
Yorickvs Olaf
Yorick vs Olaf là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Olaf thắng với 51.4% tỷ lệ thắng (+2.9%) trước Yorick dựa trên 35 trận. Yorick wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Olaf.
Yorick Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Yorick vs Olaf Matchup?

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Olaf
Trận đấu Yorick vs Olaf là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Olaf thắng với tỷ lệ thắng 51.4% so với 48.6% của Yorick, cho Olaf lợi thế 2.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Olaf dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Olaf được ưu ái nhẹ, Yorick hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Olaf. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Olaf
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yorick Build Against Olaf
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Olaf là Thương Phục Hận Serylda, Ngọn Giáo Shojin và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Olaf. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Olaf.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Yorick có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Olaf 4.8 điểm phần trăm. Người chơi Yorick nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Yorick Runes Against Olaf
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yorick tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Olaf.
Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.69% | 203 | 7.5 | 861 | 12,520 | 59.4% | 48.0% | |
| 50.00% | 146 | 7.0 | 913 | 12,523 | 59.1% | 41.3% | |
| 44.23% | 104 | 7.1 | 1,060 | 12,625 | 53.2% | 36.8% | |
| 53.85% | 104 | 7.0 | 928 | 12,634 | 65.3% | 43.6% | |
| 54.00% | 100 | 6.9 | 849 | 12,255 | 56.8% | 51.8% | |
| 68.35% | 79 | 7.3 | 765 | 12,637 | 73.7% | 63.4% | |
| 51.39% | 72 | 7.3 | 803 | 12,266 | 57.5% | 43.8% | |
| 45.59% | 68 | 7.1 | 1,316 | 12,532 | 60.0% | 34.2% | |
| 57.58% | 66 | 7.1 | 958 | 12,556 | 56.3% | 58.8% | |
| 50.00% | 64 | 7.0 | 927 | 11,742 | 61.3% | 39.4% | |
| 53.13% | 64 | 7.0 | 1,067 | 12,635 | 66.7% | 45.0% | |
| 39.68% | 63 | 7.2 | 937 | 12,446 | 54.2% | 30.8% | |
| 50.00% | 62 | 7.0 | 840 | 13,280 | 57.7% | 44.4% | |
| 47.54% | 61 | 7.1 | 893 | 11,672 | 45.7% | 50.0% | |
| 48.33% | 60 | 6.6 | 859 | 12,668 | 57.7% | 41.2% | |
| 45.00% | 60 | 7.4 | 906 | 12,375 | 48.3% | 41.9% | |
| 49.06% | 53 | 6.9 | 1,056 | 11,617 | 54.2% | 44.8% | |
| 53.85% | 52 | 7.2 | 844 | 12,234 | 57.1% | 50.0% | |
| 65.38% | 52 | 7.1 | 827 | 12,426 | 77.4% | 47.6% | |
| 48.98% | 49 | 6.6 | 847 | 11,684 | 54.2% | 44.0% | |
| 41.30% | 46 | 7.0 | 802 | 11,323 | 41.7% | 40.9% | |
| 53.33% | 45 | 6.4 | 793 | 11,430 | 60.9% | 45.5% | |
| 48.78% | 41 | 7.1 | 1,060 | 13,116 | 62.5% | 40.0% | |
| 60.00% | 40 | 6.8 | 976 | 12,827 | 64.7% | 56.5% | |
| 35.00% | 40 | 7.0 | 785 | 13,275 | 30.8% | 37.0% | |
| 56.41% | 39 | 7.0 | 903 | 12,274 | 59.1% | 52.9% | |
| 44.74% | 38 | 7.8 | 861 | 13,171 | 50.0% | 40.9% | |
| 43.24% | 37 | 7.5 | 866 | 13,177 | 55.0% | 29.4% | |
| 48.57% | 35 | 7.1 | 855 | 11,482 | 57.1% | 35.7% | |
| 48.57% | 35 | 7.3 | 915 | 11,888 | 52.4% | 42.9% | |
| 52.94% | 34 | 7.4 | 836 | 12,148 | 52.6% | 53.3% | |
| 51.52% | 33 | 7.5 | 919 | 13,955 | 50.0% | 52.6% | |
| 56.67% | 30 | 7.5 | 828 | 12,896 | 81.8% | 42.1% | |
| 51.72% | 29 | 7.3 | 872 | 12,991 | 71.4% | 33.3% | |
| 42.86% | 28 | 7.0 | 697 | 12,269 | 46.7% | 38.5% | |
| 34.62% | 26 | 5.7 | 754 | 10,288 | 37.5% | 30.0% | |
| 65.38% | 26 | 6.6 | 840 | 13,471 | 72.7% | 60.0% | |
| 44.00% | 25 | 7.3 | 819 | 12,480 | 44.4% | 43.8% | |
| 44.00% | 25 | 6.2 | 907 | 12,076 | 55.6% | 37.5% | |
| 60.00% | 25 | 7.4 | 769 | 13,317 | 62.5% | 58.8% | |
| 64.00% | 25 | 7.1 | 789 | 12,989 | 66.7% | 61.5% | |
| 41.67% | 24 | 6.7 | 792 | 12,631 | 44.4% | 40.0% | |
| 45.83% | 24 | 7.5 | 759 | 12,084 | 36.4% | 53.9% | |
| 37.50% | 24 | 6.6 | 953 | 12,377 | 41.7% | 33.3% | |
| 47.62% | 21 | 7.5 | 802 | 13,148 | 41.7% | 55.6% | |
| 52.38% | 21 | 7.2 | 928 | 10,900 | 38.5% | 75.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.2 | 774 | 13,454 | 71.4% | 40.0% | |
| 76.47% | 17 | 7.0 | 778 | 11,684 | 80.0% | 71.4% | |
| 37.50% | 16 | 7.2 | 778 | 11,514 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 14 | 7.5 | 844 | 11,570 | 50.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.3 | 855 | 12,818 | 33.3% | 85.7% | |
| 76.92% | 13 | 7.9 | 905 | 11,932 | 60.0% | 87.5% | |
| 83.33% | 12 | 4.0 | 767 | 11,532 | 100.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 6.5 | 752 | 10,897 | 33.3% | 33.3% | |
| 45.45% | 11 | 7.2 | 932 | 12,547 | 50.0% | 42.9% | |
| 18.18% | 11 | 7.0 | 632 | 11,513 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 10 | 7.0 | 750 | 11,743 | 50.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 10 | 8.1 | 767 | 11,295 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 10 | 7.3 | 800 | 13,008 | 50.0% | 12.5% | |
| 60.00% | 10 | 3.2 | 736 | 12,942 | 50.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 7.3 | 916 | 12,833 | 33.3% | 28.6% | |
| 40.00% | 10 | 4.8 | 864 | 13,855 | 33.3% | 42.9% | |
| 55.56% | 9 | 7.7 | 1,118 | 11,474 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 5.4 | 724 | 12,691 | 50.0% | 57.1% | |
| 44.44% | 9 | 5.6 | 816 | 9,641 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 8.0 | 911 | 12,232 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.5 | 1,013 | 11,925 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.7 | 941 | 14,647 | 100.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 7.3 | 927 | 14,022 | 66.7% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.6 | 756 | 9,919 | 25.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 813 | 13,166 | 66.7% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.2 | 587 | 12,915 | 33.3% | 100.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.4 | 893 | 11,553 | 80.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.7 | 637 | 11,627 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 7.4 | 710 | 12,677 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 3.6 | 648 | 10,081 | 0.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 6 | 7.3 | 776 | 11,626 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.1 | 783 | 12,231 | 0.0% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.2 | 895 | 10,193 | 100.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.9 | 813 | 13,427 | 100.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.1 | 845 | 13,612 | 50.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.2 | 830 | 13,614 | 100.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.7 | 991 | 15,781 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 654 | 11,543 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.4 | 906 | 13,636 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.3 | 774 | 16,134 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 8.2 | 1,258 | 13,339 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 795 | 11,565 | 66.7% | 50.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.7 | 996 | 16,289 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 843 | 12,373 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Yorick vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp
Yorick choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?
Olaf thang tran doi dau Yorick vs Olaf voi ty le thang 51.4% so voi 48.6% cua Yorick, chenh lech 2.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Yorick choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Olaf voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yorick choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Yorick vs Olaf voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yorick vs Olaf?
Olaf thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 51.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.9 diem phan tram co nghia la Olaf duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.
Build Yorick tot nhat chong Olaf la gi?
Build Yorick tot nhat chong Olaf bao gom Thương Phục Hận Serylda, Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yorick tot nhat chong Olaf la gi?
Rune Yorick tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Yorick vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yorick co khac che Olaf khong?
Khong, Yorick gap kho khan truoc Olaf voi chi 48.6% ty le thang. Olaf co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Olaf.
Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Olaf?
Khi choi Yorick doi dau voi Olaf, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Olaf. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Olaf has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.