Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.0%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Yorickvs Veigar

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Veigar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Yorick thắng với 68.8% tỷ lệ thắng (+37.5%) trước Veigar dựa trên 16 trận. Yorick holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Veigar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yorick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yorick - 68.8% win rate in this matchup
Yorick
68.8% TT
VS
Veigar vs Yorick matchup - 31.3% win rate
Veigar
31.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Veigar?

Yorick wins the Yorick vs Veigar matchup
Người chiến thắng
Yorick
Trận: 16
68.8%
Tỷ Lệ Thắng
31.3%
7.9
CS / phút
6.4
956
Sát thương / phút
1,276
14,602
Vàng / trận
13,745
403
Hồi phục / phút
118
997
Giảm sát thương / phút
523
0.4
CC / phút
0.8
80.0%
TLT Đầu Game
20.0%
63.6%
TLT Cuối Game
36.4%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Veigar

Trận đấu Yorick vs Veigar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 68.8% so với 31.3% của Veigar, cho Yorick lợi thế 37.5 điểm phần trăm. Yorick thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Veigar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yorick dẫn trước 760 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yorick có thể tự tin chọn vào Veigar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Veigar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Veigar

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.9Yorick
6.4Veigar
Yorick vượt trội Veigar đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 23 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yorick lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Veigar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
956Yorick
1,276Veigar
Veigar vượt trội Yorick nặng nề về sát thương với 320 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yorick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,602Yorick
13,745Veigar
Yorick tạo ra 857 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yorick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Yorick
0.8Veigar
Veigar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yorick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,400Yorick
640Veigar
Yorick vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 760 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Veigar

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Veigar là Chùy Phản Kích, Búa Tiến Công và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar20.0%
Cuối trận
Yorick
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick63.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar36.4%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yorick giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Veigar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yorick Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Yorick vs VeigarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs VeigarTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs VeigarGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yorick vs VeigarLan Tràn - ngọc tốt nhất Yorick vs Veigar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Yorick vs VeigarChuẩn Xác
Huyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yorick vs VeigarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Yorick vs Veigar
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Yorick ép lợi thế chống lại Veigar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.60%2177.479613,50759.7%56.5%
50.24%2096.988512,03057.6%45.2%
55.34%2067.385012,32959.3%52.2%
41.95%1746.981311,94448.2%36.3%
53.85%1697.089212,53754.8%53.1%
48.78%1646.892812,03250.7%47.3%
49.32%1487.21,12511,94245.7%52.6%
53.85%1437.290411,89652.5%54.8%
56.59%1297.275411,68868.3%45.5%
52.00%1257.11,08412,26649.1%54.2%
46.96%1156.777711,67732.7%60.0%
61.40%1147.51,37312,03475.9%46.4%
41.28%1097.21,05112,50153.3%32.8%
47.17%1066.980811,68352.0%42.9%
45.54%1016.684711,43653.2%38.9%
46.88%966.991412,20047.6%46.3%
47.31%937.288412,00357.9%40.0%
55.56%907.485412,81272.5%42.0%
52.87%877.679512,62256.4%50.0%
43.53%857.21,00412,62456.8%33.3%
46.43%847.189112,62555.6%39.6%
50.00%827.178912,20054.0%46.7%
50.00%686.682611,22946.7%52.6%
58.82%687.382611,55665.8%50.0%
38.33%606.993811,84634.5%41.9%
59.32%597.069111,48075.0%48.6%
44.07%597.074211,35448.6%37.5%
36.21%588.092413,14546.1%28.1%
55.17%587.188412,77577.3%41.7%
47.27%557.281611,82851.9%42.9%
64.81%547.01,13212,20174.1%55.6%
56.00%507.384711,28375.0%38.5%
46.94%496.080310,50456.7%31.6%
64.58%487.083312,55772.0%56.5%
59.57%477.391212,24555.0%63.0%
54.55%447.293712,05845.5%63.6%
41.86%437.191112,05340.0%43.5%
53.66%417.396612,86461.1%47.8%
58.54%416.580911,47773.9%38.9%
48.72%397.576412,01056.5%37.5%
68.57%356.987811,58775.0%60.0%
67.74%317.098413,33760.0%71.4%
46.67%307.181212,38657.1%37.5%
60.71%287.378313,69466.7%57.9%
62.96%277.682412,70463.6%62.5%
53.85%267.174312,85658.3%50.0%
76.92%266.092612,94784.6%69.2%
52.00%257.51,06012,62966.7%30.0%
52.00%257.094813,12940.0%60.0%
34.78%237.068511,22436.4%33.3%
68.18%227.076110,87361.5%77.8%
71.43%217.890212,42380.0%63.6%
42.86%216.876511,80950.0%33.3%
55.56%184.171710,54053.9%60.0%
38.89%184.180911,17755.6%22.2%
50.00%187.192112,19250.0%50.0%
58.82%176.880812,21462.5%55.6%
35.29%175.487813,34125.0%38.5%
47.06%177.592213,30680.0%33.3%
47.06%177.680511,89650.0%44.4%
68.75%167.995614,60280.0%63.6%
56.25%167.388310,71644.4%71.4%
53.33%154.56829,99633.3%83.3%
60.00%157.396814,19780.0%50.0%
21.43%146.86749,86925.0%16.7%
61.54%136.81,09212,51880.0%50.0%
66.67%126.279710,09171.4%60.0%
63.64%115.672110,77271.4%50.0%
50.00%104.76758,45133.3%75.0%
70.00%107.191213,74850.0%75.0%
40.00%105.665011,04260.0%20.0%
33.33%97.290110,52640.0%25.0%
44.44%97.06579,79642.9%50.0%
44.44%96.773210,10920.0%75.0%
55.56%96.382911,73550.0%66.7%
77.78%96.785311,961100.0%50.0%
66.67%93.459612,55950.0%80.0%
66.67%97.675312,14450.0%80.0%
25.00%84.769312,8790.0%28.6%
75.00%86.91,00114,95875.0%75.0%
75.00%86.387212,84066.7%80.0%
37.50%82.277612,88720.0%66.7%
37.50%87.372013,7330.0%50.0%
71.43%77.494711,10475.0%66.7%
57.14%75.788514,52850.0%60.0%
42.86%76.984912,23425.0%66.7%
57.14%74.158410,09775.0%33.3%
85.71%74.374111,98875.0%100.0%
85.71%73.476510,50080.0%100.0%
0.00%75.875311,4220.0%0.0%
57.14%76.786813,47750.0%60.0%
83.33%62.576712,89575.0%100.0%
50.00%63.863713,2130.0%50.0%
16.67%66.66149,56425.0%0.0%
83.33%67.484813,69050.0%100.0%
33.33%66.36159,99850.0%0.0%
50.00%66.49929,39966.7%33.3%
80.00%57.01,01313,880100.0%66.7%
40.00%57.089011,15550.0%33.3%
80.00%58.182213,951100.0%75.0%
80.00%56.896111,325100.0%66.7%
60.00%57.283614,06366.7%50.0%
100.00%58.075611,823100.0%100.0%
40.00%55.892613,60650.0%33.3%
60.00%55.21,02612,17075.0%0.0%
80.00%58.093914,092100.0%66.7%
60.00%57.191412,28650.0%66.7%
60.00%51.24668,45060.0%0.0%
40.00%56.186315,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yorick vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Yorick vs Veigar voi ty le thang 68.8% so voi 31.3% cua Veigar, chenh lech 37.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yorick choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Veigar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Veigar voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Veigar?

Yorick thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 68.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 37.5 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Veigar la gi?

Build Yorick tot nhat chong Veigar bao gom Chùy Phản Kích, Búa Tiến Công , Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Veigar khong?

Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Veigar voi ty le thang 68.8%. Yorick strongly counters Veigar tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Yorick doi dau voi Veigar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.