Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Vaynevs Sivir

DMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Sivir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Sivir thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.1%) trước Vayne dựa trên 78 trận. Sivir holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Sivir.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Sivir - 47.4% win rateSivir(47.4%)
Vayne - 47.4% win rate in this matchup
Vayne
47.4% WR
VS
Sivir vs Vayne matchup - 52.6% win rate
Sivir
52.6% WR

Who Wins the Vayne vs Sivir Matchup?

Sivir wins the Vayne vs Sivir matchup
Winner
Sivir
Matches: 78
47.4%
Win Rate
52.6%
6.6
CS / min
7.4
928
DMG / min
862
13,284
Gold / game
13,248
238
Heal / min
153
533
DMG Mitigated / min
393
0.3
CC / min
0.0
46.3%
Early Game WR
53.7%
48.6%
Late Game WR
51.4%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Sivir

Trận đấu Vayne vs Sivir là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 78 trận gần đây được phân tích, Sivir thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Vayne, cho Sivir lợi thế 5.1 điểm phần trăm. Sivir thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vayne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vayne dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Sivir được ưu ái nhẹ, Vayne hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Sivir. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Sivir

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Sivir trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sivir, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Vayne
7.4Sivir
Sivir vượt qua Vayne 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Sivir.
Sát thương
928Vayne
862Sivir
Vayne gây 66 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sivir. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sivir chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Vayne đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,284Vayne
13,248Sivir
Vayne và Sivir tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 35 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Vayne
0.0Sivir
Vayne cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sivir, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vayne phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
770Vayne
545Sivir
Vayne vượt trội Sivir đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 225 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vayne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Sivir bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Sivir, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sivir
53.7%
+7.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne46.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SivirSivir53.7%
Cuối trận
Sivir
51.4%
+2.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne48.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SivirSivir51.4%

Sivir thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.7% — dẫn đầu 7.3 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sivir có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Sivir tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Vayne 2.7 điểm phần trăm. Sivir scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Sivir giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vayne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vayne Runes Against Sivir

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs SivirChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs SivirĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs SivirHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs SivirNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Sivir
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs SivirKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs SivirLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Sivir
60.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sivir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%3576.081713,23145.3%52.0%
52.47%3246.289813,59649.3%55.2%
48.09%3146.283212,81944.0%52.7%
49.01%3025.982512,93747.5%50.3%
52.94%2726.083913,07152.8%53.1%
45.37%2276.496014,25446.9%44.2%
50.00%2226.493713,71750.0%50.0%
52.71%2036.585613,74148.9%56.0%
52.32%1516.582813,28755.4%49.4%
58.39%1496.695312,70051.6%63.5%
51.30%1155.881313,71761.5%42.9%
47.71%1096.088213,23938.2%57.4%
55.67%976.488012,62559.6%51.1%
51.55%976.380612,73552.5%50.0%
50.00%945.983213,59546.7%53.1%
36.36%886.279012,98330.0%41.7%
47.44%786.692813,28446.3%48.6%
61.33%756.692412,10266.7%55.6%
55.56%726.185813,24745.2%63.4%
57.35%686.085313,57456.0%58.1%
36.76%686.288112,39436.7%36.8%
52.54%596.383712,51848.5%57.7%
42.37%596.287012,82834.4%51.9%
38.60%575.760511,22540.0%37.0%
37.50%565.560110,77030.4%42.4%
43.40%536.21,04512,46744.4%42.3%
44.00%506.188613,06147.8%40.7%
53.06%496.11,21413,80450.0%55.2%
65.91%446.186913,29266.7%65.4%
56.82%445.692114,04761.1%53.9%
43.18%445.799611,54831.3%50.0%
50.00%406.384813,58435.3%60.9%
55.00%405.989314,58823.1%70.4%
57.50%406.395114,24860.0%56.7%
48.72%396.595213,49157.9%40.0%
57.89%386.01,02912,41355.0%61.1%
42.11%386.192313,74144.4%40.0%
54.05%377.092811,69252.4%56.3%
40.54%375.880412,22541.2%40.0%
40.00%355.71,14111,80838.9%41.2%
55.88%346.585611,12557.9%53.3%
50.00%326.098613,59966.7%43.5%
66.67%306.289612,54050.0%81.3%
56.67%306.298113,89653.9%58.8%
48.28%296.785812,18028.6%66.7%
55.17%296.31,02413,69462.5%46.1%
51.85%275.798412,39145.5%56.3%
61.54%266.185111,71961.5%61.5%
64.00%256.080811,77055.6%68.8%
44.00%256.892712,26342.9%45.5%
33.33%246.483511,60541.7%25.0%
56.52%235.592112,42462.5%53.3%
43.48%236.383712,92160.0%30.8%
40.91%226.678811,10141.7%40.0%
52.38%215.992313,47740.0%63.6%
60.00%205.290914,35220.0%73.3%
47.37%196.91,00811,89263.6%25.0%
50.00%186.273213,04560.0%37.5%
50.00%186.21,05312,78455.6%44.4%
44.44%186.483711,79542.9%45.5%
50.00%185.875412,37328.6%63.6%
76.47%176.91,02114,29680.0%75.0%
29.41%176.982911,89737.5%22.2%
41.18%176.086215,19160.0%33.3%
43.75%166.083811,77362.5%25.0%
56.25%166.690711,52757.1%55.6%
37.50%165.465913,20816.7%50.0%
68.75%166.793713,92583.3%60.0%
53.33%155.968611,41937.5%71.4%
73.33%156.485112,62177.8%66.7%
50.00%145.785111,11416.7%75.0%
42.86%144.364512,05114.3%71.4%
53.85%133.388514,16275.0%44.4%
53.85%135.71,05513,76250.0%55.6%
58.33%125.656210,02757.1%60.0%
25.00%124.586213,08325.0%25.0%
50.00%126.378413,32833.3%66.7%
27.27%116.277113,46233.3%25.0%
63.64%116.387415,82666.7%62.5%
36.36%116.665110,70650.0%20.0%
45.45%115.591912,62950.0%40.0%
72.73%116.474510,85071.4%75.0%
45.45%116.01,06414,50840.0%50.0%
70.00%106.699613,49075.0%66.7%
40.00%106.887613,21633.3%50.0%
55.56%96.393712,28633.3%100.0%
44.44%96.21,07715,702100.0%28.6%
33.33%96.877411,06920.0%50.0%
25.00%85.569310,37825.0%25.0%
50.00%85.99738,78533.3%100.0%
37.50%81.983414,72733.3%40.0%
42.86%75.690112,809100.0%20.0%
0.00%76.655810,7000.0%0.0%
42.86%74.665114,53850.0%40.0%
71.43%76.168213,12675.0%66.7%
57.14%75.588812,31625.0%100.0%
57.14%75.489512,10050.0%66.7%
42.86%74.077311,64333.3%50.0%
57.14%72.51,31315,57625.0%100.0%
33.33%64.65709,10525.0%50.0%
66.67%65.91,08915,49350.0%75.0%
50.00%65.776213,18250.0%50.0%
50.00%61.989114,832100.0%40.0%
16.67%65.384410,4420.0%33.3%
0.00%65.979510,7240.0%0.0%
83.33%66.196311,361100.0%50.0%
50.00%66.380413,574100.0%40.0%
40.00%54.793914,778100.0%0.0%
60.00%51.71,19517,6480.0%75.0%
20.00%51.56919,37833.3%0.0%
60.00%55.31,10015,380100.0%50.0%
20.00%56.891512,5530.0%33.3%
40.00%56.51,02117,6030.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Sivir - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Sivir trong League of Legends?

Sivir thang tran doi dau Vayne vs Sivir voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Vayne, chenh lech 5.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 78 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vayne choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sivir co loi the truoc Vayne voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Nguoi choi Sivir nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sivir chiem uu the trong tran Vayne vs Sivir voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Sivir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Sivir?

Sivir thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 52.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.1 diem phan tram co nghia la Sivir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 78 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Sivir la gi?

Build Vayne tot nhat chong Sivir bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Sivir la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Sivir su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Vayne vs Sivir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Sivir khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Sivir voi chi 47.4% ty le thang. Sivir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sivir.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Sivir?

Khi choi Vayne doi dau voi Sivir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sivir. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Sivir has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.