Chân dung tướng Cua Kỳ Cục ĐTCL – Mùa 18
Hạng trung bình
4,52
Tỷ lệ top 4
50,0%
Hạng Nhất
10,8%

Cua Kỳ Cục Thống kê ĐTCL · Mùa 18

Mùa 18
Cua Kỳ Cục Tier BQuái RừngDũng Sĩ2 vàng
Mua
18
Số trận
70.980
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
24 thg 9, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi con số về Cua Kỳ Cục ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 2 vàng khác và thành tích ở từng rank.

Tỷ lệ top 4
50,0%
Top 1
10,8%
Thứ hạng TB
4,52
Thứ hạng phổ biến nhất
Hạng 4
Hạng trong tướng 2 vàng
#3 trên 13
Số trận
70.980

Phân bố thứ hạng của Cua Kỳ Cục ở Mùa 18

70.980 trận

Thứ hạng phổ biến nhất của Cua Kỳ Cục là Hạng 4: 50,0% top 4, 10,8% top 1 và 23,7% ở hai hạng cuối.

10,8%
12,3%
13,4%
13,5%
13,4%
12,9%
12,1%
11,6%
Top 4
50,0%
Top 1
10,8%
Hạng 7–8
23,7%
Thứ hạng phổ biến nhất
Hạng 4
Thứ hạng TB
4,52

Tỷ lệ trận rank có Cua Kỳ Cục trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.

Cua Kỳ Cục so với các tướng 2 vàng khác ở Mùa 18

Cua Kỳ Cục đứng #3 trên 13 tướng 2 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 83% số tướng đó.

#TướngThứ hạng TBTỷ lệ top 4Top 1HạngSố trận
1Sói Hắc ÁmSói Hắc Ám4,4651,3%9,9%A47.231
2Cóc Thành TinhCóc Thành Tinh4,5050,9%9,5%B27.802
3Cua Kỳ CụcCua Kỳ Cục4,5250,0%10,8%B70.980
4AlistarAlistar4,5348,7%14,4%B92.617
5LeBlancLeBlanc4,5848,3%12,7%B81.454
6SejuaniSejuani4,6147,9%11,0%B70.646
7TeemoTeemo4,6248,6%7,4%B28.601
8KayleKayle4,6846,7%10,2%C49.863
9ShenShen4,6946,5%10,5%C57.345
10YunaraYunara4,7146,2%10,2%C39.497
11WarwickWarwick4,9042,9%6,2%D22.715
12EliseElise5,2136,2%9,4%F37.793
13CaitlynCaitlyn5,2236,6%6,9%F33.799

Thống kê Cua Kỳ Cục theo rank

Cua Kỳ Cục mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,5 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 5,7 điểm.

  • Sắt53,5%
  • Đồng53,4%
  • Bạc52,5%
  • Vàng50,5%
  • Bạch Kim48,1%
  • Lục Bảo45,3%
  • Kim Cương44,3%
RankSố trậnTỷ lệ top 4so với mọi rankThứ hạng TBTop 1
Sắt39153,5%+3.5%4,4011,0%
Đồng5.11953,4%+3.4%4,3312,1%
Bạc19.02552,5%+2.5%4,4011,6%
Vàng22.59350,5%+0.5%4,4910,6%
Bạch Kim14.33848,1%−1.9%4,6210,2%
Lục Bảo6.02145,3%−4.7%4,739,7%
Kim Cương3.49344,3%−5.7%4,799,9%

Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.

Cua Kỳ Cục qua các bản cập nhật Mùa 18

Cua Kỳ Cục đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,2 điểm còn 50,0%.

Tỷ lệ top 4

Thứ hạng TB

Phiên bản dữ liệuSố trậnTỷ lệ top 4Thứ hạng TBHạng
16.1970.98050,0%4,52B
16.1842.95050,0%4,53B
16.1766.60251,2%4,47B

Khi Cua Kỳ Cục có trên đội hình

Các trận có Cua Kỳ Cục trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (39% số trận).

Cấp người chơi TB
8,33
Vàng còn lại TB
14,4
Giai đoạn cuối TB
5-6

Cấp người chơi khi kết thúc trận

  • Cấp 50,6%
  • Cấp 62,6%
  • Cấp 714,4%
  • Cấp 838,7%
  • Cấp 933,0%
  • Cấp 1010,7%

Phân bố sao của Cua Kỳ Cục

Cua Kỳ Cục kết thúc 30,6% số trận ở 3 sao và 57,7% ở 2 sao.

★ 11,6%★★ 57,7%★★★ 30,5%★★★★ 0,1%
Cua Kỳ Cục 3 sao: chỉ số & tỷ lệ →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp thống kê Cua Kỳ Cục ĐTCL – Mùa 18

Tỷ lệ top 4 của Cua Kỳ Cục ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?

Cua Kỳ Cục vào top 4 ở 50,0% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,52 qua 70.980 trận.

Cua Kỳ Cục giành top 1 thường xuyên thế nào?

Đội hình có Cua Kỳ Cục về hạng 1 ở 10,8% số trận rank tại Mùa 18.

Cua Kỳ Cục so với các tướng 2 vàng khác thế nào?

Cua Kỳ Cục đứng #3 trên 13 tướng 2 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 83% số tướng đó.

Cua Kỳ Cục có mạnh hơn ở rank cao không?

Cua Kỳ Cục mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,5 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 5,7 điểm.

Cua Kỳ Cục đã mạnh lên hay yếu đi?

Cua Kỳ Cục đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,2 điểm còn 50,0%.