Car Military Woods Bảng loot thùng chứa Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 29
- Chắc chắn
- 2
- Lượt quay nhóm
- 1
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Car Military Woods có thể chứa 29 vật phẩm khác nhau: 2 chắc chắn và 28 ngẫu nhiên, rút từ 1 nhóm qua 1 lượt quay.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Nội dung chắc chắn
Dữ liệu game2 vật phẩm luôn có mặt, kèm khoảng số lượng.
| Vật phẩm | Số lượng |
|---|---|
| 0–2 | |
| 1 |
Nội dung ngẫu nhiên
Tính toán28 vật phẩm có thể từ các nhóm có trọng số; tỷ lệ là phần trọng số cho một lượt quay.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ / lượt | Kỳ vọng | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6,3% | 0,06 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 5% | 0,05 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 5% | 0,05 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–4 | 4,4% | 0,11 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 4,4% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–5 | 3,8% | 0,11 | Preset: Military Car Woods* | |
| 4–9 | 3,8% | 0,25 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 3,8% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 3,8% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–9 | 3,2% | 0,16 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–9 | 3,2% | 0,16 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–9 | 3,2% | 0,16 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–9 | 3,2% | 0,16 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–9 | 3,2% | 0,16 | Preset: Military Car Woods* | |
| 2–9 | 3,2% | 0,18 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 3,2% | 0,03 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1–2 | 2,5% | 0,04 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 1,3% | 0,01 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 1,3% | 0,01 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 0,9% | 0,01 | Preset: Military Car Woods* | |
| 1 | 0,6% | 0,01 | Preset: Military Car Woods* |
Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.
Biết Car Military Woods cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Car Military Woods có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Bag of MRE với 120 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 120 Bucks | 1 | 4% | Vật phẩm tiêu hao | |
| 112 Bucks | 1 | 1% | Súng | |
| 100 Bucks | 1 | 1% | Vật phẩm tiêu hao | |
| 10 Bucks | 1–9 | 3% | Đạn | |
| 10 Bucks | 1–9 | 3% | Đạn | |
| 10 Bucks | 1–9 | 3% | Đạn |
Nội dung dùng để làm gì
Dữ liệu game7 vật phẩm tìm thấy trong Car Military Woods dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.
Cloth → Bandage, Bear Head Hat, Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket và 88 nữa
Scrap → 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo, 5.56x45mm Ammo, 9x19mm ammo và 43 nữa
Rope → Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Compound Bow và 7 nữa
Gunpowder → 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo, 5.56x45mm Ammo, 7,62x39mm ammo và 4 nữa
Components → Compound Bow, Rat Cage, SG9, Simple Bow, Under Snow Trap, Farming Station
Weapon Parts → CKR-94, IZG, JPistol MK2, Mrozny 91, SG9, TR-22 Rudi
Surgical Spirit → Bandage
Các nhóm được quay
Dữ liệu gameCác danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.
- Preset: Military Car Woods*28 mục · quay 1 lần
Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.
Thùng chứa khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Ammo Box*10 vật phẩm · 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo
- Ammo Box (Tier 1)*1 vật phẩm · Wooden Arrow
- Cabinet*27 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Cabinet (Tier 1)*5 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Car Big*14 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Medium*3 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Military*44 vật phẩm · Metal Junk, Bucks
- Car Military (Tier 1)*7 vật phẩm · Scrap, Cloth
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Car Military Woods là một thùng chứa trong thế giới Permafrost, chứa tới 29 vật phẩm khác nhau. Luôn có bên trong: 1× Scrap, 0–2× Bucks. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 1 lần; Scrap dễ ra nhất với 6,3% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Car Military Woods
Trong Car Military Woods có gì?
Tối đa 29 vật phẩm khác nhau — 2 chắc chắn và 28 ngẫu nhiên. Món ngẫu nhiên dễ ra nhất là Scrap.
Vật phẩm dễ ra nhất từ Car Military Woods là gì?
Scrap với 6,3% mỗi lượt.
Những vật phẩm nào chắc chắn có?
1× Scrap, 0–2× Bucks.
Tìm ở đâu?
Dữ liệu xem trước không có tọa độ thùng chứa; xem trang khu vực để biết vật phẩm nào xuất hiện ở đâu.