Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Warwickvs Camille

AFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Camille thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Warwick dựa trên 19 trận. Camille wins the early laning phase while Warwick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Camille.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Warwick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warwick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Warwick - 42.1% win rate in this matchup
Warwick
42.1% TT
VS
Camille vs Warwick matchup - 57.9% win rate
Camille
57.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Warwick vs Camille?

Camille wins the Warwick vs Camille matchup
Người chiến thắng
Camille
Trận: 19
42.1%
Tỷ Lệ Thắng
57.9%
4.7
CS / phút
3.6
741
Sát thương / phút
867
11,976
Vàng / trận
11,747
660
Hồi phục / phút
309
1,185
Giảm sát thương / phút
1,084
1.0
CC / phút
0.9
36.4%
TLT Đầu Game
63.6%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Camille

Trận đấu Warwick vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Warwick, cho Camille lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Warwick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Warwick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Warwick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 452 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Warwick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Camille quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Camille

Warwick thắng giai đoạn đi lane trước Camille trong League of Legends

Warwick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Camille, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Warwick có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Warwick
3.6Camille
Warwick vượt trội Camille đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Warwick lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Camille nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
741Warwick
867Camille
Camille vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 126 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Camille chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,976Warwick
11,747Camille
Warwick và Camille tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 229 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Warwick
0.9Camille
Cả Warwick và Camille đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,845Warwick
1,393Camille
Warwick vượt trội Camille đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 452 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Camille bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Camille, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Camille

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Camille là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Camille. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Camille.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille63.6%
Cuối trận
Warwick
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille50.0%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Warwick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Warwick ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Camille. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Camille có lợi thế sớm, nhưng Warwick dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Warwick Runes Against Camille

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs CamilleChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs CamilleHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Warwick vs CamilleHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs CamilleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Camille
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Warwick vs CamilleKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Warwick vs CamilleTiếp Sức - ngọc tốt nhất Warwick vs Camille
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Warwick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Camille trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.67%4531.063612,36454.6%45.5%
48.79%3301.068112,84957.7%43.5%
54.92%3150.962512,10959.2%51.2%
52.67%3001.069112,43553.7%52.0%
47.12%2781.169712,14746.0%48.0%
51.56%2561.064112,32254.2%49.3%
58.77%2281.061311,99261.3%56.4%
61.21%2141.167512,45863.6%59.1%
46.01%2131.157612,08247.6%44.5%
48.11%1851.571812,38850.6%45.8%
44.81%1831.064312,65341.9%46.8%
53.30%1821.062812,62461.4%48.2%
50.94%1591.066212,82256.9%46.8%
57.25%1382.064012,40253.6%59.8%
53.49%1291.867811,85256.5%50.8%
54.76%1261.165312,21360.0%50.0%
45.16%1241.163512,65042.9%46.7%
52.54%1181.165012,44458.5%47.7%
51.72%1160.962811,87850.0%53.5%
47.06%1021.165012,20850.0%44.6%
44.12%1021.064012,28747.8%41.1%
61.22%981.271113,06567.4%56.4%
49.48%971.067512,90041.2%54.0%
65.22%920.962312,25773.8%58.0%
57.14%911.262111,65059.6%54.5%
51.11%902.965210,89248.1%55.6%
45.98%870.966111,48834.9%56.8%
56.32%873.875612,72765.7%50.0%
55.81%861.065813,22962.9%51.0%
46.43%844.073011,33651.4%42.5%
48.19%831.063112,14548.6%47.8%
60.53%761.162812,47960.7%60.4%
45.83%723.462710,92747.2%44.4%
52.24%672.667611,51350.0%54.3%
56.06%663.397812,41558.6%54.0%
48.48%661.166312,24651.7%46.0%
53.85%651.162913,11846.1%59.0%
52.38%635.474111,43141.7%59.0%
61.90%631.371612,85965.4%59.5%
48.33%601.477812,31851.7%45.2%
64.91%572.368212,97468.2%62.9%
56.36%551.170512,87360.0%53.3%
40.74%543.172711,53536.0%44.8%
55.77%522.582112,12048.0%63.0%
45.10%511.268412,92254.2%37.0%
54.90%511.166211,98952.2%57.1%
53.06%495.681110,92243.3%68.4%
54.17%483.375212,36868.4%44.8%
47.83%463.274912,00247.8%47.8%
55.56%450.959211,30551.9%61.1%
59.09%444.893311,85856.0%63.2%
42.86%423.874811,48450.0%36.4%
42.86%422.067512,12335.7%46.4%
41.46%413.586812,75253.3%34.6%
50.00%403.476812,69262.5%41.7%
54.05%373.482811,90155.6%52.6%
43.24%371.377212,66450.0%38.1%
48.65%371.066613,03250.0%47.6%
55.56%365.286611,93050.0%60.0%
58.82%341.262212,89363.6%56.5%
43.75%321.061311,95853.3%35.3%
41.38%295.988712,33625.0%52.9%
50.00%282.859111,40946.7%53.9%
71.43%281.876314,22288.9%63.2%
44.44%271.981713,96530.0%52.9%
55.56%275.999312,09650.0%61.5%
59.26%276.094014,19137.5%68.4%
66.67%245.686410,95563.6%69.2%
45.83%245.770713,04766.7%38.9%
45.83%246.289613,40216.7%55.6%
61.90%213.376511,29558.3%66.7%
66.67%216.492612,85877.8%58.3%
50.00%205.582313,29157.1%46.1%
42.11%194.774111,97636.4%50.0%
36.84%195.31,02013,63942.9%33.3%
58.82%174.164812,29237.5%77.8%
62.50%163.074411,79328.6%88.9%
53.33%151.876614,58875.0%45.5%
66.67%156.577012,06166.7%66.7%
71.43%141.066313,83087.5%50.0%
57.14%141.15519,85271.4%42.9%
76.92%135.376413,01050.0%88.9%
30.77%131.98019,83412.5%60.0%
61.54%136.098510,49071.4%50.0%
58.33%125.275612,01533.3%66.7%
33.33%125.163411,43920.0%42.9%
83.33%125.383014,318100.0%80.0%
50.00%100.970512,46233.3%57.1%
60.00%100.763411,45442.9%100.0%
50.00%105.774012,08460.0%40.0%
50.00%102.771512,32840.0%60.0%
55.56%96.458411,22275.0%40.0%
44.44%95.576413,953100.0%37.5%
44.44%94.765711,96050.0%40.0%
62.50%80.747910,30750.0%75.0%
42.86%71.171512,94150.0%40.0%
66.67%65.270113,05566.7%66.7%
16.67%65.655611,08733.3%0.0%
83.33%63.977111,691100.0%75.0%
80.00%55.17009,83750.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Warwick vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?

Camille thang tran doi dau Warwick vs Camille voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Warwick, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Warwick choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Warwick voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Warwick chiem uu the trong tran Warwick vs Camille voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Warwick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Camille?

Camille thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 57.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Camille duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Camille la gi?

Build Warwick tot nhat chong Camille bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Camille la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Camille su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Warwick vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Camille khong?

Khong, Warwick gap kho khan truoc Camille voi chi 42.1% ty le thang. Camille co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Warwick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Camille.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Camille?

Khi choi Warwick doi dau voi Camille, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Camille. Focus on safe farming — you outscale Camille in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.