Ammo Box Bảng loot thùng chứa Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 10
- Lượt quay nhóm
- 3
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Ammo Box có thể chứa 10 vật phẩm khác nhau: 0 chắc chắn và 10 ngẫu nhiên, rút từ 1 nhóm qua 3 lượt quay.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm có thể
- 1012 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.56x45mm Ammo
- Ngẫu nhiên dễ ra nhất
- 12 gauge Ammo10,9% mỗi lượt
- Lượt quay nhóm
- 3từ 1 nhóm
Nội dung ngẫu nhiên
Tính toán10 vật phẩm có thể từ 1 nhóm có trọng số, quay nhiều lần; "≥1" là tỷ lệ thấy vật phẩm ít nhất một lần qua mọi lượt.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ / lượt | Lượt quay | ≥1 qua mọi lượt | Kỳ vọng | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 5–14 | 10,9% | 3 | 29,3% | 3,12 | Preset: Military Ammo* | |
| 1–4 | 10,9% | 3 | 29,3% | 0,81 | Preset: Military Ammo* | |
| 1–2 | 2,2% | 3 | 6,5% | 0,09 | Preset: Military Ammo* |
Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.
Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Ammo Box có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: 12 gauge Ammo với 10 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn | |
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn | |
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn | |
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn | |
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn | |
| 10 Bucks | 5–14 | 29% | Đạn |
Biết Ammo Box cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Các nhóm được quay
Dữ liệu gameCác danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.
- Preset: Military Ammo*10 mục · quay 3 lần
Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.
Thùng chứa khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Ammo Box (Tier 1)*1 vật phẩm · Wooden Arrow
- Cabinet*27 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Cabinet (Tier 1)*5 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Car Big*14 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Medium*3 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Military*44 vật phẩm · Metal Junk, Bucks
- Car Military (Tier 1)*7 vật phẩm · Scrap, Cloth
- Car Military Woods*29 vật phẩm · Scrap, Bucks
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Ammo Box là một thùng chứa trong thế giới Permafrost, chứa tới 10 vật phẩm khác nhau. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 3 lần; 12 gauge Ammo dễ ra nhất với 10,9% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Ammo Box
Trong Ammo Box có gì?
Tối đa 10 vật phẩm khác nhau — 0 chắc chắn và 10 ngẫu nhiên. Món ngẫu nhiên dễ ra nhất là 12 gauge Ammo.
Vật phẩm dễ ra nhất từ Ammo Box là gì?
12 gauge Ammo với 10,9% mỗi lượt.
Các nhóm được quay bao nhiêu lần?
3 lượt quay trên 1 nhóm; cột "≥1" cho biết tỷ lệ thấy một vật phẩm ít nhất một lần.
Tìm ở đâu?
Dữ liệu xem trước không có tọa độ thùng chứa; xem trang khu vực để biết vật phẩm nào xuất hiện ở đâu.