Biểu tượng Gunpowder

Gunpowder Tài nguyên

Tài nguyên
Giá trị giao dịch
30 Bucks
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gunpowder là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 10 công thức và bộ phận xây dựng, gồm 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo.
Precious, when ammo is scarce.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Hướng dẫn liên quanXây căn cứ Permafrost: vật liệu, trạm làm việc & bản thiết kế

Cách chế tạo Gunpowder

Dữ liệu game

Làm ra 1 tại Weapon Bench.

Cách chế tạo Gunpowder
Chỉ sốGiá trị
TrạmWeapon Bench
Thời gian chế tạo2 giây
Sản lượng1× Gunpowder
Mở khóaTìm thấy trong thế giới · 2 điểm bản thiết kế

Nơi tìm Gunpowder

Dữ liệu game

17 nguồn cho ra Gunpowder: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.

Thùng chứa

Thùng chứa
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Car Military Woods*14,4% mỗi lượt
Car Military*14,1% mỗi lượt
Military Crate Big*14,1% mỗi lượt · 12% qua 3 lượt quay
Military Crate Small*14,1% mỗi lượt · 8% qua 2 lượt quay
Quality Crate*1–43,4% mỗi lượt · 7% qua 2 lượt quay

Hàng của thương nhân

Hàng của thương nhân
Thương nhânTồn kho
Resources (trader stock)*1

Xuất hiện ở các khu vực: Solars

Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.

MetaBot Desktop

Lên kế hoạch nguyên liệu cho Gunpowder

Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.

  • Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
  • Đếm số đã thu thập
  • Lưu tới 20 danh sách
Công cụ chế tạo Permafrost trong MetaBot Desktop

Gunpowder dùng để làm gì

Dữ liệu game

Gunpowder được dùng trong 10 công thức và bộ phận xây dựng.

Gunpowder so với các món khác

Tính toán

Thứ hạng bách phân vị so với 18 vật phẩm Tài nguyên khác.

Giá trị giao dịch
30
Số lượng xếp chồng
20

So sánh Gunpowder cạnh nhau

Gunpowder là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 10 công thức và bộ phận xây dựng, gồm 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo. Được chế tạo từ 1× Coal, 2× Sulfur, 1× Scrap tại Weapon Bench trong 2 giây. Rơi từ 5 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Car Military Woods. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 10 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Gunpowder

Chế tạo Gunpowder trong Permafrost như thế nào?

Chế tạo Gunpowder tại Weapon Bench từ 1× Coal, 2× Sulfur, 1× Scrap. Mất 2 giây.

Tìm Gunpowder ở đâu?

Gunpowder xuất hiện ở 5 nguồn vật phẩm; Car Military Woods là lựa chọn tốt nhất. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.

Gunpowder dùng để làm gì?

Gunpowder là nguyên liệu cho 10 công thức và bộ phận xây dựng, gồm 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo.

Gunpowder đáng giá bao nhiêu?

Giá trị giao dịch là 30 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.