Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Vaynevs Jinx

DMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Jinx là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Vayne thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.1%) trước Jinx dựa trên 530 trận. Vayne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Jinx.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 50.6% win rate in this matchup
Vayne
50.6% TT
VS
Jinx vs Vayne matchup - 49.4% win rate
Jinx
49.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Jinx?

Vayne wins the Vayne vs Jinx matchup
Người chiến thắng
Vayne
Trận: 530
50.6%
Tỷ Lệ Thắng
49.4%
6.3
CS / phút
6.8
849
Sát thương / phút
860
12,932
Vàng / trận
13,212
227
Hồi phục / phút
164
503
Giảm sát thương / phút
377
0.4
CC / phút
0.6
50.4%
TLT Đầu Game
49.6%
50.7%
TLT Cuối Game
49.3%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Jinx

Trận đấu Vayne vs Jinx là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 530 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Jinx, cho Vayne lợi thế 1.1 điểm phần trăm. Vayne có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Jinx vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Jinx dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vayne có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jinx là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Vayne
6.8Jinx
Jinx vượt qua Vayne 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jinx.
Sát thương
849Vayne
860Jinx
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vayne và Jinx, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,932Vayne
13,212Jinx
Vayne và Jinx tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 280 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Vayne
0.6Jinx
Cả Vayne và Jinx đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
730Vayne
541Jinx
Vayne vượt trội Jinx đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 189 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vayne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jinx bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jinx, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
50.4%
+0.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne50.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx49.6%
Cuối trận
Vayne
50.7%
+1.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne50.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx49.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Vayne và Jinx, với Vayne giữ lợi thế mỏng manh 50.4% tỷ lệ thắng (+0.8%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vayne ở 50.7% tỷ lệ thắng — chỉ 1.4 điểm trước Jinx. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Vayne hay Jinx có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Vayne Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs JinxChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs JinxĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs JinxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs JinxNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Jinx
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs JinxKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs JinxLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Jinx
50.6% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Vayne tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jinx.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.98%8566.188013,32245.6%44.5%
47.13%6286.080113,00745.1%48.6%
46.70%6216.078512,96146.1%47.1%
50.57%5306.384912,93250.4%50.7%
50.76%5246.185313,57346.8%53.3%
47.62%4835.777412,89947.3%47.9%
54.67%4286.388813,11050.0%58.9%
56.75%2896.391813,74154.1%59.0%
52.53%2175.983013,24552.6%52.5%
47.64%2126.079712,59248.5%46.8%
50.25%2016.180012,89845.0%54.5%
59.07%1936.41,01613,02559.1%59.1%
49.21%1895.982912,62048.4%50.0%
57.65%1706.284213,37853.2%61.5%
50.30%1695.880812,79352.6%48.4%
46.01%1635.761111,63440.3%49.5%
50.63%1586.079012,71639.4%58.7%
53.19%1416.090311,55447.4%57.1%
48.23%1416.185313,84456.6%43.2%
48.51%1346.288911,72345.5%51.5%
50.40%1256.381313,60049.1%51.4%
48.36%1225.995612,22952.1%46.0%
47.93%1216.582512,87645.2%50.9%
44.92%1186.294013,19135.9%52.3%
34.21%1145.558610,06031.4%36.5%
58.18%1106.084912,68252.1%62.9%
57.01%1076.387313,73056.8%57.1%
41.12%1076.287513,69935.6%45.2%
52.17%926.41,15013,16150.0%53.5%
48.86%886.61,32112,55245.5%50.9%
55.95%846.098512,41950.0%60.4%
46.99%836.179811,18928.9%62.2%
48.10%796.395312,43442.4%52.2%
43.04%796.095211,62029.7%54.8%
50.67%755.992212,38256.1%44.1%
51.35%746.397611,77661.8%42.5%
50.00%726.01,06911,81957.1%43.2%
53.52%716.688511,51443.2%64.7%
49.25%676.390713,96452.0%47.6%
59.38%646.399013,18759.1%59.5%
60.66%616.31,00412,19368.0%55.6%
47.46%596.495911,86444.8%50.0%
57.14%566.184710,64350.0%68.2%
50.00%565.987413,78650.0%50.0%
49.09%556.184113,39050.0%48.4%
44.44%546.186712,81059.1%34.4%
50.00%546.274011,46557.1%42.3%
52.94%515.285311,70640.9%62.1%
48.00%506.287713,50761.9%37.9%
54.00%506.181112,06150.0%55.9%
46.94%496.283812,88340.0%51.7%
52.08%486.188411,32260.0%43.5%
48.94%475.889912,00141.2%53.3%
51.11%455.999312,34375.0%37.9%
47.62%425.885812,58830.8%55.2%
58.54%416.084411,58052.4%65.0%
50.00%406.078512,69347.1%52.2%
42.50%405.969810,78437.5%45.8%
58.97%395.779812,67073.3%50.0%
50.00%386.399612,09650.0%50.0%
47.37%385.988513,00631.3%59.1%
44.74%386.173611,74333.3%55.0%
44.44%365.371211,28642.9%46.7%
58.33%366.695011,38245.0%75.0%
58.33%366.595913,11853.9%60.9%
47.22%366.582213,31950.0%45.5%
44.12%345.479411,93460.0%31.6%
52.94%345.41,02113,00837.5%66.7%
56.25%325.287713,12653.9%57.9%
59.38%326.276712,76469.2%52.6%
51.61%316.277011,71740.0%62.5%
45.16%314.780411,86864.3%29.4%
45.16%316.397512,90940.0%50.0%
48.28%296.291211,14150.0%46.7%
34.48%296.365111,6767.1%60.0%
51.85%276.076413,31510.0%76.5%
42.31%266.486612,49436.4%46.7%
64.00%256.596311,30069.2%58.3%
54.17%246.083511,08970.0%42.9%
54.17%245.883912,11145.5%61.5%
39.13%236.173312,75144.4%35.7%
56.52%236.195613,24540.0%69.2%
54.55%226.389010,65036.4%72.7%
52.38%216.096813,25366.7%50.0%
42.86%215.684211,90333.3%46.7%
31.58%194.765612,34130.0%33.3%
57.89%196.275611,62554.5%62.5%
38.89%186.692213,23340.0%38.5%
52.94%175.064410,54650.0%60.0%
41.18%176.162213,24033.3%45.5%
52.94%176.31,02813,65371.4%40.0%
52.94%174.697413,70325.0%61.5%
64.71%176.791411,70937.5%88.9%
41.18%174.072511,37257.1%30.0%
50.00%166.186611,70344.4%57.1%
64.29%146.175910,98857.1%71.4%
42.86%145.585112,39050.0%37.5%
46.15%136.51,00712,79760.0%37.5%
46.15%131.972813,23033.3%57.1%
50.00%121.881213,51325.0%62.5%
50.00%125.787413,26350.0%50.0%
66.67%123.598413,96362.5%75.0%
45.45%115.588412,9660.0%55.6%
50.00%103.074912,60350.0%50.0%
40.00%103.864812,56333.3%50.0%
60.00%105.174412,11540.0%80.0%
50.00%106.282812,42650.0%50.0%
50.00%104.581711,97980.0%20.0%
55.56%93.372211,97566.7%50.0%
44.44%93.91,0158,79040.0%50.0%
55.56%94.967711,57450.0%60.0%
55.56%96.487212,030100.0%42.9%
50.00%85.774110,83450.0%50.0%
62.50%86.482311,94150.0%75.0%
25.00%84.481812,09133.3%20.0%
62.50%86.293312,63350.0%75.0%
42.86%74.274910,21440.0%50.0%
42.86%73.94719,22433.3%50.0%
42.86%73.879413,2380.0%60.0%
57.14%75.188615,1560.0%57.1%
42.86%75.464711,86450.0%40.0%
14.29%76.51,05310,91325.0%0.0%
33.33%63.876515,45250.0%25.0%
66.67%65.875714,611100.0%33.3%
16.67%63.267411,43350.0%0.0%
60.00%55.188813,1200.0%75.0%
60.00%55.567110,7640.0%75.0%
80.00%58.393710,89280.0%0.0%
0.00%55.16939,6540.0%0.0%
20.00%53.168912,3420.0%25.0%
60.00%54.486413,2810.0%60.0%
40.00%56.089115,5540.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Jinx voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Jinx, chenh lech 1.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 530 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vayne choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Jinx voi ty le thang 50.4% so voi 49.6%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Jinx voi ty le thang 50.7% so voi 49.3%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Jinx?

Vayne thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 50.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 1.1 diem phan tram co nghia la Vayne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 530 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Jinx la gi?

Build Vayne tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.6% win rate in the Vayne vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Jinx khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 50.6%. Vayne slightly edges out Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Vayne doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.