
Flint Quặng
- Giá trị giao dịch
- 12 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Black, smooth and shiny rock with sharp edges.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Tìm thấy ở
- Quality Crate (Tier 1)6 nguồn vật phẩm
- Giá trị giao dịch
- 12 Bucks
Nơi tìm Flint
Dữ liệu game22 nguồn cho ra Flint: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thùng chứa
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Quality Crate (Tier 1)* | 1 | 20% mỗi lượt |
| Car Military (Tier 1)* | 1 | 17,9% mỗi lượt |
| Military Crate Big (Tier 1)* | 1 | 17,9% mỗi lượt |
| Military Crate Small (Tier 1)* | 1 | 17,9% mỗi lượt · 33% qua 2 lượt quay |
Điểm tài nguyên
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Flint Ore node* | 4–5 | Chắc chắn |
| Scavengable Flint Shard node* | 1 | Chắc chắn |
Thương nhân
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Resources (trader stock)* | 1 |
Xuất hiện ở các khu vực: Woods
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Flint dùng để làm gì
Dữ liệu gameFlint được dùng trong 9 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (8)
Bộ phận xây dựng (1)
Sửa chữa (9)
Tra cứu Flint mà không rời game
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Flint so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 7 vật phẩm Quặng khác.
- Giá trị giao dịch
- 12
- Số lượng xếp chồng
- 50
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Flint trong danh mục của nó.
Flint là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 9 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer. Rơi từ 6 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Quality Crate (Tier 1). Anna, The Mule, Robyn's stock, Solars General Trader's stock, Woods General Trader's stock, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 9 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Flint
Tìm Flint ở đâu?
Flint xuất hiện ở 6 nguồn vật phẩm; Quality Crate (Tier 1) là lựa chọn tốt nhất. Anna, The Mule, Robyn's stock, Solars General Trader's stock, Woods General Trader's stock, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Flint dùng để làm gì?
Flint là nguyên liệu cho 9 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer.
Flint đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 12 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



