
- Hạng trung bình
- 4,42
- Tỷ lệ top 4
- 51,3%
- Tỷ lệ chọn
- 10,6%
Draven Thống kê ĐTCL · Mùa 16 · Cũ
- Mua
- 16
- Số trận
- 80.087
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Draven ở Mùa 16: kết quả các trận, so sánh với các tướng 3 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 51,3%
- Thứ hạng TB
- 4,42
- Hạng trong tướng 3 vàng
- #7 trên 18
- Số trận
- 80.087
Draven so với các tướng 3 vàng khác ở Mùa 16
Draven đứng #7 trên 18 tướng 3 vàng ở Mùa 16 theo thứ hạng trung bình, hơn 65% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,07 | 57,2% | — | S | 140.875 | |
| 2 | 4,27 | 53,8% | — | S | 72.377 | |
| 3 | 4,34 | 52,8% | — | S | 94.248 | |
| 4 | 4,35 | 53,3% | — | S | 50.586 | |
| 5 | 4,37 | 52,2% | — | S | 61.561 | |
| 6 | 4,41 | 51,3% | — | S | 148.403 | |
| 7 | 4,42 | 51,3% | — | S | 80.087 | |
| 8 | 4,43 | 51,5% | — | S | 105.482 | |
| 9 | 4,49 | 51,2% | — | S | 60.481 | |
| 10 | 4,54 | 50,0% | — | S | 52.434 | |
| 11 | 4,55 | 49,2% | — | A | 50.991 | |
| 12 | 4,66 | 47,9% | — | B | 63.936 | |
| 13 | 4,67 | 46,5% | — | B | 58.059 | |
| 14 | 4,68 | 46,5% | — | B | 65.477 | |
| 15 | 4,72 | 46,2% | — | B | 62.635 | |
| 16 | 4,98 | 40,2% | — | C | 87.351 | |
| 17 | 5,12 | 37,6% | — | F | 55.087 | |
| 18 | 5,49 | 31,1% | — | F | 28.140 |
Thống kê Draven theo rank
Draven mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,2 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 79 | 49,4% | −1.9% | 4,63 | — |
| Đồng | 1.901 | 54,5% | +3.2% | 4,28 | — |
| Bạc | 7.479 | 51,8% | +0.5% | 4,39 | — |
| Vàng | 19.781 | 51,5% | +0.2% | 4,39 | — |
| Bạch Kim | 27.954 | 51,0% | −0.3% | 4,43 | — |
| Lục Bảo | 15.734 | 51,1% | −0.2% | 4,45 | — |
| Kim Cương | 7.159 | 50,5% | −0.8% | 4,48 | — |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Draven qua các bản cập nhật Mùa 16
Draven đã đi xuống từ 15.24 đến 16.7: tỷ lệ top 4 giảm 3,1 điểm còn 51,3%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.7 | 80.087 | 51,3% | 4,42 | S |
| 16.6 | 66.719 | 51,0% | 4,41 | S |
| 16.5 | 98.872 | 52,4% | 4,35 | S |
| 16.4 | 66.978 | 51,2% | 4,42 | S |
| 16.3 | 56.644 | 48,4% | 4,57 | A |
| 16.2 | 50.646 | 47,4% | 4,64 | B |
| 16.1 | 52.990 | 48,4% | 4,60 | A |
| 15.24 | 104.523 | 54,4% | 4,29 | S |
Khi Draven có trên đội hình
- Giai đoạn cuối TB
- 5-6
Phân bố sao của Draven
Draven kết thúc 20,4% số trận ở 3 sao và 66,2% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Draven ĐTCL – Mùa 16
Tỷ lệ top 4 của Draven ở ĐTCL Mùa 16 là bao nhiêu?
Draven vào top 4 ở 51,3% số trận rank tại Mùa 16, với thứ hạng trung bình 4,42 qua 80.087 trận.
Draven so với các tướng 3 vàng khác thế nào?
Draven đứng #7 trên 18 tướng 3 vàng ở Mùa 16 theo thứ hạng trung bình, hơn 65% số tướng đó.
Draven có mạnh hơn ở rank cao không?
Draven mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,2 điểm.
Draven đã mạnh lên hay yếu đi?
Draven đã đi xuống từ 15.24 đến 16.7: tỷ lệ top 4 giảm 3,1 điểm còn 51,3%.