- Tỷ Lệ Thắng
- 0.0%
- Tỷ Lệ Chọn
- 0.0%
- KDA TB
- 0.00
ÁO ChoàNg BạC Tổng Quan
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 0
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Wade Wilson is the full package (or so he claims), with devastating damage output, an impenetrable shield, and swift healing. There's no limit to what Deadpool can achieve, as long as he keeps his moves flashy! And, of course, every epic attack comes with an endless barrage of witty banter!
Xếp Hạng ÁO ChoàNg BạC
ÁO ChoàNg BạC nằm ở hạng C, cung cấp hiệu suất khá tốt nhưng cần tương hỗ đội tốt để tối đa hóa hiệu quả. Mặc dù 0.0% tỷ lệ thắng của ÁO ChoàNg BạC dưới trung bình, người chơi giỏi vẫn có thể thành công bằng cách tận dụng các kỹ năng độc đáo của họ. ÁO ChoàNg BạC có 0.0% tỷ lệ MVP trong các trận đấu. Là một Duelist, ÁO ChoàNg BạC tập trung vào gây sát thương và bảo đảm tiêu diệt.
Thống Kê Chi Tiết ÁO ChoàNg BạC
Kỹ Năng ÁO ChoàNg BạC

- Damage
- 38 per hit
- Casting
- Rapid-fire projectile
- Ammo
- 30
- Fire Rate
- 2.5 rounds per second
- Damage Falloff
- Falloff begins at 18m, decreasing to 80% at 30m

- Ammo
- 40
- Projectile Speed
- 60m/s
- Beam Damage
- 46 damage per round
- Spell Field Range
- 3m radius spherical spell field
- Spell Field Damage
- 25
- Beam Attack Interval
- 2 rounds per second
- Projectile Attack Interval
- After every 5 beam bullets fired, the next shot fires 1 additional projectile

- Damage
- 36 per round
- Casting
- Rapid-fire projectile
- Ammo
- 30
- Fire Rate
- 2.5 rounds per second
- Damage Falloff
- Falloff begins at 15m, decreasing to 50% at 30m

- Ammo
- 40
- Projectile Speed
- 60m/s
- Beam Damage
- 42 damage per round
- Spell Field Range
- 3m radius spherical spell field
- Spell Field Damage
- 25
- Beam Attack Interval
- 2.5 rounds per second
- Projectile Attack Interval
- After every 5 beam bullets fired, the next shot fires 1 additional projectile

- Damage
- 40 per hit
- Casting
- Melee
- Attack Interval
- First strike: 0.6s; second strike: 0.53s; third strike: 0.6s
- Maximum Distance
- 4m

- Damage
- 45 per hit
- Casting
- Melee
- Attack Interval
- First strike: 0.5s; second strike: 0.43s; third strike: 0.5s
- Maximum Distance
- 4m

- Damage
- 30 per hit
- Casting
- Melee
- Attack Interval
- First strike: 0.6s; second strike: 0.53s; third strike: 0.6s
- Maximum Distance
- 4m

- Cooldown
- 6s
- Casting
- Jump
- Maximum Jump Distance
- 16m

- Damage
- 25
- Cooldown
- 6s
- Casting
- Jump
- Bonus Health
- 25, up to 50

- Cooldown
- 12s
- Ability Duration
- 5s
- Spell Field Range
- A cylindrical spell field with a 6m radius and a height of 6m
- Spell Field Damage
- 15/s
- Self Damage Reduction
- 20%
- Damage Needed to Remove the Disruption
- 100

- Cooldown
- 12s
- Ability Duration
- 5s
- Spell Field Range
- A cylindrical spell field with a 6m radius and a height of 6m
- Spell Field Damage
- 15/s
- Self Damage Reduction
- 35%
- Damage Needed to Remove the Disruption
- 100

- Cooldown
- 12s
- Ability Duration
- 5s
- Spell Field Range
- A cylindrical spell field with a 6m radius and a height of 6m
- Spell Field Damage
- 10/s
- Damage Needed to Remove the Disruption
- 100

- Cooldown
- 12s
- Ability Duration
- 5s
- Spell Field Range
- A cylindrical spell field with a 6m radius and a height of 6m
- Spell Field Damage
- 10/s
- Damage Reduction (Self)
- 30%
- Damage Reduction (Allies)
- 20%
- Damage Needed to Remove the Disruption
- 100


- Damage
- 40
- Cooldown
- 2 charges, with each charge taking 10s to recharge
- Casting
- Dash
- Dash Duration
- Up to 12m

- Damage
- 40
- Cooldown
- 2 charges, with each charge taking 10s to recharge
- Casting
- Dash
- Dash Duration
- Up to 12m

- Damage
- 40
- Cooldown
- 10s
- Casting
- Dash
- Dash Duration
- Up to 12m

- Cooldown
- 10s
- Casting
- Single-cast projectile with delayed impact that also generates a spell field
- Projectile Speed
- 80m/s
- Projectile Damage
- Unleash: 30; return: 25
- Spell Field Range
- 4m spherical radius spell field
- Spell Field Damage
- 15/s
- Spell Field Duration
- 1s

- Cooldown
- 10s
- Projectile Speed
- 80m/s
- Projectile Damage
- Unleash: 30; return: 25
- Spell Field Range
- 4m spherical radius spell field
- Spell Field Damage
- 15/s
- Spell Field Duration
- First unleash: 1s; second unleash: 1s; third unleash: 2s
- Third Unleash Explosion Damage
- 45

- Cooldown
- 45s
- Healing Over Time
- 25/s
- Healing Over Time From Activated Healing Factor
- 50/s

- Casting
- Weapon swap to pistols

- Cooldown
- 12s
- Summons' Health
- 300
- Maximum Duration for Summons
- 4s

- Cooldown
- 12s
- Summons' Health
- 400
- Maximum Duration for Summons
- 4s



- Casting
- Weapon swap to katana


- Cooldown
- 45s
- Movement Boost
- Upon activation: 15%; challenge completed: 30%
- Ability Duration
- The challenge lasts 12s. The buff lasts 6s after you complete it.
- Healing Over Time
- Upon activation: 35/s; challenge completed: 70/s

- Cooldown
- 45s
- Damage Boost
- Upon activation: 15%; challenge completed: 30%
- Movement Boost
- Upon activation: 15%; challenge completed: 30%
- Ability Duration
- The challenge lasts 12s. The buff lasts 6s after you complete it.
- Healing Over Time
- Upon activation: 50/s; challenge completed: 60/s

- Cooldown
- 45s
- Ability Duration
- 8s
- Damage From Per Ability Missed
- 60

- Cooldown
- 45s
- Ability Duration
- 8s
- Damage Over Time
- 25/s
- Damage From Per Ability Missed
- 60
- Vulnerability Ratio From Ability Missed
- 10% for each stack. Up to 4 stacks.

- Cooldown
- 45s
- Casting
- Targeted
- Ability Duration
- 8s
- Damage From Per Ability Missed
- 45
- Bonus Health Per Ability Missed
- 80
- Bonus Health Gained Upon Activation
- 200
- Healing Over Time During Activation
- 50/s

- Cooldown
- 60s
- Casting
- AoE self-buff
- Bonus Health
- Self: 200; Allies: 50
- Ability Duration
- Challenge: 12s; buff: 6s after completion
- Boost Spell Field Range
- 6m spherical radius
- Healing Over Time (On Activation)
- 50/s
- Movement Speed Boost (On Activation)
- 15%
- Healing Over Time (Challenge Completed)
- 100/s
- Movement Speed Boost (Challenge Completed)
- 30%
Kỹ Năng Team-Up ÁO ChoàNg BạC

- Anchor
- Deadpool
- Team-Up
- Mr. Pool's Interdimensional Toy Box
- Partners
- Elsa Bloodstone, Jeff the Land Shark
- Team-Up Bonus
- +50 Max Health
Xây đội hình tốt nhất quanh ÁO ChoàNg BạC
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Có 27 anh hùng Duelist trong Marvel Rivals. ÁO ChoàNg BạC được xếp #16 trong số họ với 0.0% tỷ lệ thắng, thấp hơn mức trung bình 51.7% của Duelist. KiếM Doran dẫn đầu danh mục Duelist với 57.6% tỷ lệ thắng. 0.0% tỷ lệ chọn của ÁO ChoàNg BạC thấp hơn mức trung bình 1.5%, và KDA 0.00 của họ thấp hơn mức trung bình 3.74 của Duelist.
| # | Anh Hùng | Hạng | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn | Tỷ Lệ MVP | Hạ Gục | Tử Vong | KDA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KiếM Doran Tier S | 57.6% | 1.9% | 12.8% | 21.9 | 7.4 | 4.03 | |
| 2 | Storm Tier A | 56.2% | 0.6% | 6.5% | 23.6 | 6.7 | 7.17 | |
| 3 | Black Cat Tier A | 55.2% | 0.7% | 8.4% | 18.1 | 6.3 | 3.37 | |
| 4 | GiáP LụA Tier A | 55.1% | 1.4% | 10.7% | 19.7 | 7.4 | 2.84 | |
| 5 | Squirrel Girl Tier B | 54.1% | 1.2% | 7.6% | 22.4 | 5.3 | 4.62 | |
| 6 | Dao GăM HắC ThạCh Tier C | 54.1% | 0.5% | 5.6% | 19.7 | 6.4 | 3.69 | |
| 7 | Cung Gỗ Tier B | 53.9% | 1.9% | 15.4% | 23.1 | 6.4 | 3.74 | |
| 8 | Iron Man Tier C | 53.8% | 0.9% | 14.2% | 23.6 | 5.9 | 4.10 | |
| 9 | SáCh Cũ Tier C | 53.6% | 0.9% | 14.8% | 18.6 | 7.0 | 2.82 | |
| 10 | Elsa Bloodstone Tier B | 53.4% | 3.4% | 25.6% | 23.1 | 6.0 | 4.48 | |
| 11 | Psylocke Tier C | 53.1% | 1.4% | 20.4% | 22.6 | 6.6 | 3.53 | |
| 12 | Moon Knight Tier D | 52.3% | 2.5% | 14.3% | 24.8 | 6.8 | 3.76 | |
| 13 | KhiêN Doran Tier D | 52.2% | 2.6% | 16.3% | 21.6 | 6.5 | 3.70 | |
| 14 | Human Torch Tier F | 51.9% | 0.5% | 12.0% | 21.8 | 6.1 | 3.67 | |
| 15 | KiếM DàI Tier D | 51.5% | 2.7% | 11.4% | 16.6 | 7.2 | 2.79 | |
| 16 | ÁO ChoàNg BạC Tier D | 51.5% | 4.6% | 13.3% | 19.6 | 5.9 | 5.16 | |
| 17 | GậY BùNg Nổ Tier F | 51.0% | 1.0% | 9.4% | 16.1 | 7.5 | 2.22 | |
| 18 | Hela Tier F | 51.0% | 1.7% | 10.9% | 21.7 | 6.5 | 3.68 | |
| 19 | Blade Tier F | 50.7% | 0.8% | 12.2% | 20.5 | 7.7 | 3.38 | |
| 20 | Namor Tier F | 50.3% | 2.2% | 17.1% | 25.1 | 6.2 | 4.36 | |
| 21 | Cyclops Tier F | 50.3% | 0.1% | 0.0% | 19.0 | 6.0 | 3.91 | |
| 22 | Wolverine Tier F | 50.1% | 1.0% | 7.9% | 18.6 | 7.2 | 3.05 | |
| 23 | KiếM B.F. Tier F | 49.7% | 1.2% | 9.2% | 23.0 | 6.1 | 4.32 | |
| 24 | The Punisher Tier F | 48.6% | 2.1% | 13.0% | 21.9 | 7.8 | 2.93 | |
| 25 | Hawkeye Tier F | 48.3% | 0.7% | 8.5% | 19.2 | 7.3 | 3.08 | |
| 26 | Winter Soldier Tier F | 46.7% | 2.0% | 9.6% | 21.8 | 7.5 | 3.61 | |
| 27 | ÁO VảI Tier F | 39.9% | 0.6% | 12.8% | 15.5 | 6.5 | 2.89 |
Khi Nào Nên Chơi ÁO ChoàNg BạC
Điểm mạnh
- Có khả năng bảo đảm tiêu diệt quan trọng và mang các trận chiến đội
Điểm yếu
- Tỷ lệ thắng 0.0% dưới trung bình, có thể gặp khó khăn trong meta hiện tại
- KDA 0.00 thấp hơn cho thấy khó khăn trong việc sống sót hoặc bảo đảm hạ gục
- Tỷ lệ chọn thấp hơn nghĩa là ít kiến thức cộng đồng và ít tương hỗ đội được khám phá
- Đòi hỏi ngắm tốt và định vị để tối đa hóa sát thương
Mẹo chiến thuật
Thành Thạo Vai Trò
Là Đấu Sĩ, ÁO ChoàNg BạC nên ưu tiên bảo đảm tiêu diệt và gây sát thương. Phối hợp với Tiên Phong để tìm cơ hội và tận dụng sai lầm của đối phương.
Tương Hỗ Đội
ÁO ChoàNg BạC hoạt động tốt nhất với các anh hùng bổ sung phong cách chơi Duelist của họ. Xem tab Tương Hỗ để tìm đối tác tốt nhất cho ÁO ChoàNg BạC.
Nhận Thức Khắc Chế
Hiểu các khắc chế của ÁO ChoàNg BạC rất quan trọng để thành công. Truy cập tab Khắc Chế để tìm hiểu những anh hùng nào cần tránh và những trận đấu nào có lợi cho ÁO ChoàNg BạC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về ÁO ChoàNg BạC
ÁO ChoàNg BạC có tốt trong Marvel Rivals không?
ÁO ChoàNg BạC có 0.0% tỷ lệ thắng và 0.0% tỷ lệ chọn trong Marvel Rivals. Mặc dù không phải tỷ lệ thắng cao nhất, ÁO ChoàNg BạC vẫn có thể hiệu quả khi chơi tốt.
ÁO ChoàNg BạC thuộc hạng nào trong Marvel Rivals?
ÁO ChoàNg BạC hiện được xếp hạng C trong Marvel Rivals, đứng #38 trong 54 anh hùng tổng thể và #16 trong số các anh hùng Duelist. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh.
ÁO ChoàNg BạC có meta trong Marvel Rivals không?
ÁO ChoàNg BạC hiện không được coi là meta trong Marvel Rivals. Với xếp hạng C và 0.0% tỷ lệ thắng, ÁO ChoàNg BạC có thể gặp khó khăn khi đấu với các lựa chọn mạnh hơn. Tuy nhiên, người chơi giỏi vẫn có thể thành công với đội hình phù hợp.
ÁO ChoàNg BạC là vai trò gì trong Marvel Rivals?
ÁO ChoàNg BạC là anh hùng Đấu Sĩ trong Marvel Rivals. Đấu Sĩ là những người gây sát thương tập trung vào tiêu diệt kẻ địch.
Thống kê của ÁO ChoàNg BạC trong Marvel Rivals là gì?
ÁO ChoàNg BạC có 0.0% tỷ lệ thắng, 0.0% tỷ lệ chọn và 0.0% tỷ lệ MVP trong Marvel Rivals. Trung bình, ÁO ChoàNg BạC đạt 0.00 KDA với 0.0 hạ gục, 0.0 tử vong và 0.0 hỗ trợ mỗi trận.
Làm thế nào để chơi ÁO ChoàNg BạC hiệu quả?
Để chơi ÁO ChoàNg BạC hiệu quả, tập trung vào điểm mạnh của họ như một Duelist. Học các kỹ năng của họ và luyện tập định vị để tối đa hóa tác động trong trận chiến đội. Wade Wilson is the full package (or so he claims), with devastating damage output, an impenetrable shield, and swift healing. There's no limit to what...
ÁO ChoàNg BạC có khó chơi trong Marvel Rivals không?
ÁO ChoàNg BạC là anh hùng Đấu Sĩ đòi hỏi ngắm tốt và kỹ năng cơ học. Với KDA trung bình 0.00, thành công phụ thuộc vào khả năng bảo đảm tiêu diệt trong khi tránh chết. Luyện tập di chuyển và ưu tiên mục tiêu.
Ai là Duelist tốt nhất trong Marvel Rivals?
Các anh hùng Duelist hàng đầu trong Marvel Rivals theo tỷ lệ thắng là: KiếM Doran, Storm, Black Cat. ÁO ChoàNg BạC hiện đứng #16 trong 27 anh hùng Duelist dựa trên dữ liệu trận đấu cạnh tranh.