Lulu, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.6%
Tỉ lệ cấm
5.8%

LuluBảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Lulu Tier BHỗ trợPháp sư
Ban cap nhat26.19
Số trận3.318
DuongHỗ trợ
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 10, 2026 UTC
Tác GiảDakota Chinnick

Ngọc Lulu Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.19 - Triệu Hồi Aery từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (68.0% tỷ lệ thắng, 0.8% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Lulu là Triệu Hồi Aery, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Cuồng Phong Tích Tụ. Cây phụ: Giáp Cốt, Tiếp Sức.

Lulu chơi tốt nhất với Triệu Hồi Aery làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Lulu là Triệu Hồi Aery, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Cuồng Phong Tích Tụ. Nhánh ngọc phụ của Lulu là Kiên Định với Giáp Cốt, Tiếp Sức. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 68.00% (chênh lệch +17.5%) với tỉ lệ chọn 0.8% trên 25 trận Lulu.
68.0%Tỷ lệ thắng
+17.5%Chênh TT
0.8%Tỷ lệ chọn
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi Aery

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đến 50 sát thương dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Cường hóa hoặc bảo hộ cho đồng minh bằng kỹ năng cũng sẽ đưa Aery tới họ, tạo 20 đến 100 Lá Chắn dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Aery không thể được gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

50.4%Tỷ lệ thắng
-0.0%Chênh TT
48.0%Tỷ lệ chọn
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi Aery

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đến 50 sát thương dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Cường hóa hoặc bảo hộ cho đồng minh bằng kỹ năng cũng sẽ đưa Aery tới họ, tạo 20 đến 100 Lá Chắn dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Aery không thể được gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Lulu. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Lulu hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Seraphine, Nidalee, Nami, Milio, Renata Glasc và 5 tướng khács

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Lulu Hỗ trợ (phiên bản 26.19)

7.465 trận

Lulu Hỗ trợ dùng Triệu Hồi Aery ở 87% số trận, tỉ lệ thắng 50,4%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (65%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi AeryPhổ biến nhất86,5%50.4%6.458
Hộ VệHộ Vệ11,5%52.6%856
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn0,6%43.8%48
Sốc ĐiệnSốc Điện0,5%60.0%40

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất65,1%50.4%4.859
Cảm HứngCảm Hứng31,4%50.7%2.343
Pháp ThuậtPháp Thuật1,6%49.1%116
Áp ĐảoÁp Đảo1,0%53.3%75
Chuẩn XácChuẩn Xác1,0%51.4%72

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Lulu ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Lulu theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Lulu chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất85,4%50.4%6.373
Thiêu RụiThiêu Rụi82,0%50.2%6.118
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng81,2%50.6%6.065
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ5,2%52.2%389
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây4,7%47.9%349
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố2,7%48.7%199

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tiếp SứcTiếp SứcPhổ biến nhất75,6%50.8%5.645
Giáp CốtGiáp Cốt70,3%50.8%5.247
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh15,8%51.9%1.183
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai1,5%50.5%109

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất30,0%50.2%2.242
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy24,3%50.9%1.814
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm6,3%50.3%471
Hoàn TiềnHoàn Tiền1,0%50.6%77
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy0,7%56.6%53

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất0,9%54.5%66
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản0,8%55.0%60
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng0,5%46.3%41

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia TốcPhổ biến nhất0,6%59.1%44
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ0,5%43.9%41

Mảnh chỉ số Lulu

Người chơi Lulu chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất93,7%50.6%6.993
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)86,3%50.4%6.439
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)65,5%50.0%4.890
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)30,9%51.6%2.303
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)9,9%51.7%737
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)4,5%49.0%337
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,9%50.9%289
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)3,6%51.1%272
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)1,8%48.9%135
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Lulu - phiên bản 26.19

Ngọc chính tốt nhất cho Lulu Hỗ trợ là gì?

Triệu Hồi Aery: Lulu Hỗ trợ chọn ngọc này ở 87% số trận xếp hạng và thắng 50,4% trên 6.458 trận. Lựa chọn khác: Hộ Vệ (11%, 52,6%), Thiên Thạch Bí Ẩn (1%, 43,8%).

Lulu nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Lulu chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Lulu trong ban va 26.19 la gi?

Ngoc tot nhat cho Lulu trong ban va 26.19 su dung nhanh Pháp Thuật voi Triệu Hồi Aery, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Cuồng Phong Tích Tụ, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Tiếp Sức. Bo ngoc nay dat ty le thang 68.0% voi ty le chon 0.8%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Lulu la bao nhieu?

Trang rune Lulu tot nhat co ty le thang 68.0% trong ban 26.19, chenh lech +17.5% so voi ty le thang trung binh cua Lulu. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.8% trong so nguoi choi Lulu.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Lulu?

Triệu Hồi Aery tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Lulu trong ban va 26.19. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Lulu va cung cap ty le thang 68.0%.

Cay rune chinh cua Lulu la gi?

Cay rune chinh cua Lulu la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Lulu la Triệu Hồi Aery, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Cuồng Phong Tích Tụ, voi Triệu Hồi Aery la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Lulu la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Lulu la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Tiếp Sức, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Lulu.

Cac thiet lap rune thay the cho Lulu la gi?

Thiet lap rune thay the cua Lulu su dung Triệu Hồi Aery tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Lulu pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Lulu co ty le chon 0.8% trong ban 26.19. Dieu nay cho thay 0.8% nguoi choi Lulu su dung thiet lap Triệu Hồi Aery voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.