Twisted Fate, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
1.4%
Tỉ lệ cấm
0.2%

Twisted Fate Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Twisted Fate Tier FPháp sưXạ thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.824
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
27 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Twisted Fate Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Thiên Thạch Bí Ẩn từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (50.1% tỷ lệ thắng, 29.4% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Twisted Fate là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, Thiêu Rụi. Cây phụ: Giáp Cốt, Kiên Cường.

Twisted Fate chơi tốt nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Twisted Fate là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, Thiêu Rụi. Nhánh ngọc phụ của Twisted Fate là Kiên Định với Giáp Cốt, Kiên Cường. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 50.12% (chênh lệch +1.6%) với tỉ lệ chọn 29.4% trên 830 trận Twisted Fate.
50.1%Tỷ lệ thắng
+1.6%Chênh TT
29.4%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

49.3%Tỷ lệ thắng
+0.8%Chênh TT
9.9%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Twisted Fate. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Twisted Fate hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Aurelion Sol, Ryze

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Twisted Fate Đường giữa (phiên bản 26.20)

2.723 trận

Twisted Fate Đường giữa dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 57% số trận, tỉ lệ thắng 48,4%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (63%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Tốc độ di chuyển (linh hoạt), Máu (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất57,4%48.4%1.563
Sốc ĐiệnSốc Điện17,6%49.4%478
Sách PhépSách Phép8,3%52.9%227
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người7,4%47.5%202
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu3,5%40.6%96
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám1,9%67.9%53

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất62,6%48.4%1.705
Cảm HứngCảm Hứng19,9%48.3%542
Pháp ThuậtPháp Thuật8,5%51.7%232
Áp ĐảoÁp Đảo4,7%45.7%127
Chuẩn XácChuẩn Xác4,3%53.0%117

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Twisted Fate ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Twisted Fate theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Twisted Fate chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất60,1%48.3%1.636
Kiên CườngKiên Cường41,6%49.0%1.132
Lan TrànLan Tràn19,9%47.0%542
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai1,8%40.0%50

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất58,5%48.8%1.594
Mau LẹMau Lẹ56,5%48.2%1.539
Thiêu RụiThiêu Rụi43,4%48.0%1.182
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ21,3%49.9%581
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh5,3%54.5%143
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối3,4%48.4%93

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh QuyPhổ biến nhất20,9%49.6%568
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ20,1%48.4%546
Hoàn TiềnHoàn Tiền15,7%47.0%428
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy8,9%49.8%241
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba4,6%50.0%126
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm3,5%51.1%94

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh HoàngPhổ biến nhất17,3%49.6%472
Vị MáuVị Máu17,1%51.3%466
Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu14,4%47.7%392
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng7,6%55.8%206
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản6,2%46.4%168
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn2,2%47.5%61

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất9,9%45.7%269
Đắc ThắngĐắc Thắng9,3%48.8%252
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ6,2%50.0%168
Đốn HạĐốn Hạ4,0%46.3%108
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng3,4%45.2%93
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc1,8%52.1%48

Mảnh chỉ số Twisted Fate

Người chơi Twisted Fate chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất89,6%49.1%2.439
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)68,1%47.9%1.854
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)54,9%49.4%1.495
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)44,7%48.2%1.218
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)26,8%50.1%730
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)8,2%45.1%224
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,1%53.2%139
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)2,2%50.0%60
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Twisted Fate - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Twisted Fate Đường giữa là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Twisted Fate Đường giữa chọn ngọc này ở 57% số trận xếp hạng và thắng 48,4% trên 1.563 trận. Lựa chọn khác: Sốc Điện (18%, 49,4%), Sách Phép (8%, 52,9%).

Twisted Fate nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Twisted Fate chọn Tốc độ đánh (tấn công), Tốc độ di chuyển (linh hoạt), Máu (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, and Thiêu Rụi, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Kiên Cường. Bo ngoc nay dat ty le thang 50.1% voi ty le chon 29.4%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Twisted Fate la bao nhieu?

Trang rune Twisted Fate tot nhat co ty le thang 50.1% trong ban 26.20, chenh lech +1.6% so voi ty le thang trung binh cua Twisted Fate. Thiet lap rune nay co ty le chon 29.4% trong so nguoi choi Twisted Fate.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Twisted Fate?

Thiên Thạch Bí Ẩn tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Twisted Fate va cung cap ty le thang 50.1%.

Cay rune chinh cua Twisted Fate la gi?

Cay rune chinh cua Twisted Fate la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Twisted Fate la Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, and Thiêu Rụi, voi Thiên Thạch Bí Ẩn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Twisted Fate la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Twisted Fate la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Kiên Cường, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Twisted Fate.

Cac thiet lap rune thay the cho Twisted Fate la gi?

Thiet lap rune thay the cua Twisted Fate su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Twisted Fate pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Twisted Fate co ty le chon 29.4% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 29.4% nguoi choi Twisted Fate su dung thiet lap Thiên Thạch Bí Ẩn voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.