
- Hạng trung bình
- 3,84
- Tỷ lệ top 4
- 61,2%
- Hạng Nhất
- 21,8%
Rồng Ngàn Tuổi Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 39.310
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Rồng Ngàn Tuổi ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 5 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 61,2%
- Top 1
- 21,8%
- Thứ hạng TB
- 3,84
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 1
- Hạng trong tướng 5 vàng
- #8 trên 10
- Số trận
- 39.310
Phân bố thứ hạng của Rồng Ngàn Tuổi ở Mùa 18
39.310 trậnĐội hình có Rồng Ngàn Tuổi thường về Hạng 1 nhất: vào top 4 ở 61,2% số trận và top 1 ở 21,8%, chỉ 17,5% kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 61,2%
- Top 1
- 21,8%
- Hạng 7–8
- 17,5%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 1
- Thứ hạng TB
- 3,84
Tỷ lệ trận rank có Rồng Ngàn Tuổi trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Rồng Ngàn Tuổi so với các tướng 5 vàng khác ở Mùa 18
Rồng Ngàn Tuổi đứng #8 trên 10 tướng 5 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 22% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3,43 | 68,9% | 26,4% | A | 45.694 | |
| 2 | 3,52 | 68,5% | 21,9% | A | 63.662 | |
| 3 | 3,64 | 65,4% | 22,1% | B | 80.484 | |
| 4 | 3,72 | 63,4% | 23,5% | C | 103.187 | |
| 5 | 3,72 | 63,3% | 23,2% | C | 92.339 | |
| 6 | 3,72 | 62,5% | 25,9% | C | 71.444 | |
| 7 | 3,72 | 64,0% | 21,6% | C | 66.107 | |
| 8 | 3,84 | 61,2% | 21,8% | D | 39.310 | |
| 9 | 3,92 | 59,1% | 22,7% | D | 87.584 | |
| 10 | 4,10 | 55,0% | 22,6% | F | 43.111 |
Thống kê Rồng Ngàn Tuổi theo rank
Rồng Ngàn Tuổi mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 10,5 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 6,5 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 180 | 71,7% | +10.5% | 3,46 | 24,4% |
| Đồng | 2.236 | 69,0% | +7.8% | 3,47 | 23,6% |
| Bạc | 8.428 | 66,6% | +5.4% | 3,59 | 23,0% |
| Vàng | 11.733 | 61,9% | +0.7% | 3,81 | 21,4% |
| Bạch Kim | 9.393 | 57,9% | −3.3% | 4,00 | 21,1% |
| Lục Bảo | 4.701 | 55,9% | −5.3% | 4,09 | 21,2% |
| Kim Cương | 2.639 | 54,7% | −6.5% | 4,17 | 21,8% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Rồng Ngàn Tuổi qua các bản cập nhật Mùa 18
Rồng Ngàn Tuổi đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 4,9 điểm còn 61,2%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 39.310 | 61,2% | 3,84 | D |
| 16.18 | 31.854 | 62,3% | 3,78 | C |
| 16.17 | 32.858 | 66,1% | 3,63 | B |
Khi Rồng Ngàn Tuổi có trên đội hình
Các trận có Rồng Ngàn Tuổi trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 9 nhất (57% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 9,02
- Vàng còn lại TB
- 10,3
- Giai đoạn cuối TB
- 6-1
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Rồng Ngàn Tuổi
Rồng Ngàn Tuổi kết thúc 0,2% số trận ở 3 sao và 45,1% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Rồng Ngàn Tuổi ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Rồng Ngàn Tuổi ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Rồng Ngàn Tuổi vào top 4 ở 61,2% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 3,84 qua 39.310 trận.
Rồng Ngàn Tuổi giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Rồng Ngàn Tuổi về hạng 1 ở 21,8% số trận rank tại Mùa 18.
Rồng Ngàn Tuổi so với các tướng 5 vàng khác thế nào?
Rồng Ngàn Tuổi đứng #8 trên 10 tướng 5 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 22% số tướng đó.
Rồng Ngàn Tuổi có mạnh hơn ở rank cao không?
Rồng Ngàn Tuổi mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 10,5 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 6,5 điểm.
Rồng Ngàn Tuổi đã mạnh lên hay yếu đi?
Rồng Ngàn Tuổi đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 4,9 điểm còn 61,2%.