Bản 26.1 LoL: Tướng Mạnh Lên & Yếu Đi
- Bản cập nhật
- 26.1so với bản 25.24
- Số trận phân tích
- 137.521
- Tướng tăng nhiều nhất
- Alistar · +3.56
- Tướng giảm nhiều nhất
- Taliyah · -5.74
- Trang bị tăng nhiều nhất
- Cuồng Cung Runaan · +2.47
- Trang bị giảm nhiều nhất
- Giày Đỏ Khai Sáng · -24.53
Tổng kết bản 26.1: MetaBot đã so sánh 137.521 trận xếp hạng với bản 25.24. Alistar là tướng hưởng lợi nổi bật nhất, tỷ lệ thắng tăng vọt 3.56 điểm lên 51.1% — một biến động lớn chỉ trong một bản. Taliyah chịu ảnh hưởng nặng nhất, giảm 5.74 điểm xuống 44.7%. Về trang bị, Cuồng Cung Runaan tăng nhiều nhất (2.47 điểm). Dữ liệu game cho thấy 9 tướng và 48 trang bị thay đổi chỉ số, liệt kê bên dưới.
Bản đã lưu trữ: đây là số liệu cuối cùng MetaBot ghi nhận cho bản 26.1. Xem phân tích bản 26.19 hiện tại →
Bên dưới là các thay đổi về chỉ số, hồi chiêu và trang bị trong dữ liệu game từ bản 25.24 sang bản 26.1, cùng biến động tỷ lệ thắng trong các trận xếp hạng do MetaBot ghi nhận. Về giá trị sát thương và kỹ năng được làm lại, hãy đọc ghi chú bản 26.1 chính thức của Riot ↗
Bản 26.1 đã thay đổi những gì
Giữa bản 25.24 và bản 26.1, dữ liệu game đã thay đổi với 9 tướng và 48 trang bị. Chỉ số cơ bản, hồi chiêu, tiêu hao và tầm của kỹ năng, cùng chỉ số, giá và công thức của trang bị được so sánh từng dòng giữa hai bản, và mỗi thẻ cho thấy tướng hoặc trang bị đó đã thể hiện ra sao kể từ đó. Giá trị sát thương và hiệu ứng được làm lại không có trong dữ liệu này; hãy xem ghi chú chính thức được liên kết ở trên.
Thay đổi tướng (9)
- CassiopeiaTăng sức mạnh
- Tốc độ di chuyển: 328 → 335
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.20 điểm (hiện 50.0%)
- AsheGiảm sức mạnh
- Sát thương vật lý mỗi cấp: 3.45 → 3
- Tốc độ đánh mỗi cấp (%): 3.33 → 3
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -1.89 điểm (hiện 47.7%)
- DravenGiảm sức mạnh
- Sát thương vật lý mỗi cấp: 3.6 → 3
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.14 điểm (hiện 48.4%)
- JinxGiảm sức mạnh
- Tốc độ đánh mỗi cấp (%): 1.4 → 1
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +1.54 điểm (hiện 51.5%)
- LucianGiảm sức mạnh
- Sát thương vật lý mỗi cấp: 2.9 → 2.5
- Tốc độ đánh mỗi cấp (%): 3.3 → 2.5
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.80 điểm (hiện 48.4%)
- Miss FortuneGiảm sức mạnh
- Máu cơ bản: 640 → 625
- Máu mỗi cấp: 103 → 100
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -1.19 điểm (hiện 50.8%)
- NilahGiảm sức mạnh
- Tốc độ đánh mỗi cấp (%): 2.25 → 2
- R Vũ Điệu Hân Hoan, tiêu hao: 80 → 100
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.73 điểm (hiện 52.3%)
- TwitchGiảm sức mạnh
- Sát thương vật lý mỗi cấp: 3.1 → 3
- Tốc độ đánh mỗi cấp (%): 3.38 → 3
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +1.52 điểm (hiện 50.7%)
- ZaahenGiảm sức mạnh
- Q Đại Đao Darkin, hồi chiêu: 9/8/7/6/5 → 10/9/8/7/6
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.07 điểm (hiện 49.6%)
Thay đổi trang bị (48)
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
- Kiếm Vệ QuânMới
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: 0.00 điểm (hiện 0.0%)
- Búa Vệ QuânMới
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: 0.00 điểm (hiện 0.0%)
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: 0.00 điểm (hiện 0.0%)
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: 0.00 điểm (hiện 0.0%)
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +51.22 điểm (hiện 51.2%)
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
Được thêm vào cửa hàng Summoner’s Rift ở bản này.
- Huyết TrảoTăng sức mạnh
- Vàng mỗi 10 giây: 5 → 9
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.22 điểm (hiện 50.3%)
- Khiên Vàng Thượng GiớiTăng sức mạnh
- Vàng mỗi 10 giây: 5 → 9
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.68 điểm (hiện 49.8%)
- Kiếm DoranTăng sức mạnh
- Hút Máu Toàn Phần: 0% → 2.5%
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.31 điểm (hiện 49.0%)
- Thú Bông Bảo MộngTăng sức mạnh
- Vàng mỗi 10 giây: 5 → 9
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.33 điểm (hiện 51.3%)
- Cỗ Xe Mùa ĐôngTăng sức mạnh
- Vàng mỗi 10 giây: 5 → 9
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.13 điểm (hiện 51.0%)
- Giáo Thiên LyTăng sức mạnh
- Sức Mạnh Công Kích: 40 → 45
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.60 điểm (hiện 52.1%)
- Giày Nhanh NhẹnTăng sức mạnh
- Tổng giá: 1500 → 1000
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -22.38 điểm (hiện 51.4%)
- Ngòi Nổ Hư Không Zaz'ZakTăng sức mạnh
- Vàng mỗi 10 giây: 5 → 9
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.81 điểm (hiện 49.3%)
- Nỏ Thần DominikGiảm sức mạnh
- Tổng giá: 3100 → 3300
- Xuyên Giáp: 40% → 35%
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.26 điểm (hiện 56.0%)
- Giày Xung KíchĐiều chỉnh
- Tổng giá: 1700 → 1200
- Giáp: 40 → 35
- Tốc Độ Di Chuyển: 50 → 45
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -20.34 điểm (hiện 52.2%)
- Giày Giáp SắtĐiều chỉnh
- Tổng giá: 1750 → 1250
- Kháng Phép: 35 → 30
- Tốc Độ Di Chuyển: 50 → 45
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -21.51 điểm (hiện 50.5%)
- Giày Đỏ Khai SángĐiều chỉnh
- Tổng giá: 1400 → 900
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 25 → 20
- Tốc Độ Di Chuyển: 50 → 45
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -24.53 điểm (hiện 49.4%)
- Vọng Âm HeliaĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.42 điểm (hiện 52.9%)
- Lưỡi Hái Linh HồnĐiều chỉnh
- Sức Mạnh Công Kích: 60 → 55
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 15 → 20
- Công thức: Cloak of Agility + Pickaxe + Caulfield's Warhammer → Cloak of Agility + Sheen + Caulfield's Warhammer
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.68 điểm (hiện 50.8%)
- Giày Hắc KimĐiều chỉnh
- Tổng giá: 1600 → 1100
- Tốc Độ Di Chuyển: 50 → 45
- Hút Máu: 0% → 5%
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -21.64 điểm (hiện 50.1%)
- Kính Nhắm Ma PhápĐiều chỉnh
- Tổng giá: 2750 → 2700
- Sức Mạnh Phép Thuật: 125 → 75
- Công thức: Blasting Wand + Fiendish Codex + Fiendish Codex → Amplifying Tome + Fiendish Codex + Fiendish Codex
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -1.07 điểm (hiện 50.8%)
- Vô Cực KiếmĐiều chỉnh
- Tổng giá: 3450 → 3500
- Sức Mạnh Công Kích: 65 → 75
- Sát Thương Chí Mạng: 40% → 30%
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.40 điểm (hiện 54.1%)
- Vọng Âm LudenĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.26 điểm (hiện 49.6%)
- Lời Nhắc Tử VongĐiều chỉnh
- Tổng giá: 3300 → 3000
- Xuyên Giáp: 35% → 30%
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.07 điểm (hiện 52.1%)
- Linh Hồn Mộc LongĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +4.14 điểm (hiện 41.5%)
- Linh Hồn Mộc LongĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: 0.00 điểm (hiện 0.0%)
- Máy Quét OracleĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.11 điểm (hiện 50.6%)
- Dây Chuyền Chuộc TộiĐiều chỉnh
- Máu: 200 → 0
- Sức Mạnh Phép Thuật: 0 → 30
- Công thức: Kindlegem + Forbidden Idol → Fiendish Codex + Forbidden Idol
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -0.19 điểm (hiện 53.3%)
- Giày Ma Pháp SưĐiều chỉnh
- Tổng giá: 1600 → 1100
- Xuyên Kháng Phép: 7% → 8%
- Tốc Độ Di Chuyển: 50 → 45
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -21.48 điểm (hiện 51.1%)
- Mắt XanhĐiều chỉnh
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.14 điểm (hiện 49.3%)
- Kiếm Âm UĐiều chỉnh
- Tổng giá: 2500 → 2800
- Sức Mạnh Công Kích: 55 → 60
- Sát Lực: 15 → 18
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 10 → 15
- Mô tả hiệu ứng thay đổi (chỉ số và giá giữ nguyên)
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +1.20 điểm (hiện 50.4%)
- Áo Choàng Diệt VongĐiều chỉnh
- Giáp: 25 → 50
- Kháng Phép: 25 → 0
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 10 → 15
- Công thức: Giant's Belt + Aegis of the Legion → Ruby Crystal + Chain Vest + Kindlegem
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.89 điểm (hiện 55.4%)
- Mũi Tên Yun TalĐiều chỉnh
- Tổng giá: 3000 → 3100
- Sức Mạnh Công Kích: 55 → 50
- Tốc Độ Đánh: 35% → 40%
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: +0.65 điểm (hiện 51.2%)
- Lá Chắn Quân ĐoànBị loại bỏ
Không còn trong cửa hàng Summoner’s Rift.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -49.12 điểm (hiện 0.0%)
- Giày Vĩnh TiếnBị loại bỏ
Không còn trong cửa hàng Summoner’s Rift.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -71.85 điểm (hiện 0.0%)
- Giày Cộng SinhBị loại bỏ
Không còn trong cửa hàng Summoner’s Rift.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -41.78 điểm (hiện 0.0%)
- Đá Tỏa Sáng - Bảo HộBị loại bỏ
Không còn trong cửa hàng Summoner’s Rift.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -59.63 điểm (hiện 0.0%)
- Đá Tỏa Sáng - Cảnh GiácBị loại bỏ
Không còn trong cửa hàng Summoner’s Rift.
Tỷ lệ thắng kể từ bản cập nhật: -62.68 điểm (hiện 0.0%)
Phân Tích Meta League of Legends 26.1
Phiên bản 26.1 của League of Legends đã ra mắt và đã định hình lại đáng kể bối cảnh cạnh tranh ở cả xếp hạng đơn lẫn thi đấu chuyên nghiệp. Với những đợt buff tướng quan trọng, các đợt nerf có chủ đích và một loạt điều chỉnh trang bị mới, meta đã thay đổi theo những cách ảnh hưởng đến thứ hạng tier list, độ ưu tiên cấm chọn và lộ trình lên đồ từ Sắt cho đến Thách Đấu. Bài phân tích League of Legends 26.1 này tổng hợp những biến động lớn nhất và các điều chỉnh có sức ảnh hưởng nhất, dựa trên hàng triệu trận đấu xếp hạng mà chúng tôi phân tích mỗi phiên bản — mang đến cho bạn cái nhìn dựa trên dữ liệu về chính xác những tướng, trang bị và chiến thuật nào đang lên hoặc xuống dốc ngay lúc này.
Dẫn đầu meta League of Legends 26.1 chu kỳ này là Rammus, hiện đang ghi nhận tỷ lệ thắng ấn tượng 53.6%, đặt vị thế vững chắc ở đỉnh tier list trên mọi vai trò. Bám sát phía sau, Nunu & Willump (53.5%) và Malphite (53.4%) hoàn thiện những lựa chọn mạnh nhất ở xếp hạng đơn, biến bất kỳ tướng nào trong số này thành lựa chọn cấm chọn an toàn cho League of Legends 26.1. Người chơi đang tìm những tướng nhất quán và thân thiện cho việc leo rank ở bản này nên ưu tiên những cái tên này, đặc biệt ở elo thấp nơi kỹ năng vận hành quan trọng hơn việc khắc chế — tỷ lệ thắng nền cao là chỉ số đơn giản nhất cho thấy một tướng tưởng thưởng nỗ lực bằng kết quả.
Trong số những người chiến thắng lớn nhất của League of Legends 26.1, Alistar có cú vọt sức mạnh lớn nhất chu kỳ này với mức tăng tỷ lệ thắng +3.56%, từ ít được sử dụng nhảy lên đến mức thực sự định nghĩa tier gần như chỉ sau một đêm. Sejuani (+3.27%) và Sivir (+3.22%) cũng nổi lên như những lựa chọn đột phá, hưởng lợi trực tiếp từ các đợt buff vào kỹ năng cốt lõi hoặc đồng vận trang bị mở ra các lộ trình lên đồ và lựa chọn đối đầu mới. Nếu bạn đang cân nhắc một tướng tủ mới, hoặc kho tướng của bạn cần một lựa chọn tươi mới, danh sách buff của League of Legends 26.1 là điểm khởi đầu tốt nhất — những tướng này vẫn còn đang lặng lẽ ẩn mình trong nhiều phòng chờ, nghĩa là tỷ lệ chọn đang tăng chậm hơn tỷ lệ thắng.
Ở phía bên kia của League of Legends 26.1, Taliyah chịu cú đánh nặng nề nhất, giảm -5.74% tỷ lệ thắng và rơi rõ rệt khỏi vị trí trước đây trên tier list. Olaf (-3.72%) và Nidalee (-3.32%) cũng chứng kiến sự sụt giảm đáng kể, biến họ thành lựa chọn rủi ro cho đến khi có thêm điều chỉnh ở phiên bản tương lai. Bản cập nhật 26.1 rõ ràng nhắm vào những tướng nổi trội của phiên bản trước, cân bằng lại meta theo hướng các lựa chọn tươi mới và phá vỡ độ ưu tiên cấm chọn đã hình thành trong thi đấu chuyên nghiệp và xếp hạng đơn elo cao. Hãy mong đợi tỷ lệ cấm các tướng này giảm và tỷ lệ chọn cũng theo sau ngay sau đó khi người chơi chuyển sang các lựa chọn mạnh hơn.
Các thay đổi trang bị trong League of Legends 26.1 cũng làm rung chuyển lộ trình lên đồ ở mọi vai trò. Cuồng Cung Runaan tăng +2.47% tỷ lệ thắng, trở thành lựa chọn cốt lõi mạnh hơn trong các build mà hồ sơ sát thương và bảng chỉ số của nó phù hợp với chủ lực đang được xây dựng. Trong khi đó, Giày Đỏ Khai Sáng giảm -24.53%, khiến người chơi phải tìm đến các lựa chọn trang bị thứ hai và thứ ba thay thế để duy trì ngưỡng sát thương. Theo dõi các biến động trang bị này là điều cần thiết để giữ cho các build tối ưu trong League of Legends 26.1 hiện tại, vì tỷ lệ thắng trang bị thường phản ánh các thay đổi chỉ số tinh tế và tác động gián tiếp từ các thay đổi cân bằng tướng mà không phải lúc nào cũng hiển thị rõ trong ghi chú phiên bản.
Ngoài các tướng và trang bị riêng lẻ, dữ liệu trận đấu của League of Legends 26.1 tiết lộ những xu hướng meta rộng hơn định hình mỗi trận đấu. Thời gian trận đấu trung bình là 30 phút, với người chơi kiếm được khoảng 12,126 vàng và đặt 13 mắt mỗi trận trong xếp hạng. Những thống kê ở cấp độ vĩ mô này giúp đưa vào ngữ cảnh vai trò của tầm nhìn, kiểm soát mục tiêu và nhịp độ trong phiên bản hiện tại — các trận ngắn ưu tiên các tướng mạnh sớm và độ ưu tiên đường aggressive, trong khi các trận dài hơn tưởng thưởng việc lên cấp, thiết lập tầm nhìn và thực hiện giao tranh kỷ luật. Dù bạn đang leo xếp hạng đơn, cấm chọn cho xếp hạng linh hoạt hay xem thi đấu chuyên nghiệp, hiểu meta League of Legends 26.1 mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh thực sự — và phân tích phía trên nên là điểm khởi đầu của bạn cho mỗi trận đấu trong phiên bản này.
Tự thiết kế build tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Tướng thắng nhiều hơn trong bản 26.1
Ghi chú cập nhật của Riot ↗Tướng thắng ít hơn trong bản 26.1
Ghi chú cập nhật của Riot ↗Trang bị thắng nhiều hơn trong bản 26.1
Ghi chú cập nhật của Riot ↗Trang bị thắng ít hơn trong bản 26.1
Ghi chú cập nhật của Riot ↗Lịch Sử Bản Cập Nhật
Tướng tăng và giảm tỷ lệ thắng nhiều nhất ở mỗi bản trong 12 bản gần nhất. Mở một bản để xem phân tích đầy đủ.
- Bản 26.18so với bản 26.17
Nidalee+3.64
Elise-5.41207.335 trận - Bản 26.17so với bản 26.16
Skarner+5.84
Kled-4.34771.679 trận - Bản 26.16so với bản 26.15
Rumble+6.78
Kayle-5.51371.990 trận - Bản 26.15so với bản 26.14
Janna+5.93
Karthus-5.03554.951 trận - Bản 26.14so với bản 26.13
Corki+5.66
Anivia-5.6898.238 trận - Bản 26.13so với bản 26.12
Renata Glasc+7.30
Nilah-3.351.808.848 trận - Bản 26.12so với bản 26.11
Kindred+3.75
Nidalee-5.81139.211 trận - Bản 26.11so với bản 26.10
Fiora+4.36
Renata Glasc-4.68759.016 trận - Bản 26.10so với bản 26.9
Trundle+5.51
Karthus-6.40633.543 trận - Bản 26.9so với bản 26.8
Gragas+15.18
Qiyana-7.77112.868 trận - Bản 26.7so với bản 26.6
Skarner+3.71
Renata Glasc-4.15189.995 trận - Bản 26.6so với bản 26.5
Azir+5.85
Hecarim-4.56223.579 trận
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Mạnh Lên & Yếu Đi Bản 26.1 - Câu Hỏi Thường Gặp
Bản 26.1 LMHT đã thay đổi những gì?
So với bản 25.24, bản 26.1 đã thay đổi chỉ số của 9 tướng và 48 trang bị. Được tăng sức mạnh: Cassiopeia. Bị giảm sức mạnh: Ashe, Draven, Jinx, Lucian, Miss Fortune, Nilah. Trang bị thay đổi: Đồng Hồ Thời Không, Kèn Túi Bandle, Lưỡi Hái Công Phá, Bình Minh & Hoàng Hôn, Liềm Xích Huyết Thực, Cung Tiễn Diệt Quỷ.
Tướng được buff nào hưởng lợi nhiều nhất ở bản 26.1?
Cassiopeia được tăng chỉ số ở bản 26.1: mọi con số thay đổi đều có lợi cho họ. Không tướng nào trong số đó tăng tỷ lệ thắng trong bản này; Cassiopeia gần nhất (-0.20 điểm, kết thúc ở 50.0%).
Tướng nào tăng tỷ lệ thắng nhiều nhất ở bản 26.1 LoL?
Alistar tăng tỷ lệ thắng nhiều nhất ở bản 26.1: tăng 3.56 điểm, từ 47.5% ở bản 25.24 lên 51.1%. Mức tăng có thể đến từ buff, nerf các tướng khắc chế hoặc thay đổi meta, hãy xem ghi chú của Riot để biết nguyên nhân. Tiếp theo là Sejuani, Sivir, Corki.
Tướng nào giảm tỷ lệ thắng nhiều nhất ở bản 26.1 LoL?
Taliyah giảm tỷ lệ thắng nhiều nhất ở bản 26.1: giảm 5.74 điểm, từ 50.4% ở bản 25.24 xuống 44.7%. Mức giảm có thể đến từ nerf, buff các tướng khắc chế hoặc thay đổi meta, hãy xem ghi chú của Riot để biết nguyên nhân. Theo sát phía sau là Olaf, Nidalee, Aurelion Sol.
Trang bị nào tăng tỷ lệ thắng nhiều nhất ở bản 26.1?
Trong số các trang bị hoàn chỉnh được mua ở ít nhất 0.5% số trận, Cuồng Cung Runaan tăng nhiều nhất ở bản 26.1: thêm 2.47 điểm lên tỷ lệ thắng 55.0%. Giày Đỏ Khai Sáng giảm nhiều nhất, mất 24.53 điểm.
MetaBot xác định tướng tăng và giảm trong bản cập nhật như thế nào?
Tỷ lệ thắng của mỗi tướng và trang bị trong bản 26.1 được so với tỷ lệ thắng của chúng trong bản 25.24. Chỉ những mục được chọn trong ít nhất 0.5% số trận mới được liệt kê, và chỉ biến động từ 0.5 điểm trở lên mới được tính — dao động nhỏ hơn nằm trong nhiễu bình thường giữa các bản. Danh sách là hiệu suất quan sát được, không phải danh sách buff và nerf của Riot.







































