
Flint Pickaxe Cuốc chim
- Sát thương
- 16
- Độ bền
- 110
- Giá trị giao dịch
- 20 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mines: Sulfur, Copper, Coal, Flint, Stone.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Chỉ số Flint Pickaxe
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 16 |
| Đòn đánh mạnh | 32 (×2) |
| Tiêu hao thể lực | 15 |
| Cấp | Đá lửa |
| Kỹ năng | Pickaxes |
| Độ bền | 110 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 20 Bucks |
Cách chế tạo Flint Pickaxe
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 5 giây |
| Sản lượng | 1× Flint Pickaxe |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Flint Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Flint Pickaxe
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Flint Pickaxe
Dữ liệu game5 nguồn cho ra Flint Pickaxe: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| 1 | |
| Hunter Trader's stock* | 1 |
| 0 |
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Melee Weapons (trader stock)* | 1 |
Bộ cột mốc
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Woods End kit* | 1 | Chắc chắn |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Flint Pickaxe tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Flint Pickaxe dùng để làm gì
Dữ liệu gameFlint Pickaxe được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Flint Pickaxe so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Cuốc chim khác.
- Sát thương
- 16
- Đòn đánh mạnh
- 32
- Tiêu hao thể lực
- 15
- Độ bền
- 110
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Flint Pickaxe trong danh mục của nó.
Flint Pickaxe là Cuốc chim cấp Đá lửa trong Permafrost, đánh 16 sát thương và 32 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 2× Flint, 4× Wood tại Workbench trong 5 giây. Skinwalker, Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Refined Flint Pickaxe.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Flint Pickaxe
Chế tạo Flint Pickaxe trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Flint Pickaxe tại Workbench từ 2× Flint, 4× Wood. Mất 5 giây.
Tìm Flint Pickaxe ở đâu?
Skinwalker, Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó lấy Bucks.
Flint Pickaxe thuộc cấp nào?
Flint Pickaxe là Cuốc chim cấp Đá lửa đánh 16 sát thương (32 với đòn đánh mạnh).
Flint Pickaxe dùng để làm gì?
Flint Pickaxe là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Refined Flint Pickaxe.
Flint Pickaxe đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 20 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



