
Chemicals Tài nguyên
- Giá trị giao dịch
- 12 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Dangerous mix.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Cách chế tạo Chemicals
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 3 giây |
| Sản lượng | 1× Chemicals |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới · 2 điểm bản thiết kế |
Nơi tìm Chemicals
Dữ liệu game16 nguồn cho ra Chemicals: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thùng chứa
Xác động vật
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Dead Body* | 1–3 | 3,6% mỗi lượt |
Thương nhân
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Resources (trader stock)* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Chemicals
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Chemicals dùng để làm gì
Dữ liệu gameChemicals được dùng trong 4 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (4)
Sửa chữa (1)
Tái chế từ (4)
Chemicals so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 18 vật phẩm Tài nguyên khác.
- Giá trị giao dịch
- 12
- Số lượng xếp chồng
- 50
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Chemicals trong danh mục của nó.
Chemicals là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 4 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Batteries, Chemical Heater, Glow Stick, Panacea. Được chế tạo từ 1× Sulfur, 1× Low Grade Fuel tại Workbench trong 3 giây. Rơi từ 4 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Cabinet. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 4 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Batteries, Chemical Heater, Glow Stick, Panacea.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Chemicals
Chế tạo Chemicals trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Chemicals tại Workbench từ 1× Sulfur, 1× Low Grade Fuel. Mất 3 giây.
Tìm Chemicals ở đâu?
Chemicals xuất hiện ở 4 nguồn vật phẩm; Cabinet là lựa chọn tốt nhất. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Chemicals dùng để làm gì?
Chemicals là nguyên liệu cho 4 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Batteries, Chemical Heater, Glow Stick, Panacea.
Chemicals đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 12 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



