Warwick, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.3%
Tỉ lệ cấm
7.0%

Warwick Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu

Warwick Tier AĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
5.580
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Kỹ năng của Warwick bao gồm Cắn Xé, Mùi Máu, Gầm Thét, Khóa Chết, Đói Khát. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Warwick trong bản 26.20 League of Legends.

Thứ tự nâng tối đa
W > Q > E
Cấp 1-3
Q > W > E
Chiêu cuối ở cấp
6 / 11 / 16
Hồi chiêu Q
8/8/7/7/6 giây
Hồi chiêu R
110/90/70 giây

Đói Khát

Đòn đánh của Warwick gây thêm sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% máu, hắn hồi lại lượng tương ứng. Nếu Warwick còn dưới 25% máu, hồi máu nhân ba.

Thứ tự lên kỹ năng Warwick (Phiên bản 26.20)

4.404 trận
WQE

Warwick Đi rừng nâng tối đa theo thứ tự W (Mùi Máu) → Q (Cắn Xé) → E (Gầm Thét): 76% người chơi dùng thứ tự này và thắng 51,9% trong 3.442 trận. Ba cấp đầu thường là Q → W → E. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.

123456789101112131415161718QQQQQQWWWWWWEEEEEERRRR
Thứ tự nâng tối đaNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
W > Q > E Phổ biến nhất76,3%51.9%3.442
Q > W > E14,8%50.4%670
Q > E > W6,5%46.6%292
QWE

Warwick Đường trên nâng tối đa theo thứ tự Q (Cắn Xé) → W (Mùi Máu) → E (Gầm Thét): 64% người chơi dùng thứ tự này và thắng 53,1% trong 514 trận. Ba cấp đầu thường là Q → W → E. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.

123456789101112131415161718QQQQQQWWWWWWEEEEEERRRR
Thứ tự nâng tối đaNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Q > W > E Phổ biến nhất63,9%53.1%514
W > Q > E24,2%51.3%195
Q > E > W5,6%48.9%45

Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.

Nội tại Warwick: Đói Khát

Đói Khát

Đòn đánh của Warwick gây thêm sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% máu, hắn hồi lại lượng tương ứng. Nếu Warwick còn dưới 25% máu, hồi máu nhân ba.

Warwick Q: Cắn Xé

Hồi chiêu 8/8/7/7/6 giây
Cắn Xé

Warwick xồ tới cắn mục tiêu, gây sát thương dựa trên máu tối đa của chúng và hồi máu theo sát thương gây ra.

Được nâng ở các cấp 1, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.

Cấp12345
Hồi chiêu8 giây8 giây7 giây7 giây6 giây
Tiêu hao (Năng lượng)80859095100
Tầm365365365365365
Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng4 giây4 giây3,5 giây3,5 giây3 giây

Warwick W: Mùi Máu

Hồi chiêu 80/70/60/50/40 giây
Mùi Máu

Warwick ngửi được kẻ địch dưới 50% máu, nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển và tốc độ đánh lên chúng. Khi chúng còn dưới 25% máu, hắn hóa điên và các hiệu ứng được nhân ba.

Được nâng ở các cấp 2, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.

Cấp12345
Hồi chiêu80 giây70 giây60 giây50 giây40 giây
Tiêu hao (Năng lượng)5555555555
Tầm4.0004.0004.0004.0004.000
Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng40 giây35 giây30 giây25 giây20 giây

Warwick E: Gầm Thét

Hồi chiêu 15/14/13/12/11 giây
Gầm Thét

Warwick được giảm sát thương gánh chịu trong 2.5 giây. Khi kết thúc, hoặc tái kích hoạt, hắn gầm thét, khiến kẻ địch gần đó bỏ chạy trong 1 giây.

Được nâng ở các cấp 3, 14, 15, 17, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.

Cấp12345
Hồi chiêu15 giây14 giây13 giây12 giây11 giây
Tiêu hao (Năng lượng)4040404040
Tầm375375375375375
Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng7,5 giây7 giây6,5 giây6 giây5,5 giây

Warwick R: Khóa Chết

Hồi chiêu 110/90/70 giây
Khóa Chết

Warwick nhảy xổ về một hướng (tỉ lệ với Tốc độ Di chuyển cộng thêm), áp chế kẻ địch đầu tiên nó chạm phải trong 1.5 giây.

Được nâng ở các cấp 6, 11, 16 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.

Cấp123
Hồi chiêu110 giây90 giây70 giây
Tiêu hao (Năng lượng)100100100
TầmToàn bản đồ
Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng55 giây45 giây35 giây

Hồi chiêu của Warwick theo điểm hồi kỹ năng

Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Warwick ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.

Kỹ năng (cấp tối đa)0 điểm hồi kỹ năng50 điểm hồi kỹ năng100 điểm hồi kỹ năng
Q · Cắn Xé6 giây4 giây3 giây
W · Mùi Máu40 giây26,7 giây20 giây
E · Gầm Thét11 giây7,3 giây5,5 giây
R · Khóa Chết70 giây46,7 giây35 giây

Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng

0
Giảm hồi chiêu: 0%
Kỹ năng (cấp tối đa)Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
Q · Cắn Xé8 giây8 giây7 giây7 giây6 giây
W · Mùi Máu80 giây70 giây60 giây50 giây40 giây
E · Gầm Thét15 giây14 giây13 giây12 giây11 giây
R · Khóa Chết110 giây90 giây70 giây
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Warwick - Phiên bản 26.20

Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Warwick?

Phần lớn người chơi Warwick Đi rừng nâng tối đa theo thứ tự W (Mùi Máu), Q (Cắn Xé), E (Gầm Thét) — chiếm 76% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 51,9%.

Chiêu cuối của Warwick hồi chiêu bao lâu?

Chiêu cuối của Warwick, Khóa Chết, có thời gian hồi chiêu 110 / 90 / 70 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 35 giây.

Khi nào nên nâng chiêu cuối của Warwick?

Ở các cấp 6, 11, 16, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Warwick.

Nội tại của Warwick có tác dụng gì?

Nội tại của Warwick là Đói Khát. Đòn đánh của Warwick gây thêm sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% máu, hắn hồi lại lượng tương ứng. Nếu Warwick còn dưới 25% máu, hồi máu nhân ba.

Điểm hồi kỹ năng giảm hồi chiêu của Warwick bao nhiêu?

Với 100 điểm hồi kỹ năng, mọi thời gian hồi chiêu giảm một nửa: ở cấp tối đa, Cắn Xé của Warwick giảm từ 6 xuống 3 giây và Khóa Chết từ 70 xuống 35 giây.