
Grey Talon vs Mo & Krillvs Mo & Krill
Grey Talon vượt trội hơn Mo & Krill với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% trong Deadlock. Trong 38 trò chơi, Grey Talon trung bình có 6.4 tiêu diệt và sát thương người chơi 11,753 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Grey Talon Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Grey Talon performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Grey Talon vs Mo & Krill Matchup?

Grey Talon vs Mo & Krill Tóm tắt đối đầu
The Grey Talon vs Mo & Krill matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 38 recent matches analyzed, Grey Talon wins with a 55.6% win rate compared to Mo & Krill's 50.0%, giving Grey Talon a 5.6 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Grey Talon consistently outperforms. Grey Talon holds a meaningful advantage in this matchup. Mo & Krill players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Grey Talon vs Mo & Krill Phân tích chiến đấu
Grey Talon achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against Mo & Krill in the Grey Talon vs Mo & Krill matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Grey Talon holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 38 competitive matches, Grey Talon players can approach duels against Mo & Krill with confidence, while Mo & Krill players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
Grey Talon vs Mo & Krill Phân tích kinh tế
Grey Talon vastly out-earns Mo & Krill by 2,520 souls on average. This substantial economic gap means Grey Talon will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Grey Talon secures more last hits (94.0 vs 74.2), while Grey Talon leads in denies (3.9 vs 3.4). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Grey Talon vs Mo & Krill
Build Grey Talon vs Mo & Krill







This winning build for Grey Talon against Mo & Krill focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 55.6% win rate against Mo & Krill, these 7 items help Grey Talon press the advantage and close out games efficiently. Healing Rite, Burst Fire, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 26,400 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Mo & Krill vs Grey Talon







Mo & Krill's counter-build against Grey Talon attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Mo & Krill players typically prioritize items that help them survive and scale. Healing Booster, Improved Spirit, Greater Expansion, and 4 more items, totaling approximately 13,600 souls Knowing Mo & Krill's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Grey Talon vs Mo & Krill dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 38 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Grey Talon có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 24 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Grey Talon là với Celeste với tỷ lệ thắng 55.9%. Matchup khó nhất là Billy với tỷ lệ thắng 38.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.81% | 87 | 3.22 | 6.8 | 5.2 | 34,760 | 38,857 | |
| 50.00% | 85 | 3.19 | 6.4 | 5.4 | 38,258 | 41,111 | |
| 51.39% | 81 | 3.28 | 7.1 | 5.2 | 38,162 | 39,335 | |
| 46.38% | 76 | 3.25 | 7.1 | 5.5 | 39,132 | 42,101 | |
| 45.59% | 73 | 3.81 | 7.0 | 4.6 | 37,511 | 39,631 | |
| 48.44% | 70 | 3.44 | 7.1 | 5.1 | 37,943 | 39,995 | |
| 40.63% | 69 | 2.87 | 7.1 | 5.9 | 35,858 | 40,189 | |
| 46.15% | 68 | 3.24 | 6.9 | 5.4 | 37,046 | 39,483 | |
| 50.79% | 68 | 3.49 | 7.4 | 5.5 | 41,578 | 41,371 | |
| 48.33% | 66 | 3.14 | 7.3 | 5.7 | 38,268 | 41,020 | |
| 44.83% | 64 | 3.02 | 6.6 | 5.7 | 36,694 | 39,744 | |
| 51.72% | 64 | 4.17 | 6.7 | 4.4 | 35,959 | 38,877 | |
| 55.93% | 64 | 3.49 | 7.0 | 5.5 | 36,772 | 40,607 | |
| 52.54% | 61 | 3.97 | 7.3 | 4.9 | 41,727 | 42,891 | |
| 50.85% | 60 | 3.63 | 7.8 | 5.6 | 41,686 | 43,026 | |
| 46.43% | 60 | 3.50 | 7.2 | 4.8 | 38,211 | 39,355 | |
| 41.07% | 59 | 2.92 | 7.2 | 6.1 | 42,120 | 43,369 | |
| 40.00% | 58 | 3.97 | 8.0 | 4.9 | 44,895 | 43,239 | |
| 45.28% | 55 | 3.00 | 7.0 | 5.6 | 36,862 | 39,204 | |
| 44.00% | 52 | 3.08 | 6.9 | 5.9 | 41,237 | 41,838 | |
| 46.81% | 51 | 4.12 | 9.0 | 5.0 | 42,241 | 41,724 | |
| 47.73% | 49 | 3.07 | 5.9 | 5.2 | 33,735 | 37,665 | |
| 38.30% | 49 | 3.36 | 6.0 | 4.7 | 34,903 | 38,540 | |
| 48.89% | 49 | 3.38 | 7.4 | 5.6 | 40,577 | 41,315 | |
| 52.38% | 44 | 2.87 | 6.6 | 5.7 | 35,236 | 38,483 | |
| 47.62% | 43 | 4.38 | 7.3 | 4.3 | 39,226 | 41,054 | |
| 42.86% | 43 | 3.39 | 7.5 | 5.4 | 39,832 | 40,532 | |
| 40.00% | 39 | 3.25 | 6.4 | 4.9 | 35,465 | 38,612 | |
| 55.56% | 38 | 3.90 | 6.4 | 4.4 | 39,137 | 41,848 | |
| 43.75% | 37 | 3.43 | 5.9 | 4.5 | 33,307 | 39,945 | |
| 45.71% | 36 | 3.18 | 6.7 | 5.8 | 39,927 | 40,338 | |
| 50.00% | 33 | 3.38 | 6.0 | 5.3 | 35,412 | 39,432 | |
| 50.00% | 32 | 4.01 | 8.4 | 5.0 | 45,691 | 43,162 | |
| 43.33% | 30 | 3.20 | 5.8 | 5.2 | 36,348 | 40,473 | |
| 48.00% | 28 | 3.60 | 7.4 | 5.4 | 40,921 | 44,430 | |
| 50.00% | 27 | 3.96 | 6.5 | 4.2 | 34,260 | 38,090 | |
| 47.37% | 20 | 4.27 | 8.6 | 5.0 | 42,091 | 42,545 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Grey Talon Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Grey Talon trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Grey Talon là chống lại Celeste, đạt tỷ lệ thắng 55.9%. Grey Talon xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Grey Talon là gì?
Trận đấu khó nhất của Grey Talon là chống lại Billy, chỉ với tỷ lệ thắng 38.3%. Chống lại đối thủ này, Grey Talon nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Grey Talon có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Grey Talon có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 24 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Grey Talon trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Grey Talon trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Grey Talon?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Grey Talon bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
