- Tỷ Lệ Thắng
- 39.5%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.6%
- KDA TB
- 2.90
Black Widow Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 2.420
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Natasha Romanova is the world's most elite spy in any era. Her mastery of the sniper rifle eliminates targets from afar, while her shock batons neutralize close-range threats. Black Widow is locked, loaded, and ready to deliver a fatal bite!
Xếp Hạng Black Widow
Black Widow hiện đang hoạt động kém trong meta, nhưng vẫn có thể hiệu quả trong tay đúng người và đội hình phù hợp. Mặc dù 39.5% tỷ lệ thắng của Black Widow dưới trung bình, người chơi giỏi vẫn có thể thành công bằng cách tận dụng các kỹ năng độc đáo của họ. Black Widow cũng có 12.8% tỷ lệ MVP, cho thấy tiềm năng mang đội của họ. Là một Duelist, Black Widow tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết Black Widow
Kỹ Năng Black Widow

- Damage
- 120 damage per round
- Casting
- Single-cast direct hit
- Fire Rate
- 15
- Critical Hit
- Yes
- Damage Falloff
- Falloff begins at 10m, decreasing to 50% at 20m
- Aiming down sights times
- 0.3s

- Cooldown
- 15s
- Casting
- Melee
- Maximum Distance
- 5m
- Flying Kick Damage
- 35
- Flying Kick Distance
- 12m
- Flying Kick Stun Duration
- 1s
- Flying Kick Casting Window
- 5s
- CastingSpinning Kick Damage
- 35

- Maximum Energy
- 120
- Movement Boost
- 33%
- Energy Recovery Speed
- 30/s
- Power Jump Energy Cost
- 24 per leap
- Energy Cost (Sprinting)
- 12/s

- Maximum Energy
- 120
- Movement Boost
- 33%
- Energy Recovery Speed
- 30/s
- Power Jump Energy Cost
- 24 per leap
- Energy Cost (Sprinting)
- 12/s

- Damage
- 120 damage per hit
- Casting
- Single-cast direct hit
- Fire Rate
- 15
- Critical Hit
- Yes

- Energy Cost
- 2800
- Projectile Speed
- 100m/s
- Slow Rate
- -55%
- Plasma Range
- 1.5m spherical radius
- Explosion Range
- 5.6m - 8m (Maximum range is achieved after 0.6s of charging)
- Plasma Duration
- 10s
- Explosion Damage
- 120 - 170 (Maximum damage is achieved after 0.6s of charging)
- Number of Plasma Globules
- 7 - 20 (Maximum amount is achieved after 0.6s of charging)
- Vulnerability Effect Rate
- 15%
- Vulnerability Effect Duration
- 4s
Kỹ Năng Team-Up Black Widow

- Cooldown
- 10s
- Duration
- 15s
- Fire Interval
- 0.7s
- Pulse Beam Damage
- 85
Xây đội hình tốt nhất quanh Black Widow
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. Black Widow được xếp #27 trong số họ với 39.5% tỷ lệ thắng, thấp hơn mức trung bình 51.6% của Duelist. Daredevil dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 0.6% tỷ lệ chọn của Black Widow thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 2.90 của họ thấp hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Daredevil Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.9 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.1% | 0.6% | 6.5% | 23.7 | 6.8 | 7.17 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | Magik Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Mister Fantastic Tier C | 54.3% | 0.5% | 5.6% | 19.8 | 6.3 | 3.71 | |
| 6 | Squirrel Girl Tier B | 54.1% | 1.2% | 7.6% | 22.4 | 5.3 | 4.62 | |
| 7 | Star-Lord Tier B | 53.9% | 1.9% | 15.4% | 23.1 | 6.4 | 3.74 | |
| 8 | Iron Man Tier C | 53.6% | 0.9% | 14.2% | 23.6 | 6.0 | 4.09 | |
| 9 | Iron Fist Tier C | 53.5% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.49 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.2% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.8 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | Phoenix Tier D | 52.1% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.71 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 52.0% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | Spider-Man Tier D | 51.6% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | Deadpool Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 18 | Black Panther Tier F | 51.0% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.6% | 0.8% | 12.2% | 20.6 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.3% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Wolverine Tier F | 50.0% | 1.0% | 7.9% | 18.6 | 7.2 | 3.05 | |
| 22 | Scarlet Witch Tier F | 49.8% | 1.2% | 9.2% | 22.9 | 6.1 | 4.31 | |
| 23 | Cyclops Tier F | 49.2% | 0.1% | 0.0% | 19.7 | 6.1 | 3.98 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.7 | 2.93 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 47.9% | 0.7% | 8.5% | 19.3 | 7.3 | 3.08 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.7% | 2.0% | 9.6% | 21.7 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | Black Widow Tier F | 39.5% | 0.6% | 12.8% | 15.6 | 6.5 | 2.90 |
Khi Nào Nên Chơi Black Widow
Điểm mạnh
- Tiềm năng mang đội cao với 12.8% tỷ lệ MVP
- KDA 2.90 tốt, cân bằng hạ gục và tử vong
- Tiềm năng tiêu diệt cao với 15.6 hạ gục trung bình mỗi trận
- Sát thương mạnh với trung bình 8.932 sát thương mỗi trận
Điểm yếu
- Tỷ lệ thắng 39.5% dưới trung bình, có thể gặp khó khăn trong meta hiện tại
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
- Tiện ích hạn chế cho đội so với các vai trò khác
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, Black Widow nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
Black Widow hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho Black Widow.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của Black Widow rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho Black Widow.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Black Widow
Black Widow có tốt trong Marvel Rivals không?
Black Widow có 39.5% tỷ lệ thắng và 0.6% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Mặc dù không phải tỷ lệ thắng cao nhất, Black Widow vẫn có thể hiệu quả khi chơi tốt.
Black Widow thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
Black Widow hiện được xếp hạng F trong Marvel Rivals, đứng #54 trong 54 anh hùng tổng thể và #27 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
Black Widow có meta trong Marvel Rivals không?
Black Widow hiện không được coi là meta trong Marvel Rivals. Với xếp hạng F và 39.5% tỷ lệ thắng, Black Widow có thể gặp khó khăn khi đấu với các lựa chọn mạnh hơn. Tuy nhiên, người chơi giỏi vẫn có thể thành công với đội hình phù hợp.
Black Widow là vai trò gì trong Marvel Rivals?
Black Widow là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của Black Widow trong Marvel Rivals là gì?
Black Widow có 39.5% tỷ lệ thắng, 0.6% tỷ lệ chọn và 12.8% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, Black Widow đạt 2.90 KDA với 15.6 hạ gục, 6.5 tử vong và 3.2 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi Black Widow hiệu quả?
Để chơi Black Widow hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. Natasha Romanova is the world's most elite spy in any era. Her mastery of the sniper rifle eliminates targets from afar, while her shock batons neutra...
Black Widow có khó chơi trong Marvel Rivals không?
Black Widow là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 2.90, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: Daredevil, Storm, Black Cat. Black Widow hiện đứng #27 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.