Warwick, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%
Tỉ lệ cấm
7.3%

Warwick Lên đồ Đi rừng: Trang bị & Giày

Warwick Tier AĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.19
Số trận
7.638
Duong
Đi rừng
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Cách lên đồ Warwick được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.19 là Giày Thép Gai, Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong, Giáp Gai, Vũ Điệu Tử Thần, Giáp Tâm Linh, Máy Quét Oracle: 5.07% số trận, tỉ lệ thắng 53.83%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.

Build Warwick tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất

Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

  • FlashSmite
    Flash + Smite
    58.0%Tỷ lệ thắng96.3%Tỷ lệ chọn
  • GhostSmite
    Ghost + Smite
    80.0%Tỷ lệ thắng2.1%Tỷ lệ chọn

Thống Kê Build

58.43%Tỷ lệ thắng
+6.95%TLT Chênh
4.68%Tỷ lệ chọn
700Trận đấu

Build Warwick này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.

Các trang bị cốt lõi cho build Warwick này là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này đạt 58.4% tỉ lệ thắng qua 700 trận đã phân tích.

Ở build đầy đủ, Warwick nhận được tổng cộng 140 SC, 1000 Máu, 150 Giáp và 50 KP, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.

Ngọc Warwick Tốt Nhất

Cây ngọc chính Chuẩn XácChuẩn Xác
  • Nhịp Độ Chết Người
  • Đắc Thắng
  • Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
  • Chốt Chặn Cuối Cùng
Cây ngọc phụ Pháp ThuậtPháp Thuật
  • Mau Lẹ
  • Thủy Thượng Phiêu
  • Attack Speed
  • Adaptive Force
  • Health Scaling
Xem ngọc đầy đủ

Kỹ Năng Warwick

Xem chi tiết kỹ năng

Sức mạnh build Warwick dựa trên các trang bị được chọn so với tất cả các build của tất cả tướng. Mạnh nhất ở: Kháng vật lý, Kháng phép. Yếu hơn ở: Sát thương phép.

Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Warwick là Gustwalker Hatchling, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 64.4% và tỷ lệ chọn 26.9%.

64.4%Tỷ lệ thắng
26.9%Tỷ lệ chọn
64.2%Tỷ lệ thắng
9.6%Tỷ lệ chọn
Đây là những trang bị cốt lõi thiết yếu của Warwick mà bạn nên xây dựng trong hầu hết mọi trận đấu. Chùy Phản Kích (tỉ lệ thắng 52.6%, chênh lệch +1.1%, tỉ lệ chọn 42.8%) cung cấp 450 Máu, 40 SC, 0.25% TC. Vũ Điệu Tử Thần (tỉ lệ thắng 56.9%, chênh lệch +5.5%, tỉ lệ chọn 26.1%) cung cấp 50 Giáp, 60 SC. Gươm Suy Vong (tỉ lệ thắng 52.4%, chênh lệch +0.9%, tỉ lệ chọn 76.3%) cung cấp 0.1% Hút Máu, 40 SC, 0.25% TC. Xây dựng những trang bị này trước để đạt đỉnh sức mạnh và tối đa hóa tác động của bạn.
  • Chùy Phản Kích Tier S
    Chùy Phản Kích - 3,300 vang - trang bi cot loi cua Warwick

    Chùy Phản Kích

    3,300 3,300
    52.60%Tỷ lệ thắng
    +1.12%TLT Chênh
    42.81%Tỷ lệ chọn
  • Vũ Điệu Tử Thần Tier S
    Vũ Điệu Tử Thần - 3,300 vang - trang bi cot loi cua Warwick

    Vũ Điệu Tử Thần

    3,300 3,300
    56.94%Tỷ lệ thắng
    +5.46%TLT Chênh
    26.15%Tỷ lệ chọn
  • Gươm Suy Vong Tier S
    Gươm Suy Vong - 3,200 vang - trang bi cot loi cua Warwick

    Gươm Suy Vong

    3,200 3,200
    52.42%Tỷ lệ thắng
    +0.94%TLT Chênh
    76.30%Tỷ lệ chọn
MetaBot Desktop

Tự thiết kế build Warwick tiếp theo của bạn

Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Warwick thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.

  • Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
  • Hàng nghìn trận đấu thực tế
  • Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận
Build Theorycrafter trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một build League of Legends tùy chỉnh

Người chơi Warwick hoàn thành Linh Hồn Phong Hồ đầu tiên trong 55% số trận, thắng 51.6% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 0:12 (trung vị; phân vị 25-75: 0:06 đến 0:18).

Trang bị đầu tiên

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
51.6%54.8%0:124.167
52.1%31.2%0:122.374
50.4%14.0%0:121.066

Hai trang bị đầu

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
54.2%7.2%11:30517
53.5%8.7%10:54623
52.1%20.3%12:061.452

Bộ ba cốt lõi

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
66.1%0.9%21:0056
55.5%6.7%20:00429
55.3%5.4%19:42347

Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.

Mẫu lớnDựa trên 7.607 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.

Người chơi Warwick nâng tối đa W > Q > E trong 75% số trận, thắng 52.4% trong 5.473 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.

Ưu tiên kỹ năngW - Mùi MáuWQ - Cắn XéQE - Gầm ThétE
Cấp123456789101112131415161718
Q12345
W12345
E12345
R123
  • Q > W > E: 15% số trận, tỉ lệ thắng 49.8%
  • Q > E > W: 8% số trận, tỉ lệ thắng 47.9%
Mẫu lớnDựa trên 7.309 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.
Những trang bị tùy chọn hàng đầu cho Warwick bao gồm Giáp Tâm Linh, Giáp Gai. Chúng có thể được thay đổi tùy theo đội hình đối phương và nhu cầu đội.
  • Giáp Tâm Linh Tier S
    Giáp Tâm Linh - 2,700 vang - trang bi tuy chon cua Warwick

    Giáp Tâm Linh

    2,700 2,700
    53.45%Tỷ lệ thắng
    +1.97%TLT Chênh
    31.30%Tỷ lệ chọn
  • Giáp Gai Tier S
    Giáp Gai - 2,450 vang - trang bi tuy chon cua Warwick

    Giáp Gai

    2,450 2,450
    51.77%Tỷ lệ thắng
    +0.29%TLT Chênh
    30.37%Tỷ lệ chọn
Giày tốt nhất cho Warwick là Giày Thép Gai. Điều chỉnh theo đội hình đối phương.
  • Giày Thép Gai Tier S
    Giày Thép Gai - 1,200 vang - giay cua Warwick

    Giày Thép Gai

    1,200 1,200
    53.20%Tỷ lệ thắng
    +1.72%TLT Chênh
    38.69%Tỷ lệ chọn
Phụ kiện được đề xuất cho Warwick là Thấu Kính Viễn Thị để kiểm soát tầm nhìn và nhận thức bản đồ.
  • Thấu Kính Viễn Thị Tier S
    Thấu Kính Viễn Thị - trang suc cua Warwick de kiem soat tam nhin

    Thấu Kính Viễn Thị

    0 0
    49.19%Tỷ lệ thắng
    -2.29%TLT Chênh
    2.42%Tỷ lệ chọn

Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Warwick này.

  • Tong armorGiáp:150
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:45
  • Tong healthMáu:1000
  • Tong attack damageSức Công:140
  • Tong attack speedTốc Độ Công:50%
  • Tong lifestealHút Máu:10%
  • Tong magic resistanceKháng Phép:50

So Sánh Build

WR Tốt Nhất
Phổ Biến Nhất
Alt 1
Warwick armorGiáp
150
75
150
Warwick movement speedTốc Độ
45
45
45
Warwick healthMáu
1000
850
1000
Warwick attack damageSC
140
185
140
Warwick attack speedTC
0.5%
0.9%
0.5%
Warwick lifestealHút Máu
0.1%
0.1%
0.1%
Warwick magic resistanceKP
50
50
50
Đối mặt với các tướng khắc chế hàng đầu của Warwick như Shyvana, Sejuani, MonkeyKing, hãy cân nhắc điều chỉnh trang bị tùy chọn để tăng khả năng sống sót và đối phó với sát thương của họ. Build cốt lõi của bạn cung cấp sát thương mạnh mẽ. Đối mặt với khắc chế trâu, hãy cân nhắc trang bị xuyên giáp hoặc sát thương phần trăm từ các tùy chọn của bạn để duy trì áp lực hạ gục. Điều chỉnh các ô build cuối cùng với trang bị như Giáp Tâm Linh hoặc Giáp Gai dựa trên tướng khắc chế bạn đang đối đầu và mô hình trang bị của họ. Quan sát build đối phương và điều chỉnh phù hợp để đạt hiệu suất tối ưu với Warwick.
người gây sát thương vật lý bền vữngMốc Sức Mạnh Đầu Tiên3.300gLinh Hồn Phong Hồ lúc 0:12 (trung vị)

Build Warwick kiểu người gây sát thương vật lý bền vững này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Với tỷ lệ thắng 58.4% trên 700 trận, build này đã chứng minh hiệu quả cao trong meta hiện tại. Các điểm mạnh chính của build bao gồm giảm sát thương vật lý mạnh và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build tank Warwick này hoạt động tốt nhất khi đội bạn thiếu sự hiện diện tiền tuyến. Bạn có thể hấp thụ sát thương và tạo cơ hội cho các tướng carry. Giáp trong build này khiến nó hiệu quả chống lại đội hình đối phương nặng AD với tướng như sát thủ hoặc xạ thủ. Với tổng chi phí vàng 16.150, build Warwick này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Warwick này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.

Điểm Mạnh

  • Giảm sát thương vật lý mạnh
  • Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót

Warwick Đi rừng: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.19)

7.272 trận

Đa số người chơi Warwick Đi rừng lên Linh Hồn Phong Hồ đầu tiên (55% số trận), hoàn thành ở phút 0,2 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Thép Gai (41%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Trừng Phạt (93%). Thường khởi đầu với Linh Hồn Phong Hồ + Bình Máu + Mắt Xanh.

Giày cho Warwick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giày Thép GaiGiày Thép GaiPhổ biến nhất40,6%53.2%2.954
Giày Thủy NgânGiày Thủy Ngân32,5%50.6%2.362
Giày BạcGiày Bạc8,4%55.0%613
Giày Cuồng NộGiày Cuồng Nộ6,3%47.1%456
Giày Phàm ĂnGiày Phàm Ăn4,5%55.2%324

Trang bị khởi đầu của Warwick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Linh Hồn Phong HồBình MáuMắt XanhLinh Hồn Phong Hồ + Bình Máu + Mắt XanhPhổ biến nhất19,9%51.7%1.446
Linh Hồn Phong HồLinh Hồn Phong Hồ16,0%50.9%1.162
Linh Hồn Hỏa KhuyểnBình MáuMắt XanhLinh Hồn Hỏa Khuyển + Bình Máu + Mắt Xanh12,6%52.5%915
Linh Hồn Hỏa KhuyểnLinh Hồn Hỏa Khuyển8,2%52.3%595

Phép bổ trợ của Warwick

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc BiếnTrừng PhạtTốc Biến + Trừng PhạtPhổ biến nhất92,8%51.9%6.749
Tốc HànhTrừng PhạtTốc Hành + Trừng Phạt4,5%48.6%327
Trừng PhạtThiêu ĐốtTrừng Phạt + Thiêu Đốt2,1%48.1%156

Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.

Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Warwick

Người chơi Warwick hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.

Trang bị hoàn thành đầu tiên

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Linh Hồn Phong Hồ Linh Hồn Phong Hồ0,2 phút
0,1-0,3 phút
54,8%51.7%3.984
Linh Hồn Hỏa Khuyển Linh Hồn Hỏa Khuyển0,2 phút
0,1-0,3 phút
31,1%52.4%2.264
Linh Hồn Mộc Long Linh Hồn Mộc Long0,2 phút
0,1-0,3 phút
14,1%49.6%1.024

Bộ ba cốt lõi

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Linh Hồn Phong HồChùy Phản KíchGươm Suy Vong Linh Hồn Phong Hồ → Chùy Phản Kích → Gươm Suy Vong20,7 phút
19,0-22,5 phút
17,0%52.2%1.093
Linh Hồn Phong HồGươm Suy VongChùy Phản Kích Linh Hồn Phong Hồ → Gươm Suy Vong → Chùy Phản Kích20,0 phút
18,2-21,9 phút
6,7%55.5%429
Linh Hồn Hỏa KhuyểnMóc Diệt Thủy QuáiGươm Suy Vong Linh Hồn Hỏa Khuyển → Móc Diệt Thủy Quái → Gươm Suy Vong19,7 phút
18,1-21,4 phút
5,4%55.3%347
Linh Hồn Phong HồGươm Suy VongVũ Điệu Tử Thần Linh Hồn Phong Hồ → Gươm Suy Vong → Vũ Điệu Tử Thần20,6 phút
18,8-22,3 phút
1,7%58.7%109
Linh Hồn Hỏa KhuyểnRìu Đại Mãng XàGươm Suy Vong Linh Hồn Hỏa Khuyển → Rìu Đại Mãng Xà → Gươm Suy Vong21,0 phút
19,7-22,0 phút
0,9%66.1%56

Mọi trang bị của Warwick Đi rừng theo tỉ lệ thắng

Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Warwick lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Gươm Suy VongGươm Suy VongPhổ biến nhất80,1%52.4%5.828
Chùy Phản KíchChùy Phản Kích45,0%52.6%3.269
Giáp Tâm LinhGiáp Tâm Linh32,9%53.5%2.391
Giáp GaiGiáp Gai31,9%51.8%2.320
Móc Diệt Thủy QuáiMóc Diệt Thủy Quái28,5%53.9%2.071
Vũ Điệu Tử ThầnVũ Điệu Tử Thần27,5%56.9%1.997
Rìu Đại Mãng XàRìu Đại Mãng Xà12,1%52.8%878
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak6,4%53.8%468
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích NghiJak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi5,4%54.4%390
Rìu Mãng XàRìu Mãng Xà5,3%51.0%388
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin2,7%48.2%199
Linh Hồn Phong HồLinh Hồn Phong Hồ2,1%30.0%150

Lên đồ thử cho Warwick

Lên đồ thử

Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Warwick và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.

Trang bị được lên nhiều nhất của Warwick
Bộ đồ của bạn (4/6)
Linh Hồn Phong HồChùy Phản KíchGươm Suy VongGiày Thép Gai
Tổng vàng8.150

Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 52,2% sau 1.093 trận.

Tổng chỉ số từ trang bị
Sức Mạnh Công Kích
80
Máu
450
Giáp
25
Tốc Độ Đánh
50%
Hút Máu
10%
Tốc Độ Di Chuyển
45