Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Warwickvs Tryndamere

AFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 57.6% tỷ lệ thắng (+15.2%) trước Warwick dựa trên 33 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Warwick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Warwick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warwick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Warwick - 42.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Warwick
42.4% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Warwick - 57.6% tỷ lệ thắng
Tryndamere
57.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Warwick vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Warwick vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 33
42.4%
Tỷ Lệ Thắng
57.6%
3.7
CS / phút
4.5
759
Sát thương / phút
771
10,222
Vàng / trận
11,415
611
Hồi phục / phút
525
1,249
Giảm sát thương / phút
1,071
1.0
CC / phút
0.5
35.0%
TLT Đầu Game
65.0%
53.9%
TLT Cuối Game
46.1%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Tryndamere

Trận đấu Warwick vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 57.6% so với 42.4% của Warwick, cho Tryndamere lợi thế 15.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Warwick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Warwick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Warwick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Warwick dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Warwick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.7Warwick
4.5Tryndamere
Tryndamere vượt trội Warwick đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Warwick nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
759Warwick
771Tryndamere
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Warwick và Tryndamere, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,222Warwick
11,415Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,193 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Warwick. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Warwick nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Warwick
0.5Tryndamere
Warwick cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Warwick phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,859Warwick
1,597Tryndamere
Warwick vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 263 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Tryndamere là Móc Diệt Thủy Quái, Chùy Phản Kích và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick35.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere65.0%
Cuối trận
Warwick
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick53.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere46.1%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Warwick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Warwick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Warwick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Warwick đạt các mốc scaling. Nếu Warwick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Warwick Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Warwick vs TryndamereKiên Định
Tiếp Sức - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
30.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Warwick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.40%2481.067411,52554.5%47.6%
52.12%2361.165411,76657.4%47.7%
49.73%1831.164212,10155.4%45.9%
57.80%1731.065312,10551.4%62.6%
51.19%1681.069512,23056.7%47.5%
51.53%1631.064912,18751.9%51.4%
44.60%1391.661511,85042.6%45.9%
47.37%1331.164111,51642.2%52.2%
41.18%1191.161212,26340.0%41.8%
47.46%1181.576311,74755.8%40.9%
54.72%1061.065712,63767.5%47.0%
50.48%1050.959911,39043.1%57.4%
50.51%991.267811,90843.5%56.6%
56.84%954.577311,97860.0%55.0%
47.78%901.170211,33141.9%53.2%
47.67%861.173311,08553.9%42.5%
41.86%860.963811,65847.4%37.5%
41.03%781.158511,86934.6%44.2%
64.86%741.066612,24273.5%57.5%
46.27%670.964912,39050.0%44.7%
62.12%661.165612,29662.5%61.9%
53.03%661.771312,21444.8%59.5%
53.23%621.070912,76970.0%45.2%
59.32%591.370712,92965.2%55.6%
51.72%581.068712,45946.4%56.7%
51.72%581.572412,92044.8%58.6%
56.14%571.068113,38547.1%60.0%
41.82%551.165612,19135.3%44.7%
47.27%550.968212,51742.9%50.0%
60.00%503.068611,97354.2%65.4%
48.98%491.072412,29827.8%61.3%
35.42%481.171211,47138.1%33.3%
47.83%462.756410,95960.0%38.5%
47.83%465.288910,96235.0%57.7%
57.78%452.174710,82452.2%63.6%
53.33%451.164112,78133.3%60.6%
53.33%450.964212,38453.3%53.3%
53.49%431.164712,74750.0%55.2%
50.00%425.580511,57547.4%52.2%
53.66%412.271511,31877.8%34.8%
62.50%401.170813,61869.2%59.3%
54.05%371.161712,17968.8%42.9%
62.16%373.366012,15364.3%60.9%
75.00%363.994910,08066.7%83.3%
57.14%353.390111,43461.1%52.9%
42.42%333.775910,22235.0%53.9%
46.67%300.757710,81044.4%50.0%
51.72%293.681511,83664.3%40.0%
68.97%293.278311,75690.9%55.6%
77.27%221.470913,41775.0%78.6%
66.67%212.569510,98077.8%58.3%
45.00%205.786211,87537.5%50.0%
55.00%201.163511,43258.3%50.0%
36.84%190.958911,84633.3%38.5%
52.63%196.47868,86764.3%20.0%
31.58%194.283011,51512.5%45.5%
55.56%183.871812,12537.5%70.0%
66.67%181.363313,84880.0%61.5%
61.11%182.477411,57760.0%62.5%
41.18%174.181511,39977.8%0.0%
47.06%172.564212,92040.0%50.0%
62.50%161.769413,64280.0%54.5%
50.00%165.492811,15950.0%50.0%
46.67%155.888511,05442.9%50.0%
26.67%154.37299,65425.0%28.6%
53.33%154.189211,69657.1%50.0%
71.43%140.957511,79666.7%80.0%
50.00%141.154712,64966.7%45.5%
50.00%141.672812,17616.7%75.0%
38.46%136.081111,40840.0%37.5%
53.85%131.266712,7440.0%77.8%
41.67%125.777211,1680.0%71.4%
66.67%126.373110,95466.7%66.7%
66.67%126.791211,47050.0%75.0%
72.73%115.187611,71460.0%83.3%
70.00%105.175212,07360.0%80.0%
70.00%101.764413,35550.0%83.3%
77.78%91.562212,13175.0%80.0%
44.44%95.469011,13333.3%50.0%
33.33%91.166711,0840.0%50.0%
44.44%95.782610,32966.7%33.3%
66.67%91.356410,81350.0%80.0%
37.50%82.962611,33933.3%40.0%
62.50%84.05859,30583.3%0.0%
71.43%75.396310,99233.3%100.0%
28.57%76.26129,01850.0%20.0%
14.29%70.965010,02433.3%0.0%
50.00%65.778313,7690.0%50.0%
83.33%64.966811,57866.7%100.0%
60.00%56.978011,62950.0%66.7%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Warwick vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 57.6% so voi 42.4% cua Warwick, chenh lech 15.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Warwick voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Warwick chiem uu the trong tran Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Warwick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 57.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 15.2 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 30.0% win rate in the Warwick vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Tryndamere khong?

Khong, Warwick gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 42.4% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Warwick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Warwick doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Focus on safe farming — you outscale Tryndamere in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.