Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Varus

AMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Xerath vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Xerath thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Varus dựa trên 15 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Varus.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 66.7% win rateVarus(66.7%)
Xerath - 66.7% win rate in this matchup
Xerath
66.7% WR
VS
Varus vs Xerath matchup - 33.3% win rate
Varus
33.3% WR

Who Wins the Xerath vs Varus Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Varus matchup
Winner
Xerath
Matches: 15
66.7%
Win Rate
33.3%
6.5
CS / min
5.6
1,090
DMG / min
866
13,605
Gold / game
12,668
75
Heal / min
167
294
DMG Mitigated / min
479
1.0
CC / min
1.0
83.3%
Early Game WR
16.7%
55.6%
Late Game WR
44.4%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Varus

Trận đấu Xerath vs Varus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Varus, cho Xerath lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Varus khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Varus dẫn trước 277 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Varus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Varus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Varus

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Varus trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Varus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Xerath
5.6Varus
Xerath vượt trội Varus đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Varus nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,090Xerath
866Varus
Xerath vượt trội Varus nặng nề về sát thương với 224 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Varus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,605Xerath
12,668Varus
Xerath tạo ra 937 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Varus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Varus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
1.0Varus
Cả Xerath và Varus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
369Xerath
646Varus
Varus vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 277 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Varus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Varus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Varus là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath83.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus16.7%
Cuối trận
Xerath
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus44.4%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 83.3% — dẫn đầu 66.7 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Varus. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Varus nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Varus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs VarusPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Xerath vs VarusÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Xerath vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs VarusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Varus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs VarusChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs VarusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Xerath vs Varus
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Varus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.08%3426.61,00611,89946.7%47.4%
52.98%3204.288811,00955.2%51.1%
52.70%2246.41,07912,73553.5%52.3%
44.75%2216.91,04912,96948.2%42.5%
56.74%2161.985010,57650.0%61.4%
41.78%2146.392811,63934.0%47.9%
59.74%1545.697811,75155.6%63.4%
53.69%1512.989711,40854.5%53.3%
41.78%1476.292311,95146.8%38.1%
47.95%1463.798211,34553.6%44.4%
43.80%1386.497611,02342.2%45.2%
45.65%1382.080710,36539.0%50.6%
47.76%1356.998211,69642.6%53.0%
53.44%1326.61,01212,23360.3%48.0%
53.54%1296.296612,33555.6%52.4%
51.30%1156.51,03512,16355.6%48.6%
62.83%1136.01,12213,34666.7%61.3%
43.75%1121.984110,40542.9%44.3%
52.43%1046.292611,31555.6%50.0%
54.37%1032.485910,51261.0%50.0%
56.31%1036.31,02612,41951.2%60.0%
49.50%1026.21,05712,14846.5%51.7%
57.43%1023.491511,73368.4%50.8%
49.00%1016.294611,40647.9%50.0%
44.55%1016.086711,70453.7%38.3%
51.55%983.898911,33151.4%51.7%
44.90%982.080610,59153.5%38.2%
51.58%976.71,10912,78252.3%51.0%
58.06%931.987510,78763.6%55.0%
58.70%922.29349,99752.9%65.8%
52.22%916.51,04712,41065.7%43.6%
53.93%902.383210,50568.8%45.6%
52.27%886.699712,69453.1%51.8%
48.78%826.284710,56151.0%45.2%
46.15%791.986010,26651.3%41.0%
55.84%772.084611,51446.1%60.8%
41.33%762.390511,31028.1%51.2%
48.68%761.87929,49751.2%45.7%
40.54%756.094311,10736.8%44.4%
50.00%746.086210,86748.6%51.4%
41.10%732.181510,92240.0%41.9%
52.17%696.289612,59152.0%52.3%
60.29%682.072610,20571.4%48.5%
49.25%686.097811,77040.7%55.0%
61.76%686.81,06612,74563.3%60.5%
52.31%661.97569,77269.7%34.4%
42.62%631.884510,63546.1%40.0%
69.35%627.01,08412,36371.9%66.7%
54.84%623.185011,18860.0%51.4%
54.24%606.31,00111,75345.8%60.0%
48.33%606.71,09112,70663.6%39.5%
42.86%572.080810,03642.3%43.3%
51.79%566.598712,19356.5%48.5%
59.62%526.498711,69563.0%56.0%
60.78%516.71,16111,75052.2%67.9%
46.00%506.31,09412,80455.0%40.0%
58.00%502.298510,59454.5%60.7%
52.17%473.190710,14469.6%34.8%
63.64%455.81,05412,30052.6%72.0%
38.64%456.51,00012,41536.8%40.0%
52.27%446.798012,03650.0%53.9%
37.21%441.972410,83350.0%29.6%
59.09%446.11,00113,50360.0%58.6%
55.81%431.78799,78175.0%31.6%
66.67%426.71,07413,26160.0%72.7%
58.33%366.51,06614,74464.3%54.5%
57.14%352.894212,06380.0%48.0%
42.86%356.51,03813,60258.3%34.8%
54.55%347.21,14813,61275.0%35.3%
41.18%341.982310,39730.8%47.6%
42.42%335.51,03911,46538.5%45.0%
35.48%311.992310,90636.4%35.0%
40.00%303.892711,86828.6%50.0%
63.33%305.998413,16946.7%80.0%
58.62%293.384111,22677.8%50.0%
41.38%295.71,11212,61222.2%50.0%
38.46%266.51,08111,70450.0%25.0%
53.85%264.994612,80670.0%43.8%
54.17%246.21,07012,76063.6%46.1%
52.17%231.77649,60962.5%46.7%
47.83%231.780410,49233.3%52.9%
61.90%222.184011,57033.3%73.3%
47.62%216.71,05512,93766.7%33.3%
38.10%212.479510,72362.5%23.1%
60.00%205.21,02012,49066.7%54.5%
50.00%206.099511,86137.5%58.3%
47.37%197.11,09113,33060.0%42.9%
47.06%173.196410,61044.4%50.0%
68.75%165.71,12014,08971.4%66.7%
66.67%156.51,09013,60583.3%55.6%
64.29%146.21,16212,86662.5%66.7%
71.43%144.98849,20271.4%71.4%
50.00%147.11,03711,99637.5%66.7%
35.71%142.285911,0510.0%50.0%
76.92%136.81,13014,86685.7%66.7%
66.67%126.996112,96975.0%62.5%
58.33%126.71,07714,87960.0%57.1%
25.00%127.01,14410,09140.0%14.3%
27.27%116.08627,86137.5%0.0%
54.55%116.092912,91950.0%57.1%
54.55%116.81,05512,27250.0%57.1%
36.36%116.196213,71225.0%42.9%
27.27%113.97859,00933.3%20.0%
45.45%115.098310,16450.0%40.0%
60.00%105.51,26012,923100.0%20.0%
40.00%101.989610,76850.0%33.3%
44.44%95.41,00110,09650.0%40.0%
50.00%95.886211,85366.7%40.0%
77.78%96.894712,23980.0%75.0%
55.56%95.48918,812100.0%20.0%
50.00%85.61,10813,1690.0%66.7%
62.50%85.192611,04260.0%66.7%
87.50%86.81,15514,34180.0%100.0%
25.00%84.78409,59750.0%0.0%
37.50%86.68858,71237.5%0.0%
85.71%76.91,33614,176100.0%66.7%
42.86%77.290412,32650.0%33.3%
28.57%77.193610,82725.0%33.3%
57.14%71.983111,855100.0%40.0%
57.14%76.187210,72450.0%66.7%
57.14%77.284912,38766.7%50.0%
50.00%66.799012,40975.0%0.0%
66.67%66.894412,73733.3%100.0%
50.00%66.91,31512,72533.3%66.7%
50.00%67.01,21913,72750.0%50.0%
50.00%62.485211,755100.0%25.0%
40.00%56.61,11314,1090.0%40.0%
20.00%52.17269,7330.0%25.0%
20.00%55.894611,8100.0%25.0%
60.00%55.01,02211,79533.3%100.0%
40.00%52.18509,68750.0%33.3%
40.00%56.91,18315,65666.7%0.0%
20.00%52.89669,46650.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Varus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Varus, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Xerath choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Varus voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Varus voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Varus?

Xerath thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 66.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Varus la gi?

Build Xerath tot nhat chong Varus bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Varus la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Varus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Varus khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Varus voi ty le thang 66.7%. Xerath strongly counters Varus tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Xerath doi dau voi Varus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.