Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Warwickvs Tryndamere

AFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Warwick thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.3%) trước Tryndamere dựa trên 48 trận. Warwick wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Tryndamere.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Warwick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warwick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Warwick - 54.2% win rate in this matchup
Warwick
54.2% TT
VS
Tryndamere vs Warwick matchup - 45.8% win rate
Tryndamere
45.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Warwick vs Tryndamere?

Warwick wins the Warwick vs Tryndamere matchup
Người chiến thắng
Warwick
Trận: 48
54.2%
Tỷ Lệ Thắng
45.8%
3.3
CS / phút
4.1
752
Sát thương / phút
803
12,368
Vàng / trận
13,080
705
Hồi phục / phút
530
1,550
Giảm sát thương / phút
1,256
1.0
CC / phút
0.5
68.4%
TLT Đầu Game
31.6%
44.8%
TLT Cuối Game
55.2%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Tryndamere

Trận đấu Warwick vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 48 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Tryndamere, cho Warwick lợi thế 8.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Warwick dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Warwick có thể tự tin chọn vào Tryndamere và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Tryndamere ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Warwick
4.1Tryndamere
Tryndamere vượt qua Warwick 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
752Warwick
803Tryndamere
Tryndamere gây 51 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Warwick. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Warwick chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tryndamere đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,368Warwick
13,080Tryndamere
Tryndamere kiếm được 712 vàng mỗi trận nhiều hơn Warwick, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tryndamere hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Warwick
0.5Tryndamere
Warwick cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Warwick phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,255Warwick
1,786Tryndamere
Warwick vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 470 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Tryndamere

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Tryndamere là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 40.0% trong 5 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Warwick cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
68.4%
+36.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick68.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere31.6%
Cuối trận
Tryndamere
55.2%
+10.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick44.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere55.2%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.4% — dẫn đầu 36.8 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.2% — 10.3 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Warwick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Warwick Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Warwick vs TryndamerePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
80.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Warwick ép lợi thế chống lại Tryndamere, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.67%4531.063612,36454.6%45.5%
48.79%3301.068112,84957.7%43.5%
54.92%3150.962512,10959.2%51.2%
52.67%3001.069112,43553.7%52.0%
47.12%2781.169712,14746.0%48.0%
51.56%2561.064112,32254.2%49.3%
58.77%2281.061311,99261.3%56.4%
61.21%2141.167512,45863.6%59.1%
46.01%2131.157612,08247.6%44.5%
48.11%1851.571812,38850.6%45.8%
44.81%1831.064312,65341.9%46.8%
53.30%1821.062812,62461.4%48.2%
50.94%1591.066212,82256.9%46.8%
57.25%1382.064012,40253.6%59.8%
53.49%1291.867811,85256.5%50.8%
54.76%1261.165312,21360.0%50.0%
45.16%1241.163512,65042.9%46.7%
52.54%1181.165012,44458.5%47.7%
51.72%1160.962811,87850.0%53.5%
47.06%1021.165012,20850.0%44.6%
44.12%1021.064012,28747.8%41.1%
61.22%981.271113,06567.4%56.4%
49.48%971.067512,90041.2%54.0%
65.22%920.962312,25773.8%58.0%
57.14%911.262111,65059.6%54.5%
51.11%902.965210,89248.1%55.6%
45.98%870.966111,48834.9%56.8%
56.32%873.875612,72765.7%50.0%
55.81%861.065813,22962.9%51.0%
46.43%844.073011,33651.4%42.5%
48.19%831.063112,14548.6%47.8%
60.53%761.162812,47960.7%60.4%
45.83%723.462710,92747.2%44.4%
52.24%672.667611,51350.0%54.3%
56.06%663.397812,41558.6%54.0%
48.48%661.166312,24651.7%46.0%
53.85%651.162913,11846.1%59.0%
52.38%635.474111,43141.7%59.0%
61.90%631.371612,85965.4%59.5%
48.33%601.477812,31851.7%45.2%
64.91%572.368212,97468.2%62.9%
56.36%551.170512,87360.0%53.3%
40.74%543.172711,53536.0%44.8%
55.77%522.582112,12048.0%63.0%
45.10%511.268412,92254.2%37.0%
54.90%511.166211,98952.2%57.1%
53.06%495.681110,92243.3%68.4%
54.17%483.375212,36868.4%44.8%
47.83%463.274912,00247.8%47.8%
55.56%450.959211,30551.9%61.1%
59.09%444.893311,85856.0%63.2%
42.86%423.874811,48450.0%36.4%
42.86%422.067512,12335.7%46.4%
41.46%413.586812,75253.3%34.6%
50.00%403.476812,69262.5%41.7%
54.05%373.482811,90155.6%52.6%
43.24%371.377212,66450.0%38.1%
48.65%371.066613,03250.0%47.6%
55.56%365.286611,93050.0%60.0%
58.82%341.262212,89363.6%56.5%
43.75%321.061311,95853.3%35.3%
41.38%295.988712,33625.0%52.9%
50.00%282.859111,40946.7%53.9%
71.43%281.876314,22288.9%63.2%
44.44%271.981713,96530.0%52.9%
55.56%275.999312,09650.0%61.5%
59.26%276.094014,19137.5%68.4%
66.67%245.686410,95563.6%69.2%
45.83%245.770713,04766.7%38.9%
45.83%246.289613,40216.7%55.6%
61.90%213.376511,29558.3%66.7%
66.67%216.492612,85877.8%58.3%
50.00%205.582313,29157.1%46.1%
42.11%194.774111,97636.4%50.0%
36.84%195.31,02013,63942.9%33.3%
58.82%174.164812,29237.5%77.8%
62.50%163.074411,79328.6%88.9%
53.33%151.876614,58875.0%45.5%
66.67%156.577012,06166.7%66.7%
71.43%141.066313,83087.5%50.0%
57.14%141.15519,85271.4%42.9%
76.92%135.376413,01050.0%88.9%
30.77%131.98019,83412.5%60.0%
61.54%136.098510,49071.4%50.0%
58.33%125.275612,01533.3%66.7%
33.33%125.163411,43920.0%42.9%
83.33%125.383014,318100.0%80.0%
50.00%100.970512,46233.3%57.1%
60.00%100.763411,45442.9%100.0%
50.00%105.774012,08460.0%40.0%
50.00%102.771512,32840.0%60.0%
55.56%96.458411,22275.0%40.0%
44.44%95.576413,953100.0%37.5%
44.44%94.765711,96050.0%40.0%
62.50%80.747910,30750.0%75.0%
42.86%71.171512,94150.0%40.0%
66.67%65.270113,05566.7%66.7%
16.67%65.655611,08733.3%0.0%
83.33%63.977111,691100.0%75.0%
80.00%55.17009,83750.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Warwick vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Tryndamere, chenh lech 8.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 48 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 68.4% so voi 31.6%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 55.2% so voi 44.8%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Tryndamere?

Warwick thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 54.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.3 diem phan tram co nghia la Warwick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 48 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 40.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Warwick vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Tryndamere khong?

Co, Warwick co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 54.2%. Warwick strongly counters Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Warwick doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.