
Batteries Tài nguyên
- Giá trị giao dịch
- 14 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Despite the cold, they still have some kick.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Chế tạo tại
- Workbench1× Scrap, 1× Processed Plastic, 2× Chemicals
- Tìm thấy ở
- Office Cabinet6 nguồn vật phẩm
- Giá trị giao dịch
- 14 Bucks
Cách chế tạo Batteries
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 3 giây |
| Sản lượng | 1× Batteries |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
Nơi tìm Batteries
Dữ liệu game18 nguồn cho ra Batteries: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thùng chứa
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Office Cabinet* | 1 | 11,3% mỗi lượt · 21% qua 2 lượt quay |
| Quality Crate* | 1 | 6,8% mỗi lượt · 13% qua 2 lượt quay |
| Cabinet* | 1 | 5,1% mỗi lượt |
| Dog Loot* | 1 | 3,6% mỗi lượt · 7% qua 2 lượt quay |
| Toolbox* | 1 | 3,6% mỗi lượt |
Xác động vật
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Dead Body* | 1 | 3,6% mỗi lượt |
Thương nhân
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Resources (trader stock)* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Batteries
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Batteries tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Tái chế thành · 2 giây
Batteries dùng để làm gì
Dữ liệu gameBatteries được dùng trong 2 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Bộ phận xây dựng (1)
Sửa chữa (1)
Tái chế từ (1)
Batteries so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 18 vật phẩm Tài nguyên khác.
- Giá trị giao dịch
- 14
- Số lượng xếp chồng
- 20
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Batteries trong danh mục của nó.
Batteries là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 2 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Electric Heater, Electric Lamp. Được chế tạo từ 1× Scrap, 1× Processed Plastic, 2× Chemicals tại Workbench trong 3 giây. Rơi từ 6 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Office Cabinet. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 2 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Electric Heater, Electric Lamp.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Batteries
Chế tạo Batteries trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Batteries tại Workbench từ 1× Scrap, 1× Processed Plastic, 2× Chemicals. Mất 3 giây.
Tìm Batteries ở đâu?
Batteries xuất hiện ở 6 nguồn vật phẩm; Office Cabinet là lựa chọn tốt nhất. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Batteries dùng để làm gì?
Batteries là nguyên liệu cho 2 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Electric Heater, Electric Lamp.
Batteries đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 14 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



