Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Vaynevs Gragas

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gragas thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Vayne dựa trên 5 trận. Vayne wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 40.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Vayne
40.0% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Vayne - 60.0% tỷ lệ thắng
Gragas
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Gragas?

Gragas thắng trận đối đầu Vayne vs Gragas
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 5
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
4.5
CS / phút
3.9
714
Sát thương / phút
711
9,282
Vàng / trận
9,155
305
Hồi phục / phút
389
536
Giảm sát thương / phút
1,100
0.5
CC / phút
1.3
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Gragas

Trận đấu Vayne vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Vayne, cho Gragas lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vayne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vayne cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vayne nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Gragas

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Vayne
3.9Gragas
Vayne vượt qua Gragas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vayne.
Sát thương
714Vayne
711Gragas
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vayne và Gragas, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,282Vayne
9,155Gragas
Vayne và Gragas tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 127 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Vayne
1.3Gragas
Gragas cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
842Vayne
1,489Gragas
Gragas vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 647 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Gragas

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Gragas là Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas33.3%
Cuối trận
Gragas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas100.0%

Vayne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vayne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Vayne. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vayne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs GragasChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs GragasĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs GragasHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs GragasNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Gragas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs GragasKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs GragasLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Gragas
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.56%3485.884712,97944.1%50.9%
53.42%3075.983912,94048.8%56.6%
48.20%2786.183613,47041.3%51.6%
47.74%2436.286012,61047.6%47.9%
53.08%2116.387812,62143.0%61.0%
41.53%1836.177312,60338.8%43.1%
52.78%1446.179112,82955.8%51.1%
51.91%1316.488114,08340.9%57.5%
41.41%1286.189212,80238.3%43.2%
49.00%1006.395213,52845.7%50.8%
42.86%986.082513,13140.0%44.1%
52.75%916.289012,27555.1%50.0%
50.00%885.772712,17443.8%53.6%
51.81%836.191011,36254.5%50.0%
47.50%806.182012,47545.7%48.9%
60.00%656.097412,77468.2%55.8%
50.00%646.084711,77746.1%52.6%
62.50%646.189912,62366.7%58.8%
33.33%605.769810,50028.6%37.5%
64.91%576.11,04212,26760.0%68.8%
50.88%576.178712,25354.8%46.1%
53.57%565.872512,48543.5%60.6%
47.17%536.472112,52633.3%58.6%
45.28%535.774511,42548.1%42.3%
40.38%526.080712,80542.9%38.7%
52.00%505.675710,82771.4%37.9%
24.00%505.559310,36710.5%32.3%
50.00%486.380412,29937.5%62.5%
43.48%465.983113,24640.0%46.1%
64.44%456.61,35613,35552.9%71.4%
44.19%436.578312,29642.9%45.5%
48.78%416.287913,46428.6%59.3%
52.94%346.789613,04850.0%55.6%
63.64%336.51,11612,11253.3%72.2%
62.50%326.381912,63145.5%71.4%
59.38%326.185412,12688.9%47.8%
38.71%315.71,02511,46427.3%45.0%
54.84%315.882011,57820.0%71.4%
67.74%316.01,05512,46354.5%75.0%
43.33%306.287912,49536.4%47.4%
53.33%306.51,29614,35044.4%57.1%
42.86%285.983212,55236.4%47.1%
66.67%276.389310,71269.2%64.3%
62.96%276.31,01010,80457.1%69.2%
51.85%276.682711,71960.0%47.1%
40.00%255.91,07612,66655.6%31.3%
66.67%246.385111,36875.0%58.3%
41.67%246.598211,95853.9%27.3%
39.13%235.380811,11011.1%57.1%
43.48%235.990312,03940.0%44.4%
52.17%236.371612,15850.0%53.3%
50.00%226.378612,37350.0%50.0%
50.00%226.387711,26933.3%61.5%
54.55%226.194413,47650.0%56.3%
50.00%225.785710,86766.7%38.5%
61.90%215.780711,32255.6%66.7%
38.10%216.188512,47866.7%26.7%
47.62%216.379414,04633.3%50.0%
40.00%206.189612,75940.0%40.0%
68.42%196.195110,33575.0%63.6%
57.89%196.381312,24550.0%63.6%
50.00%185.893811,87355.6%44.4%
70.59%176.41,04113,11580.0%66.7%
56.25%166.581114,11950.0%58.3%
43.75%165.673311,69628.6%55.6%
31.25%166.073811,87840.0%27.3%
62.50%166.294612,97250.0%70.0%
46.67%156.06619,61655.6%33.3%
66.67%156.293814,61825.0%81.8%
78.57%146.891815,770100.0%70.0%
35.71%146.29069,94233.3%37.5%
71.43%146.484613,11242.9%100.0%
64.29%146.11,14912,06157.1%71.4%
53.85%135.981013,10933.3%60.0%
53.85%135.41,01713,23150.0%57.1%
53.85%135.875710,86575.0%20.0%
50.00%126.389413,15325.0%62.5%
58.33%126.586310,15833.3%83.3%
41.67%124.489010,67950.0%25.0%
54.55%115.776412,34433.3%62.5%
50.00%106.483812,06366.7%42.9%
80.00%106.084712,029100.0%66.7%
33.33%95.072312,6860.0%50.0%
22.22%94.078213,4440.0%33.3%
66.67%94.388214,962100.0%62.5%
77.78%95.579215,017100.0%71.4%
25.00%86.486611,04250.0%0.0%
37.50%84.578011,84250.0%33.3%
12.50%84.482311,95525.0%0.0%
71.43%76.479513,70250.0%80.0%
42.86%74.852210,75633.3%50.0%
33.33%66.082514,1640.0%40.0%
50.00%63.246210,33966.7%33.3%
16.67%65.193311,15633.3%0.0%
50.00%64.07398,97350.0%50.0%
50.00%63.16307,38350.0%50.0%
83.33%65.571814,890100.0%80.0%
66.67%65.997916,5040.0%66.7%
16.67%64.784611,2830.0%25.0%
40.00%50.751211,18333.3%50.0%
0.00%55.782210,6000.0%0.0%
60.00%56.979212,10050.0%66.7%
60.00%54.298815,3860.0%60.0%
40.00%54.57149,28266.7%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Vayne vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Vayne, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Vayne choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Vayne vs Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 60.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Gragas la gi?

Build Vayne tot nhat chong Gragas bao gom Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Vayne vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Gragas khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Gragas voi chi 40.0% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Vayne doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.