Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Warwickvs Tryndamere

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Warwick thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 22 trận. Warwick wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Tryndamere.

Warwick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warwick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 50.0% win rateTryndamere(50.0%)
Warwick - 50.0% win rate in this matchup
Warwick
50.0% WR
VS
Tryndamere vs Warwick matchup - 50.0% win rate
Tryndamere
50.0% WR

Who Wins the Warwick vs Tryndamere Matchup?

Warwick wins the Warwick vs Tryndamere matchup
Winner
Warwick
Matches: 22
50.0%
Win Rate
50.0%
4.0
CS / min
4.4
806
DMG / min
856
13,235
Gold / game
14,685
677
Heal / min
560
1,500
DMG Mitigated / min
1,318
1.0
CC / min
0.5
57.1%
Early Game WR
42.9%
46.7%
Late Game WR
53.3%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Tryndamere

Trận đấu Warwick vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Warwick lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Warwick dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Warwick có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Warwick
4.4Tryndamere
Tryndamere vượt qua Warwick 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
806Warwick
856Tryndamere
Tryndamere gây 51 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Warwick. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Warwick chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tryndamere đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,235Warwick
14,685Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,450 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Warwick. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Warwick nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Warwick
0.5Tryndamere
Warwick cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Warwick phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,176Warwick
1,879Tryndamere
Warwick vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 297 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Tryndamere là Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Warwick cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere42.9%
Cuối trận
Tryndamere
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick46.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere53.3%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Warwick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Warwick Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Warwick vs TryndamereKiên Định
Tiếp Sức - ngọc tốt nhất Warwick vs TryndamereNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Warwick vs Tryndamere
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Warwick tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.32%1761.164212,58347.6%41.5%
52.76%1631.165512,55654.9%51.1%
53.24%1391.068512,87950.9%54.9%
48.84%1291.060912,56847.5%50.0%
47.06%1191.063812,32145.9%48.3%
53.04%1151.062213,14554.0%52.3%
47.57%1031.165112,21753.1%42.6%
54.67%751.465511,78758.8%51.2%
44.59%741.583611,63841.7%47.4%
58.90%730.861111,89065.8%51.4%
54.79%732.062611,70148.5%60.0%
49.25%671.266012,57853.6%46.1%
40.32%621.164212,66441.7%39.5%
53.23%620.967313,28557.7%50.0%
55.17%581.060812,46150.0%58.8%
47.37%584.579212,00651.9%43.3%
47.37%571.564911,24348.1%46.7%
48.15%541.263711,99540.7%55.6%
43.75%481.061012,50650.0%39.3%
51.11%451.164311,48752.0%50.0%
45.45%442.765212,48747.4%44.0%
51.16%432.170612,77138.9%60.0%
52.38%421.066813,15552.6%52.2%
64.29%421.175214,41853.9%69.0%
54.76%424.175911,83653.3%55.6%
51.22%411.963913,73538.5%57.1%
55.00%402.267212,08161.1%50.0%
56.41%391.870111,62452.4%61.1%
41.03%391.169113,08047.1%36.4%
54.05%371.364011,79657.9%50.0%
51.35%375.485012,58845.0%58.8%
45.95%371.453411,13447.8%42.9%
51.35%370.860510,91345.5%60.0%
36.11%361.267013,41741.7%33.3%
58.33%360.967813,18660.0%57.1%
42.86%350.967512,29847.6%35.7%
42.86%351.071111,93426.7%55.0%
50.00%341.064812,42946.1%52.4%
45.16%312.582512,83650.0%40.0%
51.61%311.273213,68953.9%50.0%
50.00%301.163911,68652.9%46.1%
56.67%302.373913,51683.3%38.9%
56.00%255.482911,91944.4%62.5%
48.00%251.263914,49828.6%55.6%
24.00%250.955810,67318.8%33.3%
75.00%241.673414,51887.5%68.8%
37.50%241.866812,95737.5%37.5%
50.00%224.080613,23557.1%46.7%
35.00%201.656611,36630.0%40.0%
52.63%192.667711,38436.4%75.0%
42.11%191.157312,80662.5%27.3%
72.22%186.11,06612,17975.0%66.7%
35.29%174.080812,84733.3%37.5%
50.00%165.58299,63650.0%50.0%
66.67%156.11,07013,37760.0%80.0%
46.67%153.477911,47142.9%50.0%
50.00%145.894713,39850.0%50.0%
78.57%140.862213,282100.0%70.0%
53.85%131.083712,93725.0%100.0%
46.15%131.158012,47357.1%33.3%
61.54%136.191712,50460.0%62.5%
41.67%121.867112,97242.9%40.0%
41.67%126.089314,41240.0%42.9%
72.73%116.16869,46770.0%100.0%
81.82%110.855412,37080.0%83.3%
60.00%106.571212,73440.0%80.0%
20.00%106.078812,40725.0%16.7%
40.00%101.774015,3320.0%40.0%
77.78%96.893213,831100.0%60.0%
25.00%80.861013,8140.0%28.6%
62.50%85.669711,14750.0%75.0%
75.00%85.072110,45780.0%66.7%
62.50%86.088512,555100.0%50.0%
14.29%70.853610,81225.0%0.0%
42.86%76.370610,17450.0%33.3%
14.29%76.570110,24533.3%0.0%
42.86%72.682714,23150.0%40.0%
57.14%72.349411,45866.7%50.0%
66.67%63.984714,55033.3%100.0%
33.33%65.878714,3000.0%40.0%
0.00%61.149511,7290.0%0.0%
33.33%63.674715,3530.0%33.3%
80.00%56.51,10512,50466.7%100.0%
40.00%50.953111,44625.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Warwick vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Warwick vs Tryndamere voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Tryndamere?

Warwick thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Warwick duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Warwick tot nhat chong Tryndamere bao gom Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Warwick vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Tryndamere khong?

Co, Warwick co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Warwick slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Warwick doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.