0%
50.00%346.388813,58155.6%48.0%
47.06%346.399312,91950.0%45.8%
42.42%336.386414,15372.7%27.3%
45.16%316.686514,12663.6%35.0%
54.84%315.889513,65863.6%50.0%
41.94%316.090713,06336.4%45.0%
46.67%306.278911,77446.1%47.1%
44.83%296.51,04914,48230.0%52.6%
75.00%286.692711,03073.7%77.8%
42.86%286.088312,26660.0%23.1%
40.74%276.190411,32764.3%15.4%
37.04%276.189913,81340.0%35.3%
48.15%275.61,19513,00460.0%41.2%
42.31%265.97999,83821.4%66.7%
50.00%266.193511,84254.5%46.7%
48.00%256.484511,20546.7%50.0%
62.50%246.385212,73858.3%66.7%
65.22%236.077811,36466.7%63.6%
59.09%226.397914,83063.6%54.5%
40.00%205.975511,52240.0%40.0%
60.00%207.092112,28650.0%75.0%
20.00%206.491812,60116.7%21.4%
55.00%206.488012,74566.7%45.5%
52.63%196.088611,30954.5%50.0%
47.37%196.888612,21233.3%60.0%
50.00%186.679611,60733.3%66.7%
50.00%186.31,01812,28550.0%50.0%
38.89%186.192213,09050.0%33.3%
52.94%176.095312,16355.6%50.0%
23.53%175.989012,62933.3%18.2%
47.06%176.287912,56771.4%30.0%
37.50%166.088512,85540.0%36.4%
18.75%166.496013,07016.7%20.0%
37.50%166.086612,59137.5%37.5%
33.33%155.485012,31128.6%37.5%
53.33%155.986111,07355.6%50.0%
46.67%156.994812,93846.1%50.0%
80.00%156.51,19612,92775.0%85.7%
26.67%156.383411,62237.5%14.3%
35.71%145.81,01713,64966.7%27.3%
46.15%136.189112,08150.0%42.9%
53.85%136.579311,51566.7%42.9%
38.46%135.777311,25357.1%16.7%
66.67%125.298611,89680.0%57.1%
58.33%126.71,21113,940100.0%16.7%
83.33%125.588311,507100.0%66.7%
27.27%115.980213,5920.0%33.3%
36.36%116.51,03813,03360.0%16.7%
50.00%105.993812,33833.3%75.0%
50.00%106.586411,28766.7%25.0%
40.00%105.181813,16225.0%50.0%
55.56%96.385612,24366.7%50.0%
77.78%96.299616,187100.0%66.7%
33.33%96.283916,0530.0%33.3%
44.44%95.391112,46525.0%60.0%
66.67%96.693613,76660.0%75.0%
62.50%85.799813,63566.7%60.0%
50.00%85.188813,356100.0%42.9%
37.50%86.493615,15850.0%33.3%
75.00%86.991913,07675.0%75.0%
57.14%76.983710,87250.0%66.7%
50.00%65.17539,83150.0%50.0%
66.67%66.699613,74766.7%66.7%
33.33%66.583213,72650.0%25.0%
50.00%64.496114,56650.0%50.0%
50.00%65.31,02611,25950.0%50.0%
20.00%56.283410,34650.0%0.0%
80.00%56.183510,808100.0%66.7%
60.00%56.085214,70450.0%66.7%
80.00%56.476410,26466.7%100.0%
100.00%52.684911,426100.0%100.0%
40.00%55.775210,44525.0%100.0%
40.00%55.31,10511,61925.0%100.0%
0.00%54.98388,7880.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Varus vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Varus choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Varus vs Xerath voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Varus, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Varus choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Varus voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Varus choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Varus vs Xerath voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Varus vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 66.7% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Varus tot nhat chong Xerath la gi?

Build Varus tot nhat chong Xerath bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Varus tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Varus tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Varus vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Varus co khac che Xerath khong?

Khong, Varus gap kho khan truoc Xerath voi chi 33.3% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Varus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Varus nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Varus doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Xerath has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.