Biểu tượng Flint

Flint Quặng

Tài nguyênQuặng
Giá trị giao dịch
12 Bucks
Tác Giả
Dakota Chinnick
Flint là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 9 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer.
Black, smooth and shiny rock with sharp edges.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Hướng dẫn liên quanXây căn cứ Permafrost: vật liệu, trạm làm việc & bản thiết kế

Nơi tìm Flint

Dữ liệu game

22 nguồn cho ra Flint: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.

Thùng chứa

Thùng chứa
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Quality Crate (Tier 1)*120% mỗi lượt
Car Military (Tier 1)*117,9% mỗi lượt
Military Crate Big (Tier 1)*117,9% mỗi lượt
Military Crate Small (Tier 1)*117,9% mỗi lượt · 33% qua 2 lượt quay

Điểm tài nguyên

Điểm tài nguyên
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Flint Ore node*4–5Chắc chắn
Scavengable Flint Shard node*1Chắc chắn

Hàng của thương nhân

Hàng của thương nhân
Thương nhânTồn kho
Resources (trader stock)*1

Xuất hiện ở các khu vực: Woods

Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.

MetaBot Desktop

Tra cứu Flint mà không rời game

Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.

  • Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
  • Nơi tìm hoặc mua
  • Thêm vào danh sách chế tạo
Cơ sở dữ liệu vật phẩm Permafrost trong MetaBot Desktop

Flint so với các món khác

Tính toán

Thứ hạng bách phân vị so với 7 vật phẩm Quặng khác.

Giá trị giao dịch
12
Số lượng xếp chồng
50

So sánh Flint cạnh nhau

Nhiệm vụ

1 nhiệm vụ cần hoặc thưởng Flint.

Flint là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 9 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer. Rơi từ 6 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Quality Crate (Tier 1). Anna, The Mule, Robyn's stock, Solars General Trader's stock, Woods General Trader's stock, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 9 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Flint

Tìm Flint ở đâu?

Flint xuất hiện ở 6 nguồn vật phẩm; Quality Crate (Tier 1) là lựa chọn tốt nhất. Anna, The Mule, Robyn's stock, Solars General Trader's stock, Woods General Trader's stock, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.

Flint dùng để làm gì?

Flint là nguyên liệu cho 9 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer.

Flint đáng giá bao nhiêu?

Giá trị giao dịch là 12 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.