Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.0%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Yorickvs Gwen

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Yorick thắng với 55.2% tỷ lệ thắng (+10.3%) trước Gwen dựa trên 58 trận. Yorick wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yorick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yorick - 55.2% win rate in this matchup
Yorick
55.2% TT
VS
Gwen vs Yorick matchup - 44.8% win rate
Gwen
44.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Gwen?

Yorick wins the Yorick vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Yorick
Trận: 58
55.2%
Tỷ Lệ Thắng
44.8%
7.1
CS / phút
6.7
884
Sát thương / phút
830
12,775
Vàng / trận
12,290
355
Hồi phục / phút
347
895
Giảm sát thương / phút
947
0.3
CC / phút
0.2
77.3%
TLT Đầu Game
22.7%
41.7%
TLT Cuối Game
58.3%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Gwen

Trận đấu Yorick vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 58 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 55.2% so với 44.8% của Gwen, cho Yorick lợi thế 10.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yorick dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yorick có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Gwen

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Yorick
6.7Gwen
Yorick vượt qua Gwen 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
884Yorick
830Gwen
Yorick gây 55 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gwen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gwen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yorick đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,775Yorick
12,290Gwen
Yorick kiếm được 485 vàng mỗi trận nhiều hơn Gwen, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yorick hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Yorick
0.2Gwen
Cả Yorick và Gwen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,251Yorick
1,294Gwen
Yorick và Gwen có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 43 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Yorick Build Against Gwen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Gwen là Búa Tiến Công , Ngọn Giáo Shojin và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
77.3%
+54.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick77.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen22.7%
Cuối trận
Gwen
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen58.3%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.3% — dẫn đầu 54.5 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Yorick vs GwenKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs GwenTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs GwenGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yorick vs GwenLan Tràn - ngọc tốt nhất Yorick vs Gwen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Yorick vs GwenChuẩn Xác
Huyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yorick vs GwenHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Yorick vs Gwen
61.5% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Yorick ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.60%2177.479613,50759.7%56.5%
50.24%2096.988512,03057.6%45.2%
55.34%2067.385012,32959.3%52.2%
41.95%1746.981311,94448.2%36.3%
53.85%1697.089212,53754.8%53.1%
48.78%1646.892812,03250.7%47.3%
49.32%1487.21,12511,94245.7%52.6%
53.85%1437.290411,89652.5%54.8%
56.59%1297.275411,68868.3%45.5%
52.00%1257.11,08412,26649.1%54.2%
46.96%1156.777711,67732.7%60.0%
61.40%1147.51,37312,03475.9%46.4%
41.28%1097.21,05112,50153.3%32.8%
47.17%1066.980811,68352.0%42.9%
45.54%1016.684711,43653.2%38.9%
46.88%966.991412,20047.6%46.3%
47.31%937.288412,00357.9%40.0%
55.56%907.485412,81272.5%42.0%
52.87%877.679512,62256.4%50.0%
43.53%857.21,00412,62456.8%33.3%
46.43%847.189112,62555.6%39.6%
50.00%827.178912,20054.0%46.7%
50.00%686.682611,22946.7%52.6%
58.82%687.382611,55665.8%50.0%
38.33%606.993811,84634.5%41.9%
59.32%597.069111,48075.0%48.6%
44.07%597.074211,35448.6%37.5%
36.21%588.092413,14546.1%28.1%
55.17%587.188412,77577.3%41.7%
47.27%557.281611,82851.9%42.9%
64.81%547.01,13212,20174.1%55.6%
56.00%507.384711,28375.0%38.5%
46.94%496.080310,50456.7%31.6%
64.58%487.083312,55772.0%56.5%
59.57%477.391212,24555.0%63.0%
54.55%447.293712,05845.5%63.6%
41.86%437.191112,05340.0%43.5%
53.66%417.396612,86461.1%47.8%
58.54%416.580911,47773.9%38.9%
48.72%397.576412,01056.5%37.5%
68.57%356.987811,58775.0%60.0%
67.74%317.098413,33760.0%71.4%
46.67%307.181212,38657.1%37.5%
60.71%287.378313,69466.7%57.9%
62.96%277.682412,70463.6%62.5%
53.85%267.174312,85658.3%50.0%
76.92%266.092612,94784.6%69.2%
52.00%257.51,06012,62966.7%30.0%
52.00%257.094813,12940.0%60.0%
34.78%237.068511,22436.4%33.3%
68.18%227.076110,87361.5%77.8%
71.43%217.890212,42380.0%63.6%
42.86%216.876511,80950.0%33.3%
55.56%184.171710,54053.9%60.0%
38.89%184.180911,17755.6%22.2%
50.00%187.192112,19250.0%50.0%
58.82%176.880812,21462.5%55.6%
35.29%175.487813,34125.0%38.5%
47.06%177.592213,30680.0%33.3%
47.06%177.680511,89650.0%44.4%
68.75%167.995614,60280.0%63.6%
56.25%167.388310,71644.4%71.4%
53.33%154.56829,99633.3%83.3%
60.00%157.396814,19780.0%50.0%
21.43%146.86749,86925.0%16.7%
61.54%136.81,09212,51880.0%50.0%
66.67%126.279710,09171.4%60.0%
63.64%115.672110,77271.4%50.0%
50.00%104.76758,45133.3%75.0%
70.00%107.191213,74850.0%75.0%
40.00%105.665011,04260.0%20.0%
33.33%97.290110,52640.0%25.0%
44.44%97.06579,79642.9%50.0%
44.44%96.773210,10920.0%75.0%
55.56%96.382911,73550.0%66.7%
77.78%96.785311,961100.0%50.0%
66.67%93.459612,55950.0%80.0%
66.67%97.675312,14450.0%80.0%
25.00%84.769312,8790.0%28.6%
75.00%86.91,00114,95875.0%75.0%
75.00%86.387212,84066.7%80.0%
37.50%82.277612,88720.0%66.7%
37.50%87.372013,7330.0%50.0%
71.43%77.494711,10475.0%66.7%
57.14%75.788514,52850.0%60.0%
42.86%76.984912,23425.0%66.7%
57.14%74.158410,09775.0%33.3%
85.71%74.374111,98875.0%100.0%
85.71%73.476510,50080.0%100.0%
0.00%75.875311,4220.0%0.0%
57.14%76.786813,47750.0%60.0%
83.33%62.576712,89575.0%100.0%
50.00%63.863713,2130.0%50.0%
16.67%66.66149,56425.0%0.0%
83.33%67.484813,69050.0%100.0%
33.33%66.36159,99850.0%0.0%
50.00%66.49929,39966.7%33.3%
80.00%57.01,01313,880100.0%66.7%
40.00%57.089011,15550.0%33.3%
80.00%58.182213,951100.0%75.0%
80.00%56.896111,325100.0%66.7%
60.00%57.283614,06366.7%50.0%
100.00%58.075611,823100.0%100.0%
40.00%55.892613,60650.0%33.3%
60.00%55.21,02612,17075.0%0.0%
80.00%58.093914,092100.0%66.7%
60.00%57.191412,28650.0%66.7%
60.00%51.24668,45060.0%0.0%
40.00%56.186315,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yorick vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Yorick vs Gwen voi ty le thang 55.2% so voi 44.8% cua Gwen, chenh lech 10.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 58 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yorick choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Gwen voi ty le thang 77.3% so voi 22.7%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Yorick vs Gwen voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Gwen?

Yorick thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 55.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.3 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 58 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Gwen la gi?

Build Yorick tot nhat chong Gwen bao gom Búa Tiến Công , Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 61.5% win rate in the Yorick vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Gwen khong?

Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 55.2%. Yorick strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Yorick doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.