Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Warwickvs Fiddlesticks

AFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fiddlesticks thắng với 59.2% tỷ lệ thắng (+18.4%) trước Warwick dựa trên 76 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Fiddlesticks.

Phân tích đối đầu của Warwick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warwick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Warwick - 40.8% win rate in this matchup
Warwick
40.8% TT
VS
Fiddlesticks vs Warwick matchup - 59.2% win rate
Fiddlesticks
59.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Warwick vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks wins the Warwick vs Fiddlesticks matchup
Người chiến thắng
Fiddlesticks
Trận: 76
40.8%
Tỷ Lệ Thắng
59.2%
1.1
CS / phút
1.1
594
Sát thương / phút
702
12,219
Vàng / trận
11,988
628
Hồi phục / phút
480
1,161
Giảm sát thương / phút
625
0.9
CC / phút
1.5
45.2%
TLT Đầu Game
54.8%
37.8%
TLT Cuối Game
62.2%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Fiddlesticks

Trận đấu Warwick vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 76 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 59.2% so với 40.8% của Warwick, cho Fiddlesticks lợi thế 18.4 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Warwick khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Warwick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Warwick
1.1Fiddlesticks
Warwick và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
594Warwick
702Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 108 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,219Warwick
11,988Fiddlesticks
Warwick và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 231 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Warwick
1.5Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Warwick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,788Warwick
1,105Fiddlesticks
Warwick vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 683 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Fiddlesticks

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Fiddlesticks là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
54.8%
+9.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick45.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks54.8%
Cuối trận
Fiddlesticks
62.2%
+24.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick37.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks62.2%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.8% — dẫn đầu 9.7 điểm phần trăm trước Warwick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.2% — 24.4 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Warwick nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Warwick Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs FiddlesticksChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs FiddlesticksĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Warwick vs FiddlesticksHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs FiddlesticksChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Warwick vs FiddlesticksPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Warwick vs FiddlesticksThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Warwick vs Fiddlesticks
30.8% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Warwick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.97%5921.164912,10348.9%47.2%
50.24%4241.066412,01049.1%51.0%
54.91%3971.165112,29362.4%49.3%
53.92%3951.165912,66648.8%57.6%
51.58%3801.065212,63056.2%48.2%
48.26%3441.067812,67348.2%48.3%
50.33%3021.371412,34751.4%49.4%
44.09%2791.059412,24149.6%40.0%
48.36%2441.059612,72655.9%43.0%
51.97%2291.160712,58347.6%54.5%
53.39%2211.568512,05061.0%46.5%
49.52%2081.165212,44353.5%45.8%
53.07%1791.162112,28251.4%54.3%
46.89%1771.662912,16143.9%49.5%
46.58%1611.065712,08442.4%49.5%
46.31%1491.269412,88645.2%47.1%
46.58%1460.963111,73447.6%45.8%
50.68%1461.067612,18656.5%45.5%
48.91%1371.063512,34447.1%50.7%
54.41%1361.362011,94960.3%48.5%
54.07%1351.062912,26367.2%42.3%
41.98%1312.961812,11750.0%36.0%
56.92%1301.367312,76658.5%55.8%
52.34%1281.163312,51444.1%59.4%
49.59%1234.183111,77949.0%50.0%
54.47%1231.060612,96656.0%53.4%
55.36%1121.064812,36168.5%43.1%
55.14%1071.168813,21354.3%55.6%
44.23%1041.266512,56446.7%42.4%
43.75%961.369112,04948.9%38.8%
56.38%945.678011,13361.0%52.8%
47.73%883.672912,17042.1%52.0%
50.57%872.482311,83543.9%56.5%
51.76%850.958612,00451.5%51.9%
45.24%841.265612,81351.5%41.2%
45.12%823.365311,81137.8%51.1%
65.00%801.561512,56771.4%60.0%
59.21%762.769312,87570.0%52.2%
40.79%761.159412,21945.2%37.8%
45.95%743.379712,72730.8%54.2%
61.76%681.768312,38458.3%63.6%
55.88%683.782212,62553.6%57.5%
51.47%682.461311,86453.3%50.0%
56.06%661.369812,93270.8%47.6%
54.55%660.960111,59567.7%42.9%
53.85%651.163612,24857.1%51.4%
50.77%650.956712,10644.4%55.3%
53.97%635.693012,21155.2%52.9%
48.21%563.895912,94342.1%51.4%
63.64%553.269311,57176.0%53.3%
50.91%551.367612,15245.8%54.8%
53.70%545.498513,18841.7%63.3%
56.60%532.877112,19954.2%58.6%
50.00%522.567511,31043.8%60.0%
58.70%461.065512,00360.9%56.5%
46.51%431.464513,25242.9%48.3%
47.62%421.068512,90143.8%50.0%
51.28%391.366413,60446.7%54.2%
41.03%392.572611,94333.3%47.6%
65.79%385.883812,95480.0%56.5%
57.89%382.974711,52664.7%52.4%
48.57%351.761512,42850.0%47.8%
60.61%336.390611,81866.7%53.3%
46.88%321.264111,53442.9%50.0%
51.61%315.990111,07553.3%50.0%
54.84%315.095012,02180.0%42.9%
48.39%316.186411,04755.6%38.5%
45.16%313.373511,59568.8%20.0%
48.15%274.661111,30971.4%23.1%
59.26%276.279812,66066.7%53.3%
38.46%266.072911,38454.5%26.7%
56.00%251.970612,26958.3%53.9%
56.00%255.688811,61746.1%66.7%
48.00%255.485713,86850.0%47.1%
45.83%242.973911,99927.3%61.5%
56.52%236.277814,11857.1%56.3%
56.52%235.41,02011,69260.0%53.9%
40.91%225.171612,0830.0%56.3%
60.00%205.188013,98850.0%64.3%
47.37%191.258312,88040.0%50.0%
52.63%191.865513,06350.0%54.5%
44.44%185.672112,26250.0%41.7%
55.56%184.766012,16260.0%53.9%
47.06%174.166611,21640.0%57.1%
35.29%171.857012,48544.4%25.0%
60.00%155.471511,18657.1%62.5%
50.00%141.281013,28166.7%37.5%
28.57%145.394612,28833.3%25.0%
41.67%126.593310,81842.9%40.0%
41.67%120.757413,23766.7%16.7%
54.55%111.661613,17075.0%42.9%
54.55%111.768312,91360.0%50.0%
36.36%111.364313,25720.0%50.0%
50.00%106.489411,82542.9%66.7%
60.00%104.970311,67850.0%66.7%
44.44%91.962311,6010.0%80.0%
42.86%73.953511,03425.0%66.7%
50.00%65.275212,25266.7%33.3%
50.00%61.45459,41750.0%50.0%
40.00%54.551312,342100.0%25.0%
80.00%53.590014,171100.0%66.7%
20.00%50.95128,0380.0%50.0%
60.00%51.971113,5870.0%75.0%
60.00%56.271310,86933.3%100.0%
60.00%54.984214,845100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Warwick vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Warwick vs Fiddlesticks voi ty le thang 59.2% so voi 40.8% cua Warwick, chenh lech 18.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 76 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Warwick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Warwick voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Warwick vs Fiddlesticks voi ty le thang 62.2% so voi 37.8%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 59.2% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 18.4 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 76 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Warwick tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 30.8% win rate in the Warwick vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Warwick gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 40.8% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Warwick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Warwick doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.