Tướng 1v1 mạnh nhất LoL — Bản 26.19

Patch 26.19

Irelia là tướng 1v1 mạnh nhất Bản 26.19: 1,80 solo kill trước phút 15 và dẫn vàng trong 68,1% số trận ở vị trí Đường giữa. Chúng tôi chấm điểm 91 tướng đường trên và đường giữa theo cả hai chỉ số qua 95.225 trận có dữ liệu đi đường.

Cách chúng tôi chọn

Ban cap nhat 26.19

Chỉ đường trên và đường giữa, mọi bậc rank. Với mỗi tướng, chúng tôi lấy số solo kill trước 15:00 và tỉ lệ thắng đường (tỉ lệ trận tướng dẫn vàng so với đối thủ cùng đường ở phút 15), chấm điểm cả hai so với các tướng khác cùng vị trí rồi cộng lại với trọng số bằng nhau. Tướng cần 750+ trận có dữ liệu đi đường. Mỗi tướng chỉ xuất hiện một lần, ở vị trí mạnh hơn.

Trận có dữ liệu đi đường
95.225
Vị trí
Đường trên, Đường giữa
Tướng được xếp hạng
91
Số trận tối thiểu
750+

10 lựa chọn hàng đầu

Ban cap nhat 26.19 · 95.225 Số trận
#1

Irelia

Đường giữaĐộ khó: Cao
Solo kill @15
1,80
Tỉ lệ thắng đường
68,1%
Số trận
2.899

Irelia thắng kèo theo cả hai cách: 1,80 solo kill trước phút 15 và dẫn vàng trong 68,1% số trận ở vị trí Đường giữa. Dựa trên 2.899 trận có dữ liệu đi đường, nên thứ tự chính xác có thể thay đổi đôi chút.

#2

Qiyana

Đường giữaĐộ khó: Cao
Solo kill @15
1,59
Tỉ lệ thắng đường
59,2%
Số trận
1.981

Qiyana là một tay đấu thực thụ: 1,59 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường giữa, và vẫn dẫn vàng trong 59,2% số trận. Dựa trên 1.981 trận có dữ liệu đi đường, nên thứ tự chính xác có thể thay đổi đôi chút.

#3

Diana

Đường giữaĐộ khó: Thấp
Solo kill @15
1,51
Tỉ lệ thắng đường
60,8%
Số trận
3.570

Diana là một tay đấu thực thụ: 1,51 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường giữa, và vẫn dẫn vàng trong 60,8% số trận. Kết quả này đứng vững qua 3.570 trận có dữ liệu đi đường.

#4

Naafiri

Đường giữaĐộ khó: Thấp
Solo kill @15
1,21
Tỉ lệ thắng đường
65,2%
Số trận
1.437

Naafiri thắng đường nhiều hơn là hạ gục: dẫn vàng trong 65,2% số trận ở vị trí Đường giữa tại phút 15, với trung bình 1,21 solo kill. Dựa trên 1.437 trận có dữ liệu đi đường, nên thứ tự chính xác có thể thay đổi đôi chút.

#5

Fizz

Đường giữaĐộ khó: Trung bình
Solo kill @15
1,40
Tỉ lệ thắng đường
60,2%
Số trận
6.536

Fizz là một tay đấu thực thụ: 1,40 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường giữa, và vẫn dẫn vàng trong 60,2% số trận. Kết quả này đứng vững qua 6.536 trận có dữ liệu đi đường.

#6

Akali

Đường trênĐộ khó: Cao
Solo kill @15
1,89
Tỉ lệ thắng đường
59,0%
Số trận
1.909

Akali là một tay đấu thực thụ: 1,89 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường trên, và vẫn dẫn vàng trong 59,0% số trận. Dựa trên 1.909 trận có dữ liệu đi đường, nên thứ tự chính xác có thể thay đổi đôi chút.

#7

Kled

Đường trênĐộ khó: Trung bình
Solo kill @15
1,86
Tỉ lệ thắng đường
57,4%
Số trận
1.727

Kled là một tay đấu thực thụ: 1,86 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường trên, và vẫn dẫn vàng trong 57,4% số trận. Dựa trên 1.727 trận có dữ liệu đi đường, nên thứ tự chính xác có thể thay đổi đôi chút.

#8

Aatrox

Đường trênĐộ khó: Cao
Solo kill @15
1,82
Tỉ lệ thắng đường
57,8%
Số trận
4.204

Aatrox là một tay đấu thực thụ: 1,82 solo kill trước phút 15 ở vị trí Đường trên, và vẫn dẫn vàng trong 57,8% số trận. Kết quả này đứng vững qua 4.204 trận có dữ liệu đi đường.

#9

Zed

Đường giữaĐộ khó: Cao
Solo kill @15
1,16
Tỉ lệ thắng đường
61,1%
Số trận
7.428

Zed thắng đường nhiều hơn là hạ gục: dẫn vàng trong 61,1% số trận ở vị trí Đường giữa tại phút 15, với trung bình 1,16 solo kill. Kết quả này đứng vững qua 7.428 trận có dữ liệu đi đường.

#10

Illaoi

Đường trênĐộ khó: Trung bình
Solo kill @15
1,58
Tỉ lệ thắng đường
60,9%
Số trận
4.282

Illaoi thắng đường nhiều hơn là hạ gục: dẫn vàng trong 60,9% số trận ở vị trí Đường trên tại phút 15, với trung bình 1,58 solo kill. Kết quả này đứng vững qua 4.282 trận có dữ liệu đi đường.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Mọi tướng vượt ngưỡng số trận, tổng cộng 91. Lọc theo vị trí hoặc tìm kiếm tướng.

Duong
Xếp hạng
Tuong
Duong
Solo kill @15
Tỉ lệ thắng đường
Điểm
Số trận
Tỷ lệ thắng
Build
1Đường giữa1,8068,1%2,572.89948,1%Xem lối lên đồ
2Đường giữa1,5959,2%1,671.98146,8%Xem lối lên đồ
3Đường giữa1,5160,8%1,653.57051,0%Xem lối lên đồ
4Đường giữa1,2165,2%1,471.43750,2%Xem lối lên đồ
5Đường giữa1,4060,2%1,446.53652,7%Xem lối lên đồ
6Đường trên1,8959,0%1,441.90947,4%Xem lối lên đồ
7Đường trên1,8657,4%1,271.72751,1%Xem lối lên đồ
8Đường trên1,8257,8%1,234.20450,1%Xem lối lên đồ
9Đường giữa1,1661,1%1,137.42848,3%Xem lối lên đồ
10Đường trên1,5860,9%1,084.28250,3%Xem lối lên đồ
11Đường trên1,7357,4%1,067.38950,8%Xem lối lên đồ
12Đường giữa1,3156,0%1,031.02149,4%Xem lối lên đồ
13Đường giữa1,1559,8%1,034.07745,8%Xem lối lên đồ
14Đường trên1,7356,4%0,983.70851,2%Xem lối lên đồ
15Đường trên1,6458,2%0,974.37451,7%Xem lối lên đồ
16Đường giữa1,3154,5%0,935.50448,4%Xem lối lên đồ
17Đường giữa1,2655,5%0,921.01152,4%Xem lối lên đồ
18Đường giữa1,2853,2%0,804.30350,6%Xem lối lên đồ
19Đường trên1,3661,7%0,782.45148,1%Xem lối lên đồ
20Đường trên1,7154,2%0,787.33248,4%Xem lối lên đồ
21Đường trên1,7652,5%0,732.07349,9%Xem lối lên đồ
22Đường trên1,7552,1%0,685.46450,4%Xem lối lên đồ
23Đường giữa1,1154,9%0,6510.71450,5%Xem lối lên đồ
24Đường trên1,7351,9%0,648.16951,6%Xem lối lên đồ
25Đường giữa1,2052,4%0,632.47348,4%Xem lối lên đồ
26Đường trên1,7850,5%0,6185550,5%Xem lối lên đồ
27Đường trên1,7950,2%0,601.10551,6%Xem lối lên đồ
28Đường giữa1,0455,7%0,601.83847,1%Xem lối lên đồ
29Đường trên1,7051,3%0,543.28948,6%Xem lối lên đồ
30Đường giữa1,3547,2%0,525.74149,4%Xem lối lên đồ
31Đường trên1,5354,0%0,472.17146,2%Xem lối lên đồ
32Đường trên1,4156,2%0,454.14749,2%Xem lối lên đồ
33Đường giữa1,1051,9%0,444.52449,6%Xem lối lên đồ
34Đường giữa1,1648,9%0,348.63151,8%Xem lối lên đồ
35Đường trên1,7048,4%0,325.28449,3%Xem lối lên đồ
36Đường giữa1,0850,4%0,313.99651,7%Xem lối lên đồ
37Đường giữa1,1547,7%0,255.01449,0%Xem lối lên đồ
38Đường trên1,4252,9%0,212.02247,6%Xem lối lên đồ
39Đường giữa0,9651,2%0,185.83952,7%Xem lối lên đồ
40Đường trên1,3753,0%0,147.44351,3%Xem lối lên đồ
41Đường trên1,4950,3%0,133.68349,6%Xem lối lên đồ
42Đường trên1,5447,6%0,002.79249,8%Xem lối lên đồ
43Đường trên1,4250,0%-0,012.25149,1%Xem lối lên đồ
44Đường trên1,4349,5%-0,032.64648,5%Xem lối lên đồ
45Đường trên1,1156,1%-0,054.62751,1%Xem lối lên đồ
46Đường trên1,3251,5%-0,063.07048,4%Xem lối lên đồ
47Đường giữa0,9348,2%-0,0677850,1%Xem lối lên đồ
48Đường trên1,3550,3%-0,101.35749,3%Xem lối lên đồ
49Đường trên1,3350,5%-0,121.07249,2%Xem lối lên đồ
50Đường giữa0,8648,7%-0,1485551,5%Xem lối lên đồ
51Đường giữa0,7251,8%-0,154.47949,7%Xem lối lên đồ
52Đường trên1,5246,0%-0,152.22847,1%Xem lối lên đồ
53Đường giữa0,7949,6%-0,193.32950,3%Xem lối lên đồ
54Đường trên1,4447,2%-0,191.06747,3%Xem lối lên đồ
55Đường giữa0,8148,1%-0,252.40350,1%Xem lối lên đồ
56Đường trên1,4246,6%-0,2782248,7%Xem lối lên đồ
57Đường trên1,3148,8%-0,287.24351,8%Xem lối lên đồ
58Đường giữa0,7349,3%-0,303.15250,8%Xem lối lên đồ
59Đường trên1,3247,7%-0,352.95449,3%Xem lối lên đồ
60Đường trên1,4644,7%-0,352.32049,0%Xem lối lên đồ
61Đường giữa0,9144,0%-0,3688648,9%Xem lối lên đồ
62Đường giữa1,0140,6%-0,4396147,7%Xem lối lên đồ
63Đường trên1,4344,2%-0,442.68851,0%Xem lối lên đồ
64Đường giữa0,5650,9%-0,467.44351,0%Xem lối lên đồ
65Đường giữa0,4153,9%-0,492.62649,0%Xem lối lên đồ
66Đường giữa0,6946,5%-0,542.89949,6%Xem lối lên đồ
67Đường giữa0,6846,7%-0,545.01450,8%Xem lối lên đồ
68Đường giữa0,7744,5%-0,558.56751,1%Xem lối lên đồ
69Đường giữa0,7344,9%-0,581.71349,0%Xem lối lên đồ
70Đường giữa0,8541,5%-0,621.06150,0%Xem lối lên đồ
71Đường giữa0,9538,9%-0,631.78951,5%Xem lối lên đồ
72Đường trên1,1546,8%-0,691.68649,2%Xem lối lên đồ
73Đường trên1,2844,0%-0,693.86352,4%Xem lối lên đồ
74Đường trên0,9949,7%-0,732.60449,3%Xem lối lên đồ
75Đường giữa0,6045,5%-0,741.00648,5%Xem lối lên đồ
76Đường giữa0,7442,1%-0,752.35846,5%Xem lối lên đồ
77Đường trên1,1345,1%-0,8599949,6%Xem lối lên đồ
78Đường giữa0,6741,5%-0,9090544,6%Xem lối lên đồ
79Đường giữa0,6242,4%-0,911.41852,8%Xem lối lên đồ
80Đường giữa0,7139,3%-0,982.06250,3%Xem lối lên đồ
81Đường giữa0,6039,5%-1,131.86447,9%Xem lối lên đồ
82Đường giữa0,5539,7%-1,203.47949,4%Xem lối lên đồ
83Đường giữa0,5538,5%-1,287.01951,0%Xem lối lên đồ
84Đường trên1,0441,0%-1,311.47348,7%Xem lối lên đồ
85Đường trên0,8841,8%-1,512.25352,5%Xem lối lên đồ
86Đường trên1,0039,0%-1,533.10752,5%Xem lối lên đồ
87Đường giữa0,4135,8%-1,671.97045,7%Xem lối lên đồ
88Đường trên0,7240,2%-1,893.27451,9%Xem lối lên đồ
89Đường giữa0,4131,8%-1,932.12751,5%Xem lối lên đồ
90Đường trên1,0033,5%-1,953.34351,0%Xem lối lên đồ
91Đường trên0,8932,6%-2,192.52251,7%Xem lối lên đồ
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Tướng 1v1 mạnh nhất - Bản 26.19

Tướng 1v1 mạnh nhất LoL là ai?

Irelia ở Bản 26.19: 1,80 solo kill trước phút 15 và tỉ lệ thắng đường 68,1% ở vị trí Đường giữa, từ 2.899 trận có dữ liệu đi đường. Theo sau là Qiyana, Diana.

Tướng nào có nhiều solo kill nhất?

Trong các tướng đường trên và đường giữa có 750+ trận, Akali (Đường trên) có trung bình solo kill trước 15:00 cao nhất ở Bản 26.19: 1,89 mỗi trận.

Danh sách này dựa trên bao nhiêu trận?

91 tướng đủ điều kiện từ 95.225 trận có dữ liệu đi đường trong Bản 26.19. Mỗi thẻ và hàng trong bảng đều hiển thị số trận riêng của tướng đó, để bạn tự đánh giá mẫu của từng lựa chọn.